Xã Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Đại Từ

Thứ Năm, 10/09/2026 - 15:29:42

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
26°C
Cảm giác như: 30°C
Mưa nhỏ
Gió
11km/h
Hướng
Đông Nam
Độ ẩm
91%
US AQI
83

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
15:00
26°C
%
16:00
25°C
%
17:00
25°C
%
18:00
25°C
%
19:00
25°C
%
20:00
25°C
%
21:00
25°C
%
22:00
24°C
%
23:00
24°C
%
00:00
24°C
%
01:00
23°C
%
02:00
23°C
%
03:00
23°C
%
04:00
23°C
%
05:00
23°C
%
06:00
23°C
%
07:00
24°C
%
08:00
25°C
%
09:00
26°C
%
10:00
27°C
%
11:00
28°C
%
12:00
29°C
%
13:00
30°C
%
14:00
30°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Năm
10/09
Có mưa
24° | 29°
11.3 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
23° | 30°
1.5 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
23° | 31°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nhiều mây
23° | 33°
1.7 mm
Thứ Hai
14/09
Mưa rào
24° | 30°
34.3 mm
Thứ Ba
15/09
Mưa rào
24° | 29°
33.4 mm
Thứ Tư
16/09
Mưa rào
24° | 26°
24.7 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
24° | 28°
9.8 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
24° | 30°
9.8 mm
Thứ Bảy
19/09
Mưa rào
24° | 31°
35.2 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
25° | 32°
1.4 mm
Thứ Hai
21/09
Nhiều mây
25° | 33°
Không mưa
Thứ Ba
22/09
Nắng
26° | 32°
0.6 mm
Thứ Tư
23/09
Có mưa
25° | 32°
1.8 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Đại Từ, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Đại Từ
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Đại Từ 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Đại Từ trong 7 ngày tới

Từ 10/09/2026 đến 16/09/2026, nhiệt độ tại Xã Đại Từ dự báo dao động từ 23°C đến 33°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 13/09 (33°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (23°C).

Trong 7 ngày có 6 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 106.9 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Hai 14/09 (~34.3 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 14 km/h.

33°
Cao nhất
23°
Thấp nhất
106.9
mm mưa/7 ngày
14
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Đại Từ ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Sáu (11/09): Có mưa; nhiệt độ từ 23°C đến 30°C; lượng mưa dự báo khoảng 1.5 mm.
Hiện tại Xã Đại Từ mưa nhỏ, nhiệt độ khoảng 26°C, độ ẩm 91%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (13/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 33°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 23°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Hai (14/09), khoảng 34.3 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 23–31°C, mưa ~0 mm; Chủ Nhật (13/09): Nhiều mây, 23–33°C, mưa ~1.7 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 14 km/h vào Chủ Nhật (13/09). Hướng gió hiện tại: Đông Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Đại Từ là 83 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 26°C, nhưng do độ ẩm 91% nên cảm giác thực tế khoảng 30°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Thái Nguyên

