Xã Dân Tiến, tỉnh Thái Nguyên
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Dân Tiến

Thứ Năm, 10/09/2026 - 19:31:07

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
24°C
Cảm giác như: 27°C
Trời quang đãng
Gió
11km/h
Hướng
Đông Bắc
Độ ẩm
93%
US AQI
140

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
19:00
24°C
%
20:00
23°C
%
21:00
23°C
%
22:00
23°C
%
23:00
23°C
%
00:00
23°C
%
01:00
23°C
%
02:00
22°C
%
03:00
23°C
%
04:00
22°C
%
05:00
22°C
%
06:00
22°C
%
07:00
23°C
%
08:00
24°C
%
09:00
25°C
%
10:00
27°C
%
11:00
28°C
%
12:00
29°C
%
13:00
29°C
%
14:00
29°C
%
15:00
29°C
%
16:00
29°C
%
17:00
27°C
%
18:00
25°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
22° | 30°
26.3 mm
Thứ Sáu
11/09
Nắng
22° | 29°
0.5 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
21° | 31°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nhiều mây
22° | 31°
4.2 mm
Thứ Hai
14/09
Có mưa
23° | 29°
7.1 mm
Thứ Ba
15/09
Mưa rào
23° | 28°
29.2 mm
Thứ Tư
16/09
Mưa rào
23° | 28°
18.1 mm
Thứ Năm
17/09
Mưa rào
23° | 28°
22.2 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
23° | 28°
5.2 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
23° | 31°
5.4 mm
Chủ Nhật
20/09
Nắng
24° | 31°
0.6 mm
Thứ Hai
21/09
Nắng
24° | 31°
Không mưa
Thứ Ba
22/09
Nắng
24° | 31°
0.6 mm
Thứ Tư
23/09
Nắng
24° | 31°
Không mưa
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Dân Tiến, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Dân Tiến
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Dân Tiến 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Dân Tiến trong 7 ngày tới

Từ 10/09/2026 đến 16/09/2026, nhiệt độ tại Xã Dân Tiến dự báo dao động từ 21°C đến 31°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 13/09 (31°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 12/09 (21°C).

Trong 7 ngày có 5 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 85.4 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Ba 15/09 (~29.2 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 22 km/h.

31°
Cao nhất
21°
Thấp nhất
85.4
mm mưa/7 ngày
22
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Dân Tiến ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Sáu (11/09): Nắng; nhiệt độ từ 22°C đến 29°C; lượng mưa dự báo khoảng 0.5 mm.
Hiện tại Xã Dân Tiến trời quang đãng, nhiệt độ khoảng 24°C, độ ẩm 93%. Khả năng mưa thấp — thường không cần mang ô, nhưng nên theo dõi thêm nếu di chuyển xa.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (13/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 31°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (12/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 21°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Ba (15/09), khoảng 29.2 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 21–31°C, mưa ~0 mm; Chủ Nhật (13/09): Nhiều mây, 22–31°C, mưa ~4.2 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 22 km/h vào Thứ Sáu (11/09). Hướng gió hiện tại: Đông Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Dân Tiến là 140 – mức Kém. Người có bệnh hô hấp, trẻ em, người cao tuổi nên hạn chế hoạt động ngoài trời.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 24°C, nhưng do độ ẩm 93% nên cảm giác thực tế khoảng 27°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Dân Tiến, tỉnh Thái Nguyên; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Thái Nguyên

