Phường Chiềng Cơi, tỉnh Sơn La
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Chiềng Cơi

Thứ Sáu, 11/09/2026 - 03:09:25

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
20°C
Cảm giác như: 22°C
Ít mây
Gió
8km/h
Hướng
Đông Nam
Độ ẩm
92%
US AQI
57

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
03:00
20°C
%
04:00
20°C
%
05:00
19°C
%
06:00
19°C
%
07:00
20°C
%
08:00
21°C
%
09:00
22°C
%
10:00
23°C
%
11:00
24°C
%
12:00
25°C
%
13:00
26°C
%
14:00
27°C
%
15:00
25°C
%
16:00
25°C
%
17:00
24°C
%
18:00
22°C
%
19:00
22°C
%
20:00
21°C
%
21:00
21°C
%
22:00
21°C
%
23:00
21°C
%
00:00
20°C
%
01:00
20°C
%
02:00
20°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
19° | 27°
5 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
19° | 27°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nhiều mây
19° | 27°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nhiều mây
21° | 25°
1.6 mm
Thứ Ba
15/09
Có mưa
21° | 26°
14.7 mm
Thứ Tư
16/09
Có mưa
21° | 26°
9.3 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
21° | 27°
13 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
21° | 27°
2.6 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
21° | 27°
2.4 mm
Chủ Nhật
20/09
Nắng
22° | 28°
1.2 mm
Thứ Hai
21/09
Có mưa
22° | 29°
1.8 mm
Thứ Ba
22/09
Nắng
23° | 29°
1.2 mm
Thứ Tư
23/09
Có mưa
22° | 26°
2.4 mm
Thứ Năm
24/09
Mưa rào
22° | 27°
7.8 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Chiềng Cơi, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Chiềng Cơi
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Phường Chiềng Cơi 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Phường Chiềng Cơi trong 7 ngày tới

Từ 11/09/2026 đến 17/09/2026, nhiệt độ tại Phường Chiềng Cơi dự báo dao động từ 19°C đến 27°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 13/09 (27°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 12/09 (19°C).

Trong 7 ngày có 5 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 43.6 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Ba 15/09 (~14.7 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 14 km/h.

27°
Cao nhất
19°
Thấp nhất
43.6
mm mưa/7 ngày
14
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Phường Chiềng Cơi ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Bảy (12/09): Nắng; nhiệt độ từ 19°C đến 27°C; lượng mưa dự báo khoảng 0 mm.
Hiện tại Phường Chiềng Cơi ít mây, nhiệt độ khoảng 20°C, độ ẩm 92%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (13/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 27°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (12/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 19°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Ba (15/09), khoảng 14.7 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 19–27°C, mưa ~0 mm; Chủ Nhật (13/09): Nhiều mây, 19–27°C, mưa ~0 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 14 km/h vào Thứ Sáu (11/09). Hướng gió hiện tại: Đông Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Phường Chiềng Cơi là 57 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 20°C, nhưng do độ ẩm 92% nên cảm giác thực tế khoảng 22°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Phường Chiềng Cơi, tỉnh Sơn La; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Sơn La