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

91 địa điểm

An Khánh

Ba Bể

Bá Xuyên

phường

Bắc Kạn

phường

Bách Quang

phường

Bạch Thông

Bằng Thành

Bằng Vân

Bình Thành

Bình Yên

Cẩm Giàng

Cao Minh

Chợ Đồn

Chợ Mới

Chợ Rã

Côn Minh

Cường Lợi

Dân Tiến

Đại Phúc

Điềm Thụy

Định Hóa

Đồng Hỷ

Đồng Phúc

Đức Lương

Đức Xuân

phường

Gia Sàng

phường

Hiệp Lực

Hợp Thành

Kha Sơn

Kim Phượng

La Bằng

La Hiên

Lam Vỹ

Linh Sơn

phường

Nà Phặc

Na Rì

Nam Cường

Nam Hòa

Ngân Sơn

Nghĩa Tá

Nghiên Loan

Nghinh Tường

Phan Đình Phùng

phường

Phổ Yên

phường

Phong Quang

Phú Bình

Phú Đình

Phú Lạc

Phú Lương

Phú Thịnh

Phủ Thông

Phú Xuyên

Phúc Lộc

Phúc Thuận

phường

Phượng Tiến

Quân Chu

Quan Triều

phường

Quảng Bạch

Quang Sơn

Quyết Thắng

phường

Sảng Mộc

Sông Công

phường

Tân Cương

Tân Khánh

Tân Kỳ

Tân Thành

Thần Sa

Thành Công

Thanh Mai

Thanh Thịnh

Thượng Minh

Thượng Quan

Tích Lương

phường

Trại Cau

Trần Phú

Tràng Xá

Trung Hội

Trung Thành

phường

Văn Hán

Văn Lang

Văn Lăng

Vạn Phú

Vạn Xuân

phường

Vĩnh Thông

Võ Nhai

Vô Tranh

Xuân Dương

Yên Bình

Yên Phong

Yên Thịnh

Yên Trạch

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Phú Đình
68 mm
2 Phấn Mễ
60.4 mm
3 Văn phòng BCH PCTT
60.2 mm
4 Liên Minh
59.8 mm
5 Bình Văn
59.4 mm
6 Lương Bằng
58.2 mm
7 Nông Thịnh
57.4 mm
8 Thượng Ấm
51.2 mm
9 Yên Hân
51.2 mm
10 Tiến Bộ
50 mm
11 Lam Vỹ
48.6 mm
12 Phú Tiến
46 mm
13 Quy Kỳ
44.2 mm
14 Yên Đổ
44.2 mm
15 Yên Lạc PCTT
42.8 mm
16 Phúc Lương
42.4 mm
17 Tân Trào
42 mm
18 Thanh Thịnh
40.2 mm
19 Trung Hội
39.4 mm
20 Kiến Thiết
39 mm
21 Kỳ Lâm
38.8 mm
22 Đạo Trù
38.6 mm
23 Minh Tiến
38.4 mm
24 Phố Đu
38 mm
25 Kim Quan
37.4 mm
26 Nam Hòa
35.4 mm
27 Linh Phú
35 mm
28 Bình Thành
33.2 mm
29 Hóa Thượng
33.2 mm
30 Thượng Nung
32.8 mm
31 Mỹ Yên
32.2 mm
32 Thanh Định
31 mm
33 Tân Thái
30.8 mm
34 Lập Thạch
30.2 mm
35 Hợp Tiến
29.8 mm
36 Vũ Chấn
29.8 mm
37 La Hiên
29.6 mm
38 Hoàng Khai
29.4 mm
39 Than Khánh Hòa
28.6 mm
40 Cù Vân
28.2 mm
41 Thị trấn Quân Chu
28.2 mm
42 Bộc Nhiêu
27.6 mm
43 Tam Dương
27.4 mm
44 Tràng Xá
26.8 mm
45 Đạo Viện 1
26.4 mm
46 Tân Sơn
26.2 mm
47 Trung Minh
26.2 mm
48 Trại Cau
26 mm
49 Đồng Quang
26 mm
50 Đổng Xá
26 mm
51 Yên Lãng
25.6 mm
52 Bình Xuyên
25.6 mm
53 Cẩm Khê
24.8 mm
54 Khai Quang
24.4 mm
55 Văn Hán
23.6 mm
56 Hồ Ngòi Là
23.4 mm
57 Quang Yên
23.2 mm
58 Sông Cầu
23 mm
59 Minh Hương
22.4 mm
60 Thần Sa
21.8 mm
61 Thanh Ba
21.6 mm
62 Hòa Mục
20.8 mm
63 Linh Thông
20.6 mm
64 Đông Lĩnh
20.2 mm
65 Đại Từ
19.8 mm
66 Bình Trung
19.6 mm
67 Tri Phú
19.2 mm
68 Tân Linh
18.8 mm
69 Hợp Châu
18.6 mm
70 Tân Thanh
18 mm
71 Phú Lạc
18 mm
72 Cúc Đường
18 mm
73 Ký Phú
17 mm
74 Tân Thành
16.6 mm
75 Lương Sơn
16 mm
76 Thọ Sơn (Đoan Hùng)
16 mm
77 Hoàng Nông
15.8 mm
78 Yên Phong
15.8 mm
79 Tam Sơn
15 mm
80 Nhữ Hán
14.4 mm
81 Bảo Linh
14.2 mm
82 Hồ Gò Miếu
13.8 mm
83 Tân Khánh
12.6 mm
84 Tam Đa
12.2 mm
85 Dị Nậu
12 mm
86 Mỹ Lâm
11.4 mm
87 Thanh Mai
11.4 mm
88 Hòa An
11.2 mm
89 Cao Phong PCTT
11.2 mm
90 Bình Sơn
10.8 mm
91 Yên Nguyên
10.6 mm
92 Đồng Quý
10.6 mm
93 Hảo Nghĩa
10.6 mm
94 Việt Xuân
10.2 mm
95 Chi cục Thủy lợi Bắc Ninh
10.2 mm
96 Chi cục thủy lợi Phú Thọ
9.4 mm
97 Phúc Yên
8.4 mm
98 Thượng Đình
8.2 mm
99 Thiện Kế
7.4 mm
100 Yên Lạc
6.6 mm
Đã sao chép liên kết!