Xã Bằng Vân, tỉnh Thái Nguyên
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Bằng Vân

Thứ Năm, 10/09/2026 - 10:50:32

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
24°C
Cảm giác như: 27°C
Mưa phùn
Gió
12km/h
Hướng
Đông
Độ ẩm
81%
US AQI
58

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
10:00
23°C
%
11:00
24°C
%
12:00
21°C
%
13:00
21°C
%
14:00
22°C
%
15:00
24°C
%
16:00
24°C
%
17:00
21°C
%
18:00
20°C
%
19:00
20°C
%
20:00
20°C
%
21:00
20°C
%
22:00
20°C
%
23:00
19°C
%
00:00
18°C
%
01:00
18°C
%
02:00
18°C
%
03:00
18°C
%
04:00
18°C
%
05:00
18°C
%
06:00
18°C
%
07:00
19°C
%
08:00
20°C
%
09:00
21°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
19° | 24°
20.9 mm
Thứ Sáu
11/09
Nắng
18° | 26°
0.9 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
18° | 28°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nắng
18° | 29°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nhiều mây
21° | 29°
Không mưa
Thứ Ba
15/09
Nắng
21° | 28°
0.9 mm
Thứ Tư
16/09
Có mưa
20° | 27°
5.2 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
20° | 26°
9 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
20° | 26°
6.2 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
20° | 29°
3 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
21° | 30°
1.8 mm
Thứ Hai
21/09
Nắng
22° | 30°
Không mưa
Thứ Ba
22/09
Có mưa
22° | 29°
4.6 mm
Thứ Tư
23/09
Có mưa
20° | 27°
5.4 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Bằng Vân, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Bằng Vân
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Bằng Vân 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Bằng Vân trong 7 ngày tới

Từ 10/09/2026 đến 16/09/2026, nhiệt độ tại Xã Bằng Vân dự báo dao động từ 18°C đến 29°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 13/09 (29°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (18°C).

Trong 7 ngày có 2 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 27.9 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~20.9 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 18 km/h.

29°
Cao nhất
18°
Thấp nhất
27.9
mm mưa/7 ngày
18
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Bằng Vân ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Sáu (11/09): Nắng; nhiệt độ từ 18°C đến 26°C; lượng mưa dự báo khoảng 0.9 mm.
Hiện tại Xã Bằng Vân mưa phùn, nhiệt độ khoảng 24°C, độ ẩm 81%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (13/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 29°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 18°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 20.9 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 18–28°C, mưa ~0 mm; Chủ Nhật (13/09): Nắng, 18–29°C, mưa ~0 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 18 km/h vào Thứ Hai (14/09). Hướng gió hiện tại: Đông.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Bằng Vân là 58 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 24°C, nhưng do độ ẩm 81% nên cảm giác thực tế khoảng 27°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Bằng Vân, tỉnh Thái Nguyên; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Thái Nguyên

