Xã Dân Tiến, tỉnh Thái Nguyên
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Dân Tiến

Thứ Tư, 09/09/2026 - 18:10:59

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
27°C
Cảm giác như: 34°C
Trời nắng đẹp
Gió
4km/h
Hướng
Đông
Độ ẩm
91%
US AQI
153

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
18:00
27°C
%
19:00
27°C
%
20:00
26°C
%
21:00
26°C
%
22:00
25°C
%
23:00
24°C
%
00:00
23°C
%
01:00
23°C
%
02:00
23°C
%
03:00
22°C
%
04:00
22°C
%
05:00
22°C
%
06:00
22°C
%
07:00
23°C
%
08:00
24°C
%
09:00
25°C
%
10:00
27°C
%
11:00
28°C
%
12:00
29°C
%
13:00
30°C
%
14:00
30°C
%
15:00
30°C
%
16:00
29°C
%
17:00
28°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Tư
09/09
Có mưa
24° | 31°
9.3 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
22° | 30°
9.4 mm
Thứ Sáu
11/09
Nắng
23° | 30°
0.4 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
22° | 31°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nhiều mây
21° | 32°
1.1 mm
Thứ Hai
14/09
Nhiều mây
23° | 31°
2.2 mm
Thứ Ba
15/09
Nhiều mây
26° | 32°
Không mưa
Thứ Tư
16/09
Có mưa
24° | 30°
13.6 mm
Thứ Năm
17/09
Mưa rào
24° | 25°
35.6 mm
Thứ Sáu
18/09
Mưa rào
23° | 28°
34.8 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
23° | 31°
3.8 mm
Chủ Nhật
20/09
Mưa rào
24° | 27°
12.2 mm
Thứ Hai
21/09
Mưa rào
24° | 27°
9.2 mm
Thứ Ba
22/09
Có mưa
24° | 30°
4.2 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Dân Tiến, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Dân Tiến
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Dân Tiến 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Dân Tiến trong 7 ngày tới

Từ 09/09/2026 đến 15/09/2026, nhiệt độ tại Xã Dân Tiến dự báo dao động từ 21°C đến 32°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 13/09 (32°C), mức thấp nhất vào Chủ Nhật 13/09 (21°C).

Trong 7 ngày có 4 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 22.4 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~9.4 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 22 km/h.

32°
Cao nhất
21°
Thấp nhất
22.4
mm mưa/7 ngày
22
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Dân Tiến ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Năm (10/09): Có mưa; nhiệt độ từ 22°C đến 30°C; lượng mưa dự báo khoảng 9.4 mm.
Hiện tại Xã Dân Tiến trời nắng đẹp, nhiệt độ khoảng 27°C, độ ẩm 91%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (13/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 32°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Chủ Nhật (13/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 21°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 9.4 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 22–31°C, mưa ~0 mm; Chủ Nhật (13/09): Nhiều mây, 21–32°C, mưa ~1.1 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 22 km/h vào Thứ Hai (14/09). Hướng gió hiện tại: Đông.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Dân Tiến là 153 – mức Xấu. Mọi người nên giảm hoạt động ngoài trời, đặc biệt là người nhạy cảm.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 27°C, nhưng do độ ẩm 91% nên cảm giác thực tế khoảng 34°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Dân Tiến, tỉnh Thái Nguyên; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Thái Nguyên

