Xã Chợ Rã, tỉnh Thái Nguyên
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Chợ Rã

Thứ Năm, 10/09/2026 - 08:24:42

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
25°C
Cảm giác như: 31°C
Có mây rải rác
Gió
2km/h
Hướng
Tây
Độ ẩm
90%
US AQI
60

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
08:00
25°C
%
09:00
27°C
%
10:00
29°C
%
11:00
27°C
%
12:00
27°C
%
13:00
26°C
%
14:00
27°C
%
15:00
28°C
%
16:00
27°C
%
17:00
26°C
%
18:00
25°C
%
19:00
25°C
%
20:00
24°C
%
21:00
24°C
%
22:00
24°C
%
23:00
24°C
%
00:00
23°C
%
01:00
23°C
%
02:00
23°C
%
03:00
23°C
%
04:00
22°C
%
05:00
22°C
%
06:00
22°C
%
07:00
23°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Năm
10/09
Có mưa
24° | 29°
17.2 mm
Thứ Sáu
11/09
Nắng
21° | 30°
0.3 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
20° | 32°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nắng
20° | 33°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nắng
22° | 33°
Không mưa
Thứ Ba
15/09
Nắng
23° | 33°
0.9 mm
Thứ Tư
16/09
Có mưa
24° | 32°
2.4 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
24° | 31°
4 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
24° | 32°
6 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
24° | 32°
5.4 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
24° | 32°
2 mm
Thứ Hai
21/09
Có mưa
24° | 32°
1 mm
Thứ Ba
22/09
Có mưa
25° | 33°
3.4 mm
Thứ Tư
23/09
Có mưa
25° | 32°
2.6 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Chợ Rã, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Chợ Rã
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Chợ Rã 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Chợ Rã trong 7 ngày tới

Từ 10/09/2026 đến 16/09/2026, nhiệt độ tại Xã Chợ Rã dự báo dao động từ 20°C đến 33°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 13/09 (33°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 12/09 (20°C).

Trong 7 ngày có 2 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 20.8 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~17.2 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 14 km/h.

33°
Cao nhất
20°
Thấp nhất
20.8
mm mưa/7 ngày
14
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Chợ Rã ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Sáu (11/09): Nắng; nhiệt độ từ 21°C đến 30°C; lượng mưa dự báo khoảng 0.3 mm.
Hiện tại Xã Chợ Rã có mây rải rác, nhiệt độ khoảng 25°C, độ ẩm 90%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (13/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 33°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (12/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 20°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 17.2 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 20–32°C, mưa ~0 mm; Chủ Nhật (13/09): Nắng, 20–33°C, mưa ~0 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 14 km/h vào Thứ Tư (16/09). Hướng gió hiện tại: Tây.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Chợ Rã là 60 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 25°C, nhưng do độ ẩm 90% nên cảm giác thực tế khoảng 31°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Chợ Rã, tỉnh Thái Nguyên; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Thái Nguyên