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

74 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Nậm Búng 2
16.4 mm
2 Tú Lệ 3
15.2 mm
3 Tú Lệ 2
13.4 mm
4 Cao Phạ 3
11.2 mm
5 Cao Phạ 2
10.6 mm
6 Nậm Búng 1
10.4 mm
7 Cao Phạ 1
7.6 mm
8 Xà Hồ
6 mm
9 Xà Hồ PCTT
5.4 mm
10 Pú Dảnh
3.8 mm
11 Lao Chải 2
3.4 mm
12 Khau Phạ
3.2 mm
13 Nậm Khắt
3.2 mm
14 La Pán Tẩn
3.2 mm
15 Mùn Chung PCTT
3 mm
16 Dế Xu Phình
2.6 mm
17 Ta Ma (Tuần Giáo, Điện Biên)
2.6 mm
18 Mường Lạn
2.4 mm
19 Pú Nhung 1
2.2 mm
20 Bản Công
2 mm
21 Hồ Chiềng Khoi
1.8 mm
22 Phiêng Khoài 1
1.6 mm
23 Khoen On
1.4 mm
24 Nậm Khắt
1.4 mm
25 Chiềng Công 1
1.4 mm
26 Ngọc Chiến
1.4 mm
27 Nậm Păm
1.4 mm
28 Ngọc Chiến 3
1.2 mm
29 Ngọc Chiến 1
1.2 mm
30 Chiềng Hoa 2
1.2 mm
31 Ta Gia (Than Uyên, Lai Châu)
1 mm
32 TĐ Huội Quảng
1 mm
33 Hua Trai
1 mm
34 Thủy điện Nậm Chiến
0.8 mm
35 Mường Trai
0.8 mm
36 Nậm Giôn (Mường La, Sơn La)
0.8 mm
37 Mường Giôn
0.8 mm
38 Chiềng Lao 2
0.6 mm
39 Mường Giôn PCTT
0.6 mm
40 Mường Chùm 1
0.6 mm
41 Tang Phứng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
0.6 mm
42 Chiềng Muôn
0.6 mm
43 Pú Nhung
0.4 mm
44 Chiềng Ơn (Chiềng Ơn, Sơn La)
0.4 mm
45 Nậm Păm (Nậm Păm, Mường La)
0.4 mm
46 Chiềng Lao 1
0.4 mm
47 Chiềng Lao (Mường La, Sơn La)
0.4 mm
48 Chiềng Sinh 1
0.4 mm
49 Chiềng Công
0.4 mm
50 Chế Tạo 1
0.2 mm
51 Chế Tạo
0.2 mm
52 Phình Sáng (Tuần Giáo, Điện Biên)
0.2 mm
53 Chiềng Ban
0.2 mm
54 Ít Ong
0.2 mm
55 Mường Sai 2
0.2 mm
56 Nậm Lầu 3
0.2 mm
57 Mường Giàng
0.2 mm
58 Chiềng Sung
0.2 mm
59 Mường Khiêng 1 (Thuận Châu, Sơn La)
0.2 mm
60 Mường Khiêng
0.2 mm
61 Chiềng Ngần
0.2 mm
62 Mường Sại PCTT
0.2 mm
63 Pha Khinh
0.2 mm
64 Chiềng Pha
0.2 mm
65 Nậm Ét
0.2 mm
66 Chiềng Chung 2
0 mm
67 Bon Phặng
0 mm
68 Mường Khiêng 2 (Thuận Châu, Sơn La)
0 mm
69 Long Hẹ 1
0 mm
70 Phiêng Cằm 1
0 mm
71 Nà Bó
0 mm
72 Bó Mười PCTT
0 mm
73 Phiêng Khoài 1
0 mm
74 Sam Kha
0 mm
75 Bó Mười 2
0 mm
76 Mường Bám 2
0 mm
77 Tênh Phông
0 mm
78 Sốp Cộp
0 mm
79 Quài Nưa
0 mm
80 Chiềng Đông
0 mm
81 Bản Lầm
0 mm
82 Hang Chú
0 mm
83 Nà Ớt
0 mm
84 Tỏa Tình (Tuần Giáo, Điện Biên)
0 mm
85 Chiềng Ngàm
0 mm
86 Chiềng Chăn
0 mm
87 Chiềng Ngần
0 mm
88 Mường É
0 mm
89 Chiềng Dong
0 mm
90 Chiềng Pha PCTT
0 mm
91 Tỏa Tình
0 mm
92 Tông Cọ
0 mm
93 Bó Mười
0 mm
94 Mường Khiêng
0 mm
95 Mường Bám 1 PCTT
0 mm
96 Mường Bám 1 PCTT
0 mm
97 Chiềng Ơn
0 mm
98 Hồ Bản Mòn
0 mm
99 Muổi Nọi 1
0 mm
100 Luân Giới
0 mm
Đã sao chép liên kết!