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

91 địa điểm

An Khánh

Ba Bể

Bá Xuyên

phường

Bắc Kạn

phường

Bách Quang

phường

Bạch Thông

Bằng Thành

Bình Thành

Bình Yên

Cẩm Giàng

Cao Minh

Chợ Đồn

Chợ Mới

Chợ Rã

Côn Minh

Cường Lợi

Dân Tiến

Đại Phúc

Đại Từ

Điềm Thụy

Định Hóa

Đồng Hỷ

Đồng Phúc

Đức Lương

Đức Xuân

phường

Gia Sàng

phường

Hiệp Lực

Hợp Thành

Kha Sơn

Kim Phượng

La Bằng

La Hiên

Lam Vỹ

Linh Sơn

phường

Nà Phặc

Na Rì

Nam Cường

Nam Hòa

Ngân Sơn

Nghĩa Tá

Nghiên Loan

Nghinh Tường

Phan Đình Phùng

phường

Phổ Yên

phường

Phong Quang

Phú Bình

Phú Đình

Phú Lạc

Phú Lương

Phú Thịnh

Phủ Thông

Phú Xuyên

Phúc Lộc

Phúc Thuận

phường

Phượng Tiến

Quân Chu

Quan Triều

phường

Quảng Bạch

Quang Sơn

Quyết Thắng

phường

Sảng Mộc

Sông Công

phường

Tân Cương

Tân Khánh

Tân Kỳ

Tân Thành

Thần Sa

Thành Công

Thanh Mai

Thanh Thịnh

Thượng Minh

Thượng Quan

Tích Lương

phường

Trại Cau

Trần Phú

Tràng Xá

Trung Hội

Trung Thành

phường

Văn Hán

Văn Lang

Văn Lăng

Vạn Phú

Vạn Xuân

phường

Vĩnh Thông

Võ Nhai

Vô Tranh

Xuân Dương

Yên Bình

Yên Phong

Yên Thịnh

Yên Trạch

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Vũ Loan
44.8 mm
2 Cao Thượng
43 mm
3 Tĩnh Túc
42.6 mm
4 Bằng Lũng
41.6 mm
5 Giáo Hiệu
40.2 mm
6 Kim Hỷ
39.6 mm
7 Vũ Loan 2
36.4 mm
8 Lương Thượng
34.4 mm
9 Dương Phong 1
30.8 mm
10 Lương Thượng
30.8 mm
11 Công Bằng
30 mm
12 Đôn Phong 3
30 mm
13 Đông Viên
29.6 mm
14 Thạch An
29 mm
15 Tà Sa
28 mm
16 Nhạn Môn
27.4 mm
17 Bằng Lãng
27.2 mm
18 Ngọc Phái
26.6 mm
19 Hồng Thái
25.8 mm
20 Bộc Bố 2
25.6 mm
21 Cổ Linh
25 mm
22 Cao Tân
24.6 mm
23 Vũ Loan 1
24.2 mm
24 Hiệp Lực
24 mm
25 Tân Sơn
23.8 mm
26 Khang Ninh
23.6 mm
27 Đồng Lạc 1
23.2 mm
28 Nam Cường
23.2 mm
29 Đức Long
23 mm
30 Minh Thanh
22.2 mm
31 Bộc Bố
22.2 mm
32 Chi cục thủy lợi
22.2 mm
33 Nhạn Môn
22 mm
34 Trương Lương
21.6 mm
35 Dương Quang
20.8 mm
36 Bằng Thành
20.4 mm
37 Linh Thông
19.8 mm
38 Dương Phong 2
19.2 mm
39 Yến Dương
19 mm
40 Bộc Bố 1
18.8 mm
41 Quảng Khê
18.2 mm
42 Hòa Mục
18.2 mm
43 Yến Dương
18.2 mm
44 Bình Trung
17.6 mm
45 Vũ Muộn
16.8 mm
46 Cẩm Giàng
16.8 mm
47 Bành Trạch 2
16.6 mm
48 Mỹ Thanh
16.2 mm
49 Nghiên Loan 2
16 mm
50 Bằng Vân
15.2 mm
51 Xuân La
15.2 mm
52 Yên Lạc
14.4 mm
53 Đôn Phong 2
14 mm
54 Năm Làng
13.8 mm
55 Phúc Lộc
13.8 mm
56 Cốc Đán
13.8 mm
57 Thượng Quan
13.8 mm
58 Thành Công
13.6 mm
59 Yên Phong
13.6 mm
60 Đức Thông
12.6 mm
61 Bành Trạch 1
12.4 mm
62 Quảng Bạch
11 mm
63 Phương Viên
10.4 mm
64 Đổng Xá
10.4 mm
65 Sơn Lộ
10 mm
66 Thanh Mai
9.8 mm
67 Tri Phương
9.4 mm
68 Tam Kim
8.8 mm
69 Trà Lĩnh
8.4 mm
70 Thủy điện Hòa Thuận
8.2 mm
71 Cô Ba
8 mm
72 Nà Ràng
7.8 mm
73 Cần Yên
7.4 mm
74 Thượng Quan
7.2 mm
75 Đức Vân
7 mm
76 Lục Bình
7 mm
77 Côn Minh
6.4 mm
78 Án Lại
5.2 mm
79 Quảng Bạch
4.8 mm
80 Thông Nông
4.6 mm
81 Phi Hải
3.8 mm
82 Đồng Lạc
3.8 mm
83 Hảo Nghĩa
3.8 mm
84 Nà Phặc
3.6 mm
85 Phủ Thông
3 mm
86 Đồng Lạc 2
2.8 mm
87 Tân Lập
2.2 mm
88 Quang Vinh
2 mm
89 Cách Linh
1.4 mm
90 Quảng Uyên
1.4 mm
Đã sao chép liên kết!