Xã Kim Bon, tỉnh Sơn La
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Kim Bon

Thứ Sáu, 11/09/2026 - 20:13:39

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
22°C
Cảm giác như: 26°C
Ít mây
Gió
3km/h
Hướng
Đông Nam
Độ ẩm
90%
US AQI
55

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
20:00
22°C
%
21:00
22°C
%
22:00
22°C
%
23:00
22°C
%
00:00
22°C
%
01:00
22°C
%
02:00
21°C
%
03:00
21°C
%
04:00
21°C
%
05:00
20°C
%
06:00
20°C
%
07:00
21°C
%
08:00
23°C
%
09:00
25°C
%
10:00
26°C
%
11:00
27°C
%
12:00
27°C
%
13:00
28°C
%
14:00
27°C
%
15:00
27°C
%
16:00
27°C
%
17:00
27°C
%
18:00
25°C
%
19:00
24°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
21° | 26°
9.5 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
20° | 28°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nhiều mây
21° | 29°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Có mưa
22° | 28°
3.3 mm
Thứ Ba
15/09
Mưa rào
22° | 26°
23.5 mm
Thứ Tư
16/09
Mưa rào
22° | 26°
25.8 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
23° | 28°
8.1 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
23° | 28°
7.4 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
22° | 28°
8.2 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
23° | 29°
3.2 mm
Thứ Hai
21/09
Nắng
22° | 31°
0.6 mm
Thứ Ba
22/09
Có mưa
22° | 30°
5.2 mm
Thứ Tư
23/09
Có mưa
22° | 30°
4.4 mm
Thứ Năm
24/09
Nắng
20° | 28°
Không mưa
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Kim Bon, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Kim Bon
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Kim Bon 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Kim Bon trong 7 ngày tới

Từ 11/09/2026 đến 17/09/2026, nhiệt độ tại Xã Kim Bon dự báo dao động từ 20°C đến 29°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 13/09 (29°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 12/09 (20°C).

Trong 7 ngày có 5 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 70.2 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Tư 16/09 (~25.8 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 14 km/h.

29°
Cao nhất
20°
Thấp nhất
70.2
mm mưa/7 ngày
14
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Kim Bon ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Bảy (12/09): Nắng; nhiệt độ từ 20°C đến 28°C; lượng mưa dự báo khoảng 0 mm.
Hiện tại Xã Kim Bon ít mây, nhiệt độ khoảng 22°C, độ ẩm 90%. Khả năng mưa thấp — thường không cần mang ô, nhưng nên theo dõi thêm nếu di chuyển xa.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (13/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 29°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (12/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 20°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Tư (16/09), khoảng 25.8 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 20–28°C, mưa ~0 mm; Chủ Nhật (13/09): Nhiều mây, 21–29°C, mưa ~0 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 14 km/h vào Chủ Nhật (13/09). Hướng gió hiện tại: Đông Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Kim Bon là 55 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 22°C, nhưng do độ ẩm 90% nên cảm giác thực tế khoảng 26°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Kim Bon, tỉnh Sơn La; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Sơn La

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

74 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Pá Hu
33.6 mm
2 Phúc Sơn
33.4 mm
3 Xuân Sơn
32.4 mm
4 Xã Bản Mù
28.2 mm
5 Xuân Đài 2
25.6 mm
6 Sơn Thịnh PCTT
25.6 mm
7 Pá Lau
23 mm
8 Xà Hồ
23 mm
9 Thạch Lương
21.4 mm
10 Sơn Thịnh
20.6 mm
11 Trạm Tấu
20.4 mm
12 Phình Hồ
20.2 mm
13 Hang Chú
20.2 mm
14 Xà Hồ PCTT
20 mm
15 Mường Chiềng
18.8 mm
16 Bản Công
16.8 mm
17 Tà Si Láng
14.8 mm
18 Tà Si Láng PCTT
14 mm
19 Suối Bu
13.8 mm
20 Làng Nhì
12.2 mm
21 Phúc Khánh
9.8 mm
22 Tân Pheo
8.8 mm
23 Hưng Khánh 1
8.2 mm
24 Túc Đán 2
8 mm
25 Mường Bang 1
7.8 mm
26 Xuân Đài 1
7.4 mm
27 Xím Vàng
7.4 mm
28 Việt Hồng
7.2 mm
29 Nghĩa An
6.8 mm
30 Hồng Ca
6.8 mm
31 Mường Lựm
6.6 mm
32 Túc Đán 1
6.4 mm
33 Hồng Ca 2
6.4 mm
34 Hưng Thịnh
6 mm
35 Hồ thủy điện Trung Sơn
5.8 mm
36 Thủy điện Suối Nhạp
5.6 mm
37 Sập Xa
5.6 mm
38 Km22
5.4 mm
39 Tân Thịnh
5.2 mm
40 Ba Khe
4.8 mm
41 Hưng Khánh 2
4.6 mm
42 Đồng Khê
4.4 mm
43 Chấn Thịnh PCTT
4 mm
44 Lóng Sập
3.8 mm
45 Làng Chếu 2
3.8 mm
46 Phiêng Khoài 1
3.8 mm
47 Yên Lập
3.6 mm
48 Chiềng Công 1
3 mm
49 Tân Lang
3 mm
50 Hồ Chiềng Khoi
3 mm
51 Chiềng Sung
3 mm
52 Trung Sơn
2.8 mm
53 Hạ Hoà
2.8 mm
54 Đại Lịch
2.8 mm
55 Tạ Khoa
2.8 mm
56 Đồng Bảng
2.4 mm
57 Chiềng Hoa 2
2.4 mm
58 Mường Chùm 1
2.4 mm
59 Thủy điện So Lo 1
2.2 mm
60 Chấn Thịnh
2.2 mm
61 Chiềng Công
2.2 mm
62 Chiềng Sại
2.2 mm
63 Làng Chếu 4
2.2 mm
64 Mỹ Lương
1.8 mm
65 Km46
1.8 mm
66 Huy Tân 1
1.8 mm
67 Nậm Păm
1.6 mm
68 Tà Xùa 2
1.6 mm
69 Tà Xùa 1
1.4 mm
70 Chiềng On
1.4 mm
71 Gia Phù
1.4 mm
72 Xuân Thủy
1.4 mm
73 Tân Lập 1
1.2 mm
74 Chiềng Chăn
1.2 mm
75 Thủy điện Nậm Chiến
1.2 mm
76 Lóng Phiêng
1.2 mm
77 Túc Đán
1.2 mm
78 Chiềng Muôn
1 mm
79 Trung Sơn 2
1 mm
80 Chiềng Đông
0.8 mm
81 Chiềng Khoa
0.8 mm
82 Tiên Lương
0.8 mm
83 Tú Nang
0.6 mm
84 Hồ Suối Hòm
0.6 mm
85 Văn Lang
0.6 mm
86 Bao La
0.6 mm
87 Nà Bó
0.2 mm
88 Thu Cúc
0.2 mm
89 Tân Lang
0 mm
90 Phiêng Khoài 1
0 mm
91 Mường Thải
0 mm
92 Song Pe
0 mm
93 Hua Nhàn
0 mm
94 Tân Xuân
0 mm
95 Gia Phù
0 mm
96 Tân Xuân
0 mm
97 Chiềng Chăn
0 mm
98 Chiềng Khừa
0 mm
99 Hồ Suối Hòm
0 mm
100 Hồ Chiềng Khoi
0 mm
Đã sao chép liên kết!