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

91 địa điểm

An Khánh

Ba Bể

Bá Xuyên

phường

Bắc Kạn

phường

Bách Quang

phường

Bạch Thông

Bằng Thành

Bằng Vân

Bình Thành

Bình Yên

Cẩm Giàng

Cao Minh

Chợ Đồn

Chợ Mới

Chợ Rã

Côn Minh

Cường Lợi

Đại Phúc

Đại Từ

Điềm Thụy

Định Hóa

Đồng Hỷ

Đồng Phúc

Đức Lương

Đức Xuân

phường

Gia Sàng

phường

Hiệp Lực

Hợp Thành

Kha Sơn

Kim Phượng

La Bằng

La Hiên

Lam Vỹ

Linh Sơn

phường

Nà Phặc

Na Rì

Nam Cường

Nam Hòa

Ngân Sơn

Nghĩa Tá

Nghiên Loan

Nghinh Tường

Phan Đình Phùng

phường

Phổ Yên

phường

Phong Quang

Phú Bình

Phú Đình

Phú Lạc

Phú Lương

Phú Thịnh

Phủ Thông

Phú Xuyên

Phúc Lộc

Phúc Thuận

phường

Phượng Tiến

Quân Chu

Quan Triều

phường

Quảng Bạch

Quang Sơn

Quyết Thắng

phường

Sảng Mộc

Sông Công

phường

Tân Cương

Tân Khánh

Tân Kỳ

Tân Thành

Thần Sa

Thành Công

Thanh Mai

Thanh Thịnh

Thượng Minh

Thượng Quan

Tích Lương

phường

Trại Cau

Trần Phú

Tràng Xá

Trung Hội

Trung Thành

phường

Văn Hán

Văn Lang

Văn Lăng

Vạn Phú

Vạn Xuân

phường

Vĩnh Thông

Võ Nhai

Vô Tranh

Xuân Dương

Yên Bình

Yên Phong

Yên Thịnh

Yên Trạch

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Nông Thịnh
95.8 mm
2 Thanh Thịnh
75 mm
3 Liên Minh
73 mm
4 Bình Văn
69.6 mm
5 Lam Vỹ
68.6 mm
6 Phú Tiến
67.8 mm
7 Phấn Mễ
65.6 mm
8 Yên Đổ
63.2 mm
9 Thượng Nung
62.2 mm
10 Yên Hân
58.8 mm
11 Bình Gia
56.8 mm
12 Vũ Chấn
55 mm
13 Yên Lạc PCTT
53.8 mm
14 Chi cục Thủy lợi Bắc Ninh
52.4 mm
15 Dương Phong 1
50 mm
16 Tân Sơn
49.8 mm
17 Nam Hòa
47 mm
18 Dương Phong 2
45.4 mm
19 Phố Đu
42.8 mm
20 Đình Cả
42 mm
21 Phương Giao
40.6 mm
22 Mỹ Thanh
39.2 mm
23 Tràng Xá
39.2 mm
24 Dương Quang
38.6 mm
25 Chi cục thủy lợi
38.2 mm
26 Trúc Tay
38 mm
27 Thần Sa
37.2 mm
28 Đôn Phong 2
36.8 mm
29 Thanh Mai
36.2 mm
30 Yên Phong
35.4 mm
31 Hóa Thượng
34.8 mm
32 Linh Thông
34 mm
33 Trại Cau
32.6 mm
34 Việt Yên
31.8 mm
35 Tân Thái
31.6 mm
36 Hợp Tiến
31.6 mm
37 Đổng Xá
31.6 mm
38 La Hiên
31.6 mm
39 Tân Sơn
30.6 mm
40 Than Khánh Hòa
30.2 mm
41 Văn Hán
30.2 mm
42 Đồng Quang
29.8 mm
43 Cù Vân
29.8 mm
44 Cúc Đường
29.6 mm
45 Thị trấn Quân Chu
29.6 mm
46 Xuân Hoà
27.8 mm
47 Côn Minh
27.2 mm
48 Hòa Mục
25.4 mm
49 Sóc Sơn
24.8 mm
50 Kim Anh
24.6 mm
51 Sông Cầu
24.4 mm
52 Điềm He
23 mm
53 Dân Tiến
22.8 mm
54 Bình Long
21.4 mm
55 Chi Lăng
21.4 mm
56 Phúc Yên
20.8 mm
57 Lương Sơn
20.8 mm
58 Yên Phong PCTT
19.4 mm
59 Tân Thành
18.8 mm
60 Hảo Nghĩa
17.2 mm
61 Bình Sơn
16 mm
62 Khuôn Thần
15.4 mm
63 Tân Khánh
15.4 mm
64 Na Sầm
15.2 mm
65 Cấm Sơn
14.4 mm
66 Yên Dũng
13.6 mm
67 Kiên Lao
13 mm
68 Sông Công
12.2 mm
69 Phổ Yên
11.6 mm
70 Phong Minh
11.4 mm
71 Thượng Đình
11.4 mm
72 Bố Hạ (NT)
8.4 mm
73 Yên Thế
6.4 mm
74 Hà Châu
6.4 mm
75 Tân Yên
5.4 mm
76 Phú Bình
5.2 mm
77 Xuân Hương
4.6 mm
78 Bố Hạ (BĐ)
4 mm
79 Vạn Ninh
3.4 mm
80 Lương Phú
1.4 mm
81 Mai Sưu
1.2 mm
82 Lạng Giang
1 mm
83 Bảo Sơn
0.2 mm
84 Đan Hội
0 mm
85 Cống Trạng
0 mm
86 Suối Nứa
0 mm
87 Đá Ong
0 mm
88 Mai Đình
0 mm
89 Nghinh Tường
0 mm
90 Tân Long
0 mm
Đã sao chép liên kết!