Xã Co Mạ, tỉnh Sơn La
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Co Mạ

Thứ Năm, 10/09/2026 - 17:06:38

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
25°C
Cảm giác như: 27°C
Có mây rải rác
Gió
10km/h
Hướng
Đông
Độ ẩm
70%
US AQI
80

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
17:00
25°C
%
18:00
23°C
%
19:00
22°C
%
20:00
22°C
%
21:00
21°C
%
22:00
21°C
%
23:00
21°C
%
00:00
20°C
%
01:00
20°C
%
02:00
20°C
%
03:00
20°C
%
04:00
19°C
%
05:00
19°C
%
06:00
19°C
%
07:00
20°C
%
08:00
21°C
%
09:00
22°C
%
10:00
23°C
%
11:00
24°C
%
12:00
25°C
%
13:00
26°C
%
14:00
26°C
%
15:00
26°C
%
16:00
25°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Năm
10/09
Có mưa
20° | 26°
5.3 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
19° | 26°
4.1 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
18° | 27°
1 mm
Chủ Nhật
13/09
Nắng
18° | 28°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nhiều mây
19° | 28°
Không mưa
Thứ Ba
15/09
Nhiều mây
20° | 27°
Không mưa
Thứ Tư
16/09
Có mưa
20° | 26°
10.3 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
21° | 27°
5.6 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
21° | 27°
4.2 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
20° | 28°
1.2 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
21° | 28°
1.2 mm
Thứ Hai
21/09
Có mưa
22° | 29°
1.2 mm
Thứ Ba
22/09
Có mưa
21° | 28°
1.2 mm
Thứ Tư
23/09
Nắng
21° | 29°
0.6 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Co Mạ, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Co Mạ
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Co Mạ 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Co Mạ trong 7 ngày tới

Từ 10/09/2026 đến 16/09/2026, nhiệt độ tại Xã Co Mạ dự báo dao động từ 18°C đến 28°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 13/09 (28°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 12/09 (18°C).

Trong 7 ngày có 4 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 20.7 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Tư 16/09 (~10.3 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 13 km/h.

28°
Cao nhất
18°
Thấp nhất
20.7
mm mưa/7 ngày
13
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Co Mạ ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Sáu (11/09): Có mưa; nhiệt độ từ 19°C đến 26°C; lượng mưa dự báo khoảng 4.1 mm.
Hiện tại Xã Co Mạ có mây rải rác, nhiệt độ khoảng 25°C, độ ẩm 70%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (13/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 28°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (12/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 18°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Tư (16/09), khoảng 10.3 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 18–27°C, mưa ~1 mm; Chủ Nhật (13/09): Nắng, 18–28°C, mưa ~0 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 13 km/h vào Chủ Nhật (13/09). Hướng gió hiện tại: Đông.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Co Mạ là 80 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 25°C, nhưng do độ ẩm 70% nên cảm giác thực tế khoảng 27°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Co Mạ, tỉnh Sơn La; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Sơn La

