Xã Mường Chiên, tỉnh Sơn La
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Mường Chiên

Thứ Sáu, 11/09/2026 - 01:20:50

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
22°C
Cảm giác như: 26°C
Ít mây
Gió
3km/h
Hướng
Nam
Độ ẩm
96%
US AQI
54

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
01:00
22°C
%
02:00
22°C
%
03:00
22°C
%
04:00
22°C
%
05:00
22°C
%
06:00
21°C
%
07:00
22°C
%
08:00
23°C
%
09:00
25°C
%
10:00
26°C
%
11:00
27°C
%
12:00
28°C
%
13:00
29°C
%
14:00
29°C
%
15:00
29°C
%
16:00
28°C
%
17:00
27°C
%
18:00
25°C
%
19:00
24°C
%
20:00
23°C
%
21:00
23°C
%
22:00
23°C
%
23:00
22°C
%
00:00
22°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Sáu
11/09
Nắng
21° | 29°
0.4 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
20° | 29°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nhiều mây
20° | 31°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nhiều mây
22° | 28°
Không mưa
Thứ Ba
15/09
Nhiều mây
23° | 30°
Không mưa
Thứ Tư
16/09
Có mưa
22° | 29°
3.2 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
22° | 29°
9.6 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
23° | 27°
9.8 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
23° | 30°
1.4 mm
Chủ Nhật
20/09
Nắng
23° | 31°
0.6 mm
Thứ Hai
21/09
Nắng
24° | 31°
0.6 mm
Thứ Ba
22/09
Nắng
23° | 31°
0.6 mm
Thứ Tư
23/09
Nắng
23° | 31°
0.6 mm
Thứ Năm
24/09
Nắng
22° | 31°
Không mưa
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Mường Chiên, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Mường Chiên
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Mường Chiên 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Mường Chiên trong 7 ngày tới

Từ 11/09/2026 đến 17/09/2026, nhiệt độ tại Xã Mường Chiên dự báo dao động từ 20°C đến 31°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 13/09 (31°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 12/09 (20°C).

Trong 7 ngày có 2 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 13.2 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 17/09 (~9.6 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 13 km/h.

31°
Cao nhất
20°
Thấp nhất
13.2
mm mưa/7 ngày
13
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Mường Chiên ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Bảy (12/09): Nắng; nhiệt độ từ 20°C đến 29°C; lượng mưa dự báo khoảng 0 mm.
Hiện tại Xã Mường Chiên ít mây, nhiệt độ khoảng 22°C, độ ẩm 96%. Khả năng mưa thấp — thường không cần mang ô, nhưng nên theo dõi thêm nếu di chuyển xa.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (13/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 31°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (12/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 20°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (17/09), khoảng 9.6 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 20–29°C, mưa ~0 mm; Chủ Nhật (13/09): Nhiều mây, 20–31°C, mưa ~0 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 13 km/h vào Chủ Nhật (13/09). Hướng gió hiện tại: Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Mường Chiên là 54 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 22°C, nhưng do độ ẩm 96% nên cảm giác thực tế khoảng 26°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Mường Chiên, tỉnh Sơn La; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Sơn La

