Xã Phượng Tiến, tỉnh Thái Nguyên
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Phượng Tiến

Thứ Năm, 10/09/2026 - 17:32:38

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
25°C
Cảm giác như: 31°C
Mưa phùn nhẹ
Gió
2km/h
Hướng
Tây Bắc
Độ ẩm
93%
US AQI
92

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
17:00
25°C
%
18:00
25°C
%
19:00
25°C
%
20:00
24°C
%
21:00
24°C
%
22:00
24°C
%
23:00
23°C
%
00:00
23°C
%
01:00
23°C
%
02:00
22°C
%
03:00
22°C
%
04:00
22°C
%
05:00
22°C
%
06:00
22°C
%
07:00
23°C
%
08:00
25°C
%
09:00
26°C
%
10:00
27°C
%
11:00
29°C
%
12:00
29°C
%
13:00
30°C
%
14:00
30°C
%
15:00
31°C
%
16:00
30°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
22° | 30°
28.1 mm
Thứ Sáu
11/09
Nắng
22° | 31°
0.5 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
20° | 31°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nhiều mây
21° | 32°
0.4 mm
Thứ Hai
14/09
Nhiều mây
23° | 32°
1.8 mm
Thứ Ba
15/09
Mưa rào
24° | 31°
17.8 mm
Thứ Tư
16/09
Mưa rào
23° | 28°
45.2 mm
Thứ Năm
17/09
Mưa rào
23° | 26°
26.8 mm
Thứ Sáu
18/09
Mưa rào
23° | 29°
10 mm
Thứ Bảy
19/09
Mưa rào
23° | 31°
12.2 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
24° | 32°
0.8 mm
Thứ Hai
21/09
Nắng
24° | 31°
Không mưa
Thứ Ba
22/09
Nhiều mây
25° | 32°
Không mưa
Thứ Tư
23/09
Nắng
25° | 32°
Không mưa
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Phượng Tiến, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Phượng Tiến
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Phượng Tiến 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Phượng Tiến trong 7 ngày tới

Từ 10/09/2026 đến 16/09/2026, nhiệt độ tại Xã Phượng Tiến dự báo dao động từ 20°C đến 32°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 13/09 (32°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 12/09 (20°C).

Trong 7 ngày có 4 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 93.8 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Tư 16/09 (~45.2 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 21 km/h.

32°
Cao nhất
20°
Thấp nhất
93.8
mm mưa/7 ngày
21
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Phượng Tiến ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Sáu (11/09): Nắng; nhiệt độ từ 22°C đến 31°C; lượng mưa dự báo khoảng 0.5 mm.
Hiện tại Xã Phượng Tiến mưa phùn nhẹ, nhiệt độ khoảng 25°C, độ ẩm 93%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (13/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 32°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (12/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 20°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Tư (16/09), khoảng 45.2 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 20–31°C, mưa ~0 mm; Chủ Nhật (13/09): Nhiều mây, 21–32°C, mưa ~0.4 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 21 km/h vào Thứ Hai (14/09). Hướng gió hiện tại: Tây Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Phượng Tiến là 92 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 25°C, nhưng do độ ẩm 93% nên cảm giác thực tế khoảng 31°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Phượng Tiến, tỉnh Thái Nguyên; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Thái Nguyên