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

74 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Phỏng Lái 1
24.4 mm
2 Ẳng Nưa
21.4 mm
3 Phình Sáng 1
21.4 mm
4 Mường Ảng
18.4 mm
5 Phì Nhừ 5
16.4 mm
6 Chiềng Khoang
12.4 mm
7 Mường É
12.2 mm
8 Phì Nhừ 4
12 mm
9 Mường Phăng 3
11.6 mm
10 Phình Sáng 2
11.2 mm
11 Mường Sại
10.8 mm
12 Phình Giàng 2
10.8 mm
13 Chi cục thủy lợi
10.6 mm
14 Mường Mùn 2
10.2 mm
15 Chiềng Ngàm
9.8 mm
16 Phình Sáng (Tuần Giáo, Điện Biên)
9.8 mm
17 Phì Nhừ 2
9.4 mm
18 Na Son 1
7.8 mm
19 Nà Tấu 2
7.8 mm
20 Mường Báng
7.6 mm
21 TĐ Huội Quảng
7.6 mm
22 Búng Lao 3
7.4 mm
23 Ta Ma (Tuần Giáo, Điện Biên)
6.8 mm
24 Phì Nhừ 3
6.6 mm
25 Nà Tấu 1
6.6 mm
26 Ẳng Tở
6.6 mm
27 Mường Giôn PCTT
6.2 mm
28 Mường Phăng 2
6 mm
29 Pú Xi (Tuần Giáo, Điện Biên)
5.8 mm
30 Mường Mùn (Tuần Giáo, Điện Biên)
5.8 mm
31 Mùn Chung
5.8 mm
32 Mường Phăng 1
5.4 mm
33 Mường Mươn
5.4 mm
34 Chiềng Khoong 1
5 mm
35 Chiềng Cọ
4.8 mm
36 Chiềng Sinh
4.6 mm
37 Mường Luân 2
4.6 mm
38 Mường Thín
4.6 mm
39 Mường Mơn
4.6 mm
40 Chiềng Pha
4.4 mm
41 Phỏng Lái 2
4.4 mm
42 Mường Luân 3
4.4 mm
43 Na Son
4.4 mm
44 Ẳng Cang 1
4.4 mm
45 Tỏa Tình
4.2 mm
46 Xuân Lao
4.2 mm
47 Tỏa Tình (Tuần Giáo, Điện Biên)
4 mm
48 Quài Tở
4 mm
49 Co Tòng
3.6 mm
50 Muổi Nọi 1
3.6 mm
51 Mường Sại PCTT
3.6 mm
52 Mường Chà PCTT
3.6 mm
53 Long Hẹ 1
3.2 mm
54 Keo Lôm 2
3.2 mm
55 Pú Nhung 1
3 mm
56 Nà Tấu 3
3 mm
57 Chiềng Bôm
2.8 mm
58 Pú Nhi 3
2.8 mm
59 Chiềng Ơn (Chiềng Ơn, Sơn La)
2.6 mm
60 Bó Mười
2.4 mm
61 Mường Giàng
2.4 mm
62 Nậm Ét (Quỳnh Nhai, Sơn La)
2.2 mm
63 Bó Mười PCTT
2.2 mm
64 Chiềng Lao 1
2.2 mm
65 Chiềng Bôm PCTT
2.2 mm
66 Pú Nhi 2
2.2 mm
67 Mường Nhà 3
2.2 mm
68 Tênh Phông
2.2 mm
69 Hồ Na Hươm
2 mm
70 Mùn Chung PCTT
2 mm
71 Háng Lìa 1
2 mm
72 Sam Kha
1.8 mm
73 Nà Tấu
1.8 mm
74 Háng Lìa
1.8 mm
75 Na Son 2
1.8 mm
76 Na Sang (Mường Chà, Điện Biên)
1.8 mm
77 Nậm Giôn (Mường La, Sơn La)
1.6 mm
78 Pha Khinh
1.6 mm
79 Mường Mùn 1
1.6 mm
80 Mường Bám 1
1.4 mm
81 Mường Bám 2
1.4 mm
82 Chiềng Ban
1.2 mm
83 Tông Cọ
1.2 mm
84 Pắc Ma
1.2 mm
85 Búng Lao 2
1.2 mm
86 Mường Lạn 1
1.2 mm
87 Ẳng Cang 2
1.2 mm
88 Hua Trai
1 mm
89 Chiềng Lao 2
1 mm
90 Nậm Lầu 3
1 mm
91 Nậm Lầu 2
1 mm
92 Co Mạ
1 mm
93 Long Hẹ 1 PCTT
1 mm
94 Chiềng Ngần
1 mm
95 Tang Phứng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
1 mm
96 Hồ Nậm Ngám
1 mm
97 Luân Giới
1 mm
98 Khoen On
1 mm
99 Chiềng Chung 2
0.8 mm
100 Mường Giôn
0.8 mm
Đã sao chép liên kết!