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

91 địa điểm

An Khánh

Ba Bể

Bá Xuyên

phường

Bắc Kạn

phường

Bách Quang

phường

Bạch Thông

Bằng Thành

Bằng Vân

Bình Thành

Bình Yên

Cẩm Giàng

Cao Minh

Chợ Đồn

Chợ Mới

Chợ Rã

Côn Minh

Cường Lợi

Đại Phúc

Đại Từ

Điềm Thụy

Định Hóa

Đồng Hỷ

Đồng Phúc

Đức Lương

Đức Xuân

phường

Gia Sàng

phường

Hiệp Lực

Hợp Thành

Kha Sơn

Kim Phượng

La Bằng

La Hiên

Lam Vỹ

Linh Sơn

phường

Nà Phặc

Na Rì

Nam Cường

Nam Hòa

Ngân Sơn

Nghĩa Tá

Nghiên Loan

Nghinh Tường

Phan Đình Phùng

phường

Phổ Yên

phường

Phong Quang

Phú Bình

Phú Đình

Phú Lạc

Phú Lương

Phú Thịnh

Phủ Thông

Phú Xuyên

Phúc Lộc

Phúc Thuận

phường

Phượng Tiến

Quân Chu

Quan Triều

phường

Quảng Bạch

Quang Sơn

Quyết Thắng

phường

Sảng Mộc

Sông Công

phường

Tân Cương

Tân Khánh

Tân Kỳ

Tân Thành

Thần Sa

Thành Công

Thanh Mai

Thanh Thịnh

Thượng Minh

Thượng Quan

Tích Lương

phường

Trại Cau

Trần Phú

Tràng Xá

Trung Hội

Trung Thành

phường

Văn Hán

Văn Lang

Văn Lăng

Vạn Phú

Vạn Xuân

phường

Vĩnh Thông

Võ Nhai

Vô Tranh

Xuân Dương

Yên Bình

Yên Phong

Yên Thịnh

Yên Trạch

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Trúc Tay
55.8 mm
2 Yên Phong
40.8 mm
3 Chi cục Thủy lợi Bắc Ninh
35 mm
4 Tân Sơn
28.8 mm
5 Thanh Thịnh
24.4 mm
6 Thị trấn Quân Chu
24.4 mm
7 Vũ Chấn
15 mm
8 Kiên Lao
14.4 mm
9 Tân Yên
14.2 mm
10 Xuân Hương
13.4 mm
11 Bình Văn
13.2 mm
12 Yên Phong PCTT
12.2 mm
13 Đình Cả
11.8 mm
14 Phúc Yên
11.2 mm
15 Bình Sơn
11 mm
16 Bảo Sơn
7 mm
17 Tân Thành
6.4 mm
18 Thượng Nung
6.4 mm
19 Việt Yên
6.4 mm
20 Hợp Tiến
6 mm
21 Hà Châu
6 mm
22 Thần Sa
5.8 mm
23 Phấn Mễ
5.4 mm
24 Cúc Đường
5.2 mm
25 Tân Khánh
4.8 mm
26 Sóc Sơn
4 mm
27 Văn Hán
3.4 mm
28 Linh Thông
3.2 mm
29 Chi Lăng
3.2 mm
30 Lạng Giang
3 mm
31 Bố Hạ (NT)
2.8 mm
32 Yên Đổ
2.8 mm
33 Kim Anh
2.4 mm
34 Lam Vỹ
2.2 mm
35 Yên Dũng
1.6 mm
36 Phổ Yên
1.6 mm
37 Hóa Thượng
1.6 mm
38 Lương Phú
1.6 mm
39 Nông Thịnh
1.6 mm
40 Khuôn Thần
1.4 mm
41 Phương Giao
1.4 mm
42 Sông Cầu
1.4 mm
43 Bình Gia
1.4 mm
44 Sông Công
1.2 mm
45 Thanh Mai
1 mm
46 Bình Long
1 mm
47 Yên Hân
0.8 mm
48 Yên Lạc PCTT
0.8 mm
49 Than Khánh Hòa
0.6 mm
50 Trại Cau
0.6 mm
51 Cù Vân
0.6 mm
52 La Hiên
0.4 mm
53 Tân Thái
0.4 mm
54 Dương Quang
0.4 mm
55 Phú Tiến
0.4 mm
56 Phú Bình
0.2 mm
57 Chi cục thủy lợi
0.2 mm
58 Đồng Quang
0.2 mm
59 Xuân Hoà
0 mm
60 Đan Hội
0 mm
61 Cống Trạng
0 mm
62 Suối Nứa
0 mm
63 Phong Minh
0 mm
64 Đá Ong
0 mm
65 Mai Đình
0 mm
66 Yên Thế
0 mm
67 Bố Hạ (BĐ)
0 mm
68 Mai Sưu
0 mm
69 Nam Hòa
0 mm
70 Dân Tiến
0 mm
71 Thượng Đình
0 mm
72 Hảo Nghĩa
0 mm
73 Dương Phong 1
0 mm
74 Lương Sơn
0 mm
75 Côn Minh
0 mm
76 Nghinh Tường
0 mm
77 Dương Phong 2
0 mm
78 Phố Đu
0 mm
79 Tràng Xá
0 mm
80 Hòa Mục
0 mm
81 Mỹ Thanh
0 mm
82 Tân Sơn
0 mm
83 Tân Long
0 mm
84 Liên Minh
0 mm
85 Đổng Xá
0 mm
86 Đôn Phong 2
0 mm
87 Na Sầm
0 mm
88 Vạn Ninh
0 mm
89 Điềm He
0 mm
90 Cấm Sơn
0 mm
Đã sao chép liên kết!