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

91 địa điểm

An Khánh

Ba Bể

Bá Xuyên

phường

Bắc Kạn

phường

Bách Quang

phường

Bạch Thông

Bằng Thành

Bằng Vân

Bình Thành

Bình Yên

Cẩm Giàng

Cao Minh

Chợ Đồn

Chợ Mới

Côn Minh

Cường Lợi

Dân Tiến

Đại Phúc

Đại Từ

Điềm Thụy

Định Hóa

Đồng Hỷ

Đồng Phúc

Đức Lương

Đức Xuân

phường

Gia Sàng

phường

Hiệp Lực

Hợp Thành

Kha Sơn

Kim Phượng

La Bằng

La Hiên

Lam Vỹ

Linh Sơn

phường

Nà Phặc

Na Rì

Nam Cường

Nam Hòa

Ngân Sơn

Nghĩa Tá

Nghiên Loan

Nghinh Tường

Phan Đình Phùng

phường

Phổ Yên

phường

Phong Quang

Phú Bình

Phú Đình

Phú Lạc

Phú Lương

Phú Thịnh

Phủ Thông

Phú Xuyên

Phúc Lộc

Phúc Thuận

phường

Phượng Tiến

Quân Chu

Quan Triều

phường

Quảng Bạch

Quang Sơn

Quyết Thắng

phường

Sảng Mộc

Sông Công

phường

Tân Cương

Tân Khánh

Tân Kỳ

Tân Thành

Thần Sa

Thành Công

Thanh Mai

Thanh Thịnh

Thượng Minh

Thượng Quan

Tích Lương

phường

Trại Cau

Trần Phú

Tràng Xá

Trung Hội

Trung Thành

phường

Văn Hán

Văn Lang

Văn Lăng

Vạn Phú

Vạn Xuân

phường

Vĩnh Thông

Võ Nhai

Vô Tranh

Xuân Dương

Yên Bình

Yên Phong

Yên Thịnh

Yên Trạch

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Nông Thịnh
56 mm
2 Lương Bằng
53 mm
3 Lam Vỹ
45.4 mm
4 Vũ Loan
44.6 mm
5 Yên Cường
44 mm
6 Cao Thượng
43 mm
7 Bằng Lũng
40.8 mm
8 Quy Kỳ
40.8 mm
9 Giáo Hiệu
40 mm
10 Kim Hỷ
39.6 mm
11 Vũ Loan 2
36.4 mm
12 Kiến Thiết
35.2 mm
13 Phú Bình
35 mm
14 Lương Thượng
34.2 mm
15 Tĩnh Túc
32.6 mm
16 Phú Nam 2
31.6 mm
17 Yên Phú
31.2 mm
18 Lương Thượng
30.8 mm
19 Công Bằng
30 mm
20 Yên Phong
29.8 mm
21 Đôn Phong 3
29.8 mm
22 Lạc Nông 1
29.4 mm
23 Đông Viên
28.6 mm
24 Thạch Lâm
28 mm
25 Linh Phú
27.6 mm
26 Thượng Giáp
27.2 mm
27 Du Già 3
26.6 mm
28 Ngọc Phái
26.6 mm
29 Dương Phong 1
26 mm
30 Bằng Lãng
26 mm
31 Hồng Thái
25.8 mm
32 Cổ Linh
25 mm
33 Yên Thượng
24.6 mm
34 Cao Tân
24.6 mm
35 Thanh Tương
24.4 mm
36 Bộc Bố 2
24.4 mm
37 Hiệp Lực
24 mm
38 Vũ Loan 1
24 mm
39 Tân Sơn
23.8 mm
40 Kiên Đài
23.6 mm
41 Khang Ninh
23.6 mm
42 Bình Phú
23.2 mm
43 Đồng Lạc 1
23.2 mm
44 Sinh Long
23 mm
45 Nam Cường
23 mm
46 Phú Nam 1
22.4 mm
47 Chi cục thủy lợi
22.2 mm
48 Nhạn Môn
22 mm
49 Đà Vị
20.8 mm
50 Dương Quang
20.6 mm
51 Minh Sơn 2
20 mm
52 Xuân Lạc
20 mm
53 Khâu Tinh
19.8 mm
54 Bộc Bố
19.8 mm
55 Linh Thông
19.4 mm
56 Hùng Mỹ
19.2 mm
57 Giáp Trung
19 mm
58 Yến Dương
19 mm
59 Yên Hoa
18.6 mm
60 Bản Thi
18.2 mm
61 Hòa Mục
18.2 mm
62 Yến Dương
18.2 mm
63 Quảng Khê
18 mm
64 Trương Lương
17.6 mm
65 Nhà phao tiêu
17.4 mm
66 Nhạn Môn
17.4 mm
67 Tà Sa
17.2 mm
68 Dương Phong 2
17 mm
69 Vũ Muộn
16.8 mm
70 Cẩm Giàng
16.8 mm
71 Thượng Lâm
16.4 mm
72 Tri Phú
16.4 mm
73 Mỹ Thanh
16.2 mm
74 Nghiên Loan 2
15.8 mm
75 Bộc Bố 1
15.4 mm
76 Thái Học
15.2 mm
77 Bằng Vân
15.2 mm
78 Bằng Thành
15 mm
79 Xuân La
14.8 mm
80 Yên Lạc
14.4 mm
81 Cốc Đán
13.8 mm
82 Thượng Quan
13.8 mm
83 Yên Thịnh
13.6 mm
84 Bình Trung
13.4 mm
85 Phúc Lộc
12.4 mm
86 Bành Trạch 1
12.2 mm
87 Thành Công
11.8 mm
88 Đôn Phong 2
11.8 mm
89 Yên Phong
11.6 mm
90 Khuôn Hà
11.2 mm
91 Bành Trạch 2
11 mm
92 Quảng Bạch
10.8 mm
93 Minh Thanh
10.4 mm
94 Trung Minh
10.4 mm
95 Đổng Xá
10.4 mm
96 Phương Viên
10.2 mm
97 Thanh Mai
9.4 mm
98 Yên Thổ
9.2 mm
99 Hòa An
8.6 mm
100 Sơn Lộ
7.8 mm
Đã sao chép liên kết!