Xã Mường Bú, tỉnh Sơn La
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Mường Bú

Thứ Sáu, 11/09/2026 - 11:15:35

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
26°C
Cảm giác như: 30°C
Mưa phùn nhẹ
Gió
7km/h
Hướng
Nam
Độ ẩm
74%
US AQI
50

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
11:00
26°C
%
12:00
26°C
%
13:00
27°C
%
14:00
27°C
%
15:00
27°C
%
16:00
27°C
%
17:00
26°C
%
18:00
25°C
%
19:00
24°C
%
20:00
23°C
%
21:00
23°C
%
22:00
22°C
%
23:00
22°C
%
00:00
22°C
%
01:00
22°C
%
02:00
22°C
%
03:00
21°C
%
04:00
21°C
%
05:00
20°C
%
06:00
20°C
%
07:00
22°C
%
08:00
23°C
%
09:00
25°C
%
10:00
26°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
20° | 27°
16.2 mm
Thứ Bảy
12/09
Nhiều mây
20° | 28°
0.2 mm
Chủ Nhật
13/09
Nhiều mây
20° | 30°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Có mưa
22° | 28°
1 mm
Thứ Ba
15/09
Có mưa
22° | 29°
3.3 mm
Thứ Tư
16/09
Có mưa
22° | 27°
9.9 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
23° | 29°
2.6 mm
Thứ Sáu
18/09
Nắng
23° | 29°
1.8 mm
Thứ Bảy
19/09
Nhiều mây
22° | 29°
1.2 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
22° | 30°
1.2 mm
Thứ Hai
21/09
Nắng
22° | 31°
Không mưa
Thứ Ba
22/09
Nắng
23° | 31°
0.6 mm
Thứ Tư
23/09
Có mưa
23° | 27°
1 mm
Thứ Năm
24/09
Có mưa
23° | 28°
3 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Mường Bú, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Mường Bú
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Mường Bú 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Mường Bú trong 7 ngày tới

Từ 11/09/2026 đến 17/09/2026, nhiệt độ tại Xã Mường Bú dự báo dao động từ 20°C đến 30°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 13/09 (30°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 12/09 (20°C).

Trong 7 ngày có 5 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 33.2 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Sáu 11/09 (~16.2 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 11 km/h.

30°
Cao nhất
20°
Thấp nhất
33.2
mm mưa/7 ngày
11
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Mường Bú ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Bảy (12/09): Nhiều mây; nhiệt độ từ 20°C đến 28°C; lượng mưa dự báo khoảng 0.2 mm.
Hiện tại Xã Mường Bú mưa phùn nhẹ, nhiệt độ khoảng 26°C, độ ẩm 74%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (13/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 30°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (12/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 20°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Sáu (11/09), khoảng 16.2 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nhiều mây, 20–28°C, mưa ~0.2 mm; Chủ Nhật (13/09): Nhiều mây, 20–30°C, mưa ~0 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 11 km/h vào Chủ Nhật (13/09). Hướng gió hiện tại: Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Mường Bú là 50 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 26°C, nhưng do độ ẩm 74% nên cảm giác thực tế khoảng 30°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Mường Bú, tỉnh Sơn La; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Sơn La