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

91 địa điểm

An Khánh

Ba Bể

Bá Xuyên

phường

Bắc Kạn

phường

Bách Quang

phường

Bạch Thông

Bằng Thành

Bằng Vân

Bình Thành

Bình Yên

Cẩm Giàng

Cao Minh

Chợ Đồn

Chợ Mới

Chợ Rã

Côn Minh

Cường Lợi

Dân Tiến

Đại Phúc

Đại Từ

Điềm Thụy

Định Hóa

Đồng Hỷ

Đồng Phúc

Đức Lương

Đức Xuân

phường

Gia Sàng

phường

Hiệp Lực

Hợp Thành

Kha Sơn

Kim Phượng

La Bằng

La Hiên

Lam Vỹ

Linh Sơn

phường

Nà Phặc

Na Rì

Nam Cường

Nam Hòa

Ngân Sơn

Nghĩa Tá

Nghiên Loan

Nghinh Tường

Phan Đình Phùng

phường

Phổ Yên

phường

Phong Quang

Phú Bình

Phú Đình

Phú Lạc

Phú Lương

Phú Thịnh

Phủ Thông

Phú Xuyên

Phúc Lộc

Phúc Thuận

phường

Quân Chu

Quan Triều

phường

Quảng Bạch

Quang Sơn

Quyết Thắng

phường

Sảng Mộc

Sông Công

phường

Tân Cương

Tân Khánh

Tân Kỳ

Tân Thành

Thần Sa

Thành Công

Thanh Mai

Thanh Thịnh

Thượng Minh

Thượng Quan

Tích Lương

phường

Trại Cau

Trần Phú

Tràng Xá

Trung Hội

Trung Thành

phường

Văn Hán

Văn Lang

Văn Lăng

Vạn Phú

Vạn Xuân

phường

Vĩnh Thông

Võ Nhai

Vô Tranh

Xuân Dương

Yên Bình

Yên Phong

Yên Thịnh

Yên Trạch

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Nông Thịnh
95.6 mm
2 Vũ Loan
92.8 mm
3 Phú Đình
90.6 mm
4 Kim Hỷ
85.8 mm
5 Lương Thượng
78.8 mm
6 Vũ Loan 2
78 mm
7 Thanh Thịnh
74.8 mm
8 Liên Minh
73 mm
9 Lương Thượng
72.8 mm
10 Bình Văn
69.4 mm
11 Lam Vỹ
68.6 mm
12 Vũ Loan 1
67.4 mm
13 Phú Tiến
67.4 mm
14 Phấn Mễ
65 mm
15 Lương Bằng
65 mm
16 Văn phòng BCH PCTT
62.4 mm
17 Yên Đổ
62.4 mm
18 Thượng Nung
62.2 mm
19 Tiến Bộ
62 mm
20 Yên Hân
58.6 mm
21 Bằng Lũng
58 mm
22 Tân Trào
57 mm
23 Trung Hội
56.6 mm
24 Bộc Nhiêu
56.6 mm
25 Thượng Ấm
56.4 mm
26 Bằng Lãng
55.4 mm
27 Vũ Chấn
55 mm
28 Minh Tiến
54.8 mm
29 Bình Thành
54 mm
30 Thượng Quan
53.6 mm
31 Yên Lạc PCTT
53.6 mm
32 Bình Trung
53.4 mm
33 Quy Kỳ
52 mm
34 Phúc Lương
51 mm
35 Dương Phong 1
49.2 mm
36 Trung Minh
47.8 mm
37 Nam Hòa
47 mm
38 Linh Phú
46.8 mm
39 Dương Phong 2
45 mm
40 Kim Quan
44.4 mm
41 Nà Phặc
44 mm
42 Thượng Quan
43.6 mm
43 Thanh Định
42.8 mm
44 Phố Đu
42.4 mm
45 Đình Cả
42 mm
46 Yên Phong
41.2 mm
47 Kỳ Lâm
41 mm
48 Phương Giao
40.6 mm
49 Hiệp Lực
40 mm
50 Đông Viên
40 mm
51 Kiến Thiết
39.6 mm
52 Đạo Viện 1
39.4 mm
53 Đạo Trù
39.2 mm
54 Tràng Xá
39.2 mm
55 Mỹ Thanh
38.6 mm
56 Dương Quang
37.8 mm
57 Chi cục thủy lợi
37.4 mm
58 Thần Sa
37.2 mm
59 Yến Dương
36.2 mm
60 Đôn Phong 2
36 mm
61 Thanh Mai
36 mm
62 Phú Bình
35.2 mm
63 Ngọc Phái
35 mm
64 Hóa Thượng
34.6 mm
65 Kiên Đài
34.2 mm
66 Linh Thông
34 mm
67 Mỹ Yên
33.2 mm
68 Quảng Khê
33 mm
69 Trại Cau
32.6 mm
70 Yên Lạc
32.2 mm
71 Đôn Phong 3
31.8 mm
72 La Hiên
31.6 mm
73 Hợp Tiến
31.6 mm
74 Đổng Xá
31.6 mm
75 Tân Thái
31.2 mm
76 Yến Dương
31 mm
77 Tân Sơn
30.6 mm
78 Nam Cường
30.4 mm
79 Than Khánh Hòa
30.2 mm
80 Văn Hán
30.2 mm
81 Đồng Quang
29.8 mm
82 Cúc Đường
29.6 mm
83 Cù Vân
29.6 mm
84 Thị trấn Quân Chu
29.6 mm
85 Yên Thượng
29.6 mm
86 Đồng Lạc 1
28.8 mm
87 Yên Lãng
27.2 mm
88 Côn Minh
27 mm
89 Phương Viên
26.8 mm
90 Cẩm Giàng
26.8 mm
91 Vũ Muộn
26.2 mm
92 Phúc Sơn
25.8 mm
93 Hòa Mục
25.4 mm
94 Thanh Tương
25 mm
95 Sông Cầu
24.4 mm
96 Xuân Lạc
23.8 mm
97 Quang Yên
23.8 mm
98 Bình Phú
23.6 mm
99 Phú Lạc
23 mm
100 Dân Tiến
22.8 mm
Đã sao chép liên kết!