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

74 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Thủy điện Séo Chông Hô
22.2 mm
2 Gia Phú
21.6 mm
3 Mường Hoa
19.4 mm
4 Ô Quý Hồ
18.8 mm
5 Gia Phú 1
18.4 mm
6 Tả Van PCTT
16.2 mm
7 Thủy điện Tà Thàng
15.2 mm
8 Bản Hồ
14.8 mm
9 Hoàng Liên
14.4 mm
10 Tả Phìn
13.8 mm
11 Ma Quai
12.6 mm
12 Nậm Chày
12.4 mm
13 Cam Đường
12.2 mm
14 Lùng Thàng (Sìn Hồ, Lai Châu)
10.2 mm
15 Xà Dề Phìn
9 mm
16 Sơn Bình
8.8 mm
17 Trung Chải
7.4 mm
18 Hồ Thầu
7.4 mm
19 Nậm Xây
7 mm
20 Nậm Xây 1
6.6 mm
21 Nậm Xé PCTT
6.4 mm
22 Sơn Bình 2
6.2 mm
23 Hồ Thầu PCTT
6.2 mm
24 Bình Lư 3
6 mm
25 Nậm Xé
5.8 mm
26 Trung Chải
5.8 mm
27 Khun Há (Tam Đường, Lai Châu)
5.8 mm
28 Nậm Tăm 2
5.6 mm
29 Tả Ngảo (Sìn Hồ, Lai Châu)
5.6 mm
30 Phúc Khoa (Tân Uyên, Lai Châu)
5.2 mm
31 Nậm Loỏng
5.2 mm
32 Thị trấn Tân Uyên (Tân Uyên, Lai Châu)
5.2 mm
33 Tả Lèng
4.8 mm
34 Nùng Nàng
4.6 mm
35 Bản Giang
4.6 mm
36 Bình Lư 2
4.2 mm
37 Thân Thuộc
4 mm
38 Tả Ngảo
3.8 mm
39 Nậm Cần
3.8 mm
40 Bình Lư 1
3.6 mm
41 Tả Phời
3.4 mm
42 Lao Chải 2
3.4 mm
43 Chăn Nưa 2
3.4 mm
44 Nậm Ban (Sìn Hồ, Lai Châu)
3.4 mm
45 Nậm Tăm 3
3.4 mm
46 Tả Phìn 1
3.4 mm
47 Mù Cang Chải
3.2 mm
48 Bản Bo
3.2 mm
49 Nà Tăm
3.2 mm
50 Kim Nọi 1
3 mm
51 Phúc Than
3 mm
52 Tà Hừa
2.8 mm
53 Làng Mô 1
2.8 mm
54 Khun Há 2 (Tam Đường, Lai Châu)
2.8 mm
55 Mường Khoa
2.8 mm
56 Mồ Dề 2
2.6 mm
57 Pu Sam Cáp
2.6 mm
58 Nà Cang
2.6 mm
59 Mường Khoa 1
2.6 mm
60 Ta Ma (Tuần Giáo, Điện Biên)
2.6 mm
61 Khao Mang
2.4 mm
62 Khao Mang PCTT
2.4 mm
63 Mường Mít (Than Uyên, Lai Châu)
2.4 mm
64 Làng Mô 2
2.4 mm
65 Lao Chải 1
2.2 mm
66 Pắc Ta
2.2 mm
67 Pắc Ta PCTT
2.2 mm
68 Pú Nhung 1
2.2 mm
69 Tủa Sín Chải (Sìn Hồ, Lai Châu)
2 mm
70 Trung Đồng 1
2 mm
71 Pha Mu (Than Uyên, Lai Châu)
1.8 mm
72 Phu Nậm Sap
1.8 mm
73 Hồ Bốn
1.6 mm
74 Lao Chải
1.6 mm
75 Huổi Só
1.6 mm
76 Chiềng Khay (Quỳnh Nhai, Sơn La)
1.6 mm
77 Khoen On
1.4 mm
78 Nậm Cần (Tân Uyên, Lai Châu)
1.2 mm
79 Tà Hừa (Than Uyên, Lai Châu)
1.2 mm
80 Nậm Khăn - Tà Mít (Tân Uyên, Lai Châu)
1.2 mm
81 Tà Mung (Than Uyên, Lai Châu)
1 mm
82 Mường Kim
1 mm
83 TĐ Bản Chát
1 mm
84 Trung Đồng 2
1 mm
85 Nậm Cha
1 mm
86 Nậm Sỏ (Tân Uyên, Lai Châu)
1 mm
87 TĐ Huội Quảng
1 mm
88 Noong Hẻo
1 mm
89 Nà Tấu
1 mm
90 Tà Gia 2
0.8 mm
91 Nậm Sỏ 2
0.8 mm
92 Ta Gia (Than Uyên, Lai Châu)
0.8 mm
93 Tà Mít
0.8 mm
94 Hua Trai
0.8 mm
95 Mường Trai
0.8 mm
96 Nậm Giôn (Mường La, Sơn La)
0.8 mm
97 Chiềng Khay
0.8 mm
98 Chăn Nưa (Sìn Hồ, Lai Châu)
0.6 mm
99 Nậm Hăn 1
0.6 mm
100 Mùn Chung PCTT
0.6 mm
Đã sao chép liên kết!