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

74 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Nậm Búng 2
47.4 mm
2 Cao Phạ 3
46.4 mm
3 Tú Lệ 3
39.6 mm
4 Cao Phạ 1
39.4 mm
5 Pá Hu
33.4 mm
6 Phúc Sơn
33.2 mm
7 Tú Lệ 2
32.4 mm
8 Nậm Có
31.2 mm
9 Cao Phạ 2
30.8 mm
10 Xã Bản Mù
28.2 mm
11 Nậm Có 2
24.8 mm
12 Suối Quyền
23.8 mm
13 Khau Phạ
23.2 mm
14 Pá Lau
23 mm
15 Nậm Búng 1
22.8 mm
16 Xà Hồ
21.8 mm
17 Thạch Lương
21.4 mm
18 Nậm Có 1
20.6 mm
19 Trạm Tấu
20.4 mm
20 Phình Hồ
20.2 mm
21 Xà Hồ PCTT
19.2 mm
22 Hang Chú
17.4 mm
23 Phong Dụ Thượng 1
16.6 mm
24 Bản Công
16.6 mm
25 Nậm Khắt
15.6 mm
26 Nậm Lành 2
15.6 mm
27 Sùng Đô
15.2 mm
28 Huổi Sản
14.8 mm
29 Nậm Lành 1
14 mm
30 Sơn A
13.6 mm
31 Làng Nhì
12.2 mm
32 Pú Dảnh
12.2 mm
33 Gia Hội PCTT
11.6 mm
34 Sơn Lương
11 mm
35 Gia Hội
10.6 mm
36 Nậm Mười 1
10.4 mm
37 Phong Dụ Thượng
9.8 mm
38 La Pán Tẩn
8.4 mm
39 Túc Đán 2
8 mm
40 Mù Cang Chải
7 mm
41 Nậm Khắt
7 mm
42 Nghĩa An
6.8 mm
43 Dế Xu Phình
6.6 mm
44 Mường Lựm
6.6 mm
45 Xím Vàng
6.6 mm
46 Túc Đán 1
6.2 mm
47 Mồ Dề 1
6 mm
48 Mù Cang Chải PCTT
5.6 mm
49 Sập Xa
5.6 mm
50 Lao Chải 2
5.2 mm
51 Mồ Dề 2
5 mm
52 Ngọc Chiến 3
4.6 mm
53 Kim Nọi 1
4 mm
54 Làng Chếu 2
3.8 mm
55 Sốp Cộp
3.8 mm
56 Phiêng Khoài 1
3.8 mm
57 Khao Mang PCTT
3.4 mm
58 Lao Chải 1
3.4 mm
59 Tà Hừa
3.2 mm
60 Nậm Mười 2
3.2 mm
61 Chế Tạo
3.2 mm
62 Khao Mang
3 mm
63 Chế Cu Nha
3 mm
64 Hồ Chiềng Khoi
3 mm
65 Chiềng Công 1
3 mm
66 Chế Tạo 1
2.8 mm
67 Chiềng Sung
2.8 mm
68 Chiềng Ngần
2.8 mm
69 Ngọc Chiến
2.6 mm
70 Tạ Khoa
2.6 mm
71 Chiềng Hoa 2
2.4 mm
72 Lao Chải
2.2 mm
73 Mường Chùm 1
2.2 mm
74 Chiềng Công
2.2 mm
75 Ngọc Chiến 1
2.2 mm
76 Chiềng Sại
2.2 mm
77 Pha Mu (Than Uyên, Lai Châu)
2 mm
78 Hồ Bốn
2 mm
79 Nậm Păm
1.6 mm
80 Làng Chếu 4
1.6 mm
81 Chiềng Khay (Quỳnh Nhai, Sơn La)
1.6 mm
82 Tà Xùa 1
1.4 mm
83 Chiềng Cọ
1.4 mm
84 Chiềng On
1.4 mm
85 Tà Xùa 2
1.4 mm
86 Tà Hừa (Than Uyên, Lai Châu)
1.4 mm
87 Khoen On
1.4 mm
88 Hua Trai
1.2 mm
89 Mường Sai 2
1.2 mm
90 Chiềng Mai
1.2 mm
91 Lóng Phiêng
1.2 mm
92 Mường Kim
1.2 mm
93 Chiềng Chăn
1 mm
94 Chiềng Dong
1 mm
95 Thủy điện Nậm Chiến
1 mm
96 Tà Mung (Than Uyên, Lai Châu)
1 mm
97 TĐ Bản Chát
1 mm
98 Ta Gia (Than Uyên, Lai Châu)
1 mm
99 TĐ Huội Quảng
1 mm
100 Túc Đán
1 mm
Đã sao chép liên kết!