Xã Phúc Lộc, tỉnh Thái Nguyên
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Phúc Lộc

Thứ Sáu, 11/09/2026 - 15:44:10

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
28°C
Cảm giác như: 30°C
Trời nắng nhẹ, ít mây
Gió
11km/h
Hướng
Đông
Độ ẩm
54%
US AQI
71

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
15:00
29°C
%
16:00
28°C
%
17:00
27°C
%
18:00
25°C
%
19:00
24°C
%
20:00
23°C
%
21:00
22°C
%
22:00
21°C
%
23:00
20°C
%
00:00
20°C
%
01:00
19°C
%
02:00
19°C
%
03:00
19°C
%
04:00
19°C
%
05:00
18°C
%
06:00
18°C
%
07:00
21°C
%
08:00
23°C
%
09:00
26°C
%
10:00
27°C
%
11:00
29°C
%
12:00
30°C
%
13:00
31°C
%
14:00
31°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
20° | 29°
1.3 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
18° | 31°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nắng
19° | 32°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nhiều mây
22° | 31°
Không mưa
Thứ Ba
15/09
Có mưa
22° | 30°
1.8 mm
Thứ Tư
16/09
Có mưa
22° | 32°
1.6 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
23° | 31°
2.2 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
24° | 31°
3.2 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
23° | 31°
3.2 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
23° | 32°
1.6 mm
Thứ Hai
21/09
Có mưa
23° | 32°
4.2 mm
Thứ Ba
22/09
Có mưa
23° | 31°
3.2 mm
Thứ Tư
23/09
Nắng
21° | 32°
Không mưa
Thứ Năm
24/09
Nắng
17° | 29°
Không mưa
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Phúc Lộc, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Phúc Lộc
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Phúc Lộc 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Phúc Lộc trong 7 ngày tới

Từ 11/09/2026 đến 17/09/2026, nhiệt độ tại Xã Phúc Lộc dự báo dao động từ 18°C đến 32°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 13/09 (32°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 12/09 (18°C).

Trong 7 ngày có 4 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 6.9 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 17/09 (~2.2 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 13 km/h.

32°
Cao nhất
18°
Thấp nhất
6.9
mm mưa/7 ngày
13
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Phúc Lộc ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Bảy (12/09): Nắng; nhiệt độ từ 18°C đến 31°C; lượng mưa dự báo khoảng 0 mm.
Hiện tại Xã Phúc Lộc trời nắng nhẹ, ít mây, nhiệt độ khoảng 28°C, độ ẩm 54%. Khả năng mưa thấp — thường không cần mang ô, nhưng nên theo dõi thêm nếu di chuyển xa.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (13/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 32°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (12/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 18°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (17/09), khoảng 2.2 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 18–31°C, mưa ~0 mm; Chủ Nhật (13/09): Nắng, 19–32°C, mưa ~0 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 13 km/h vào Thứ Hai (14/09). Hướng gió hiện tại: Đông.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Phúc Lộc là 71 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 28°C, nhưng do độ ẩm 54% nên cảm giác thực tế khoảng 30°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Phúc Lộc, tỉnh Thái Nguyên; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Thái Nguyên

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

91 địa điểm

An Khánh

Ba Bể

Bá Xuyên

phường

Bắc Kạn

phường

Bách Quang

phường

Bạch Thông

Bằng Thành

Bằng Vân

Bình Thành

Bình Yên

Cẩm Giàng

Cao Minh

Chợ Đồn

Chợ Mới

Chợ Rã

Côn Minh

Cường Lợi

Dân Tiến

Đại Phúc

Đại Từ

Điềm Thụy

Định Hóa

Đồng Hỷ

Đồng Phúc

Đức Lương

Đức Xuân

phường

Gia Sàng

phường

Hiệp Lực

Hợp Thành

Kha Sơn

Kim Phượng

La Bằng

La Hiên

Lam Vỹ

Linh Sơn

phường

Nà Phặc

Na Rì

Nam Cường

Nam Hòa

Ngân Sơn

Nghĩa Tá

Nghiên Loan

Nghinh Tường

Phan Đình Phùng

phường

Phổ Yên

phường

Phong Quang

Phú Bình

Phú Đình

Phú Lạc

Phú Lương

Phú Thịnh

Phủ Thông

Phú Xuyên

Phúc Thuận

phường

Phượng Tiến

Quân Chu

Quan Triều

phường

Quảng Bạch

Quang Sơn

Quyết Thắng

phường

Sảng Mộc

Sông Công

phường

Tân Cương

Tân Khánh

Tân Kỳ

Tân Thành

Thần Sa

Thành Công

Thanh Mai

Thanh Thịnh

Thượng Minh

Thượng Quan

Tích Lương

phường

Trại Cau

Trần Phú

Tràng Xá

Trung Hội

Trung Thành

phường

Văn Hán

Văn Lang

Văn Lăng

Vạn Phú

Vạn Xuân

phường

Vĩnh Thông

Võ Nhai

Vô Tranh

Xuân Dương

Yên Bình

Yên Phong

Yên Thịnh

Yên Trạch

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Yên Phú
30.6 mm
2 Yên Phong
26 mm
3 Trương Lương
25 mm
4 Yên Cường
25 mm
5 Yên Thổ
21.2 mm
6 Phú Nam 2
21 mm
7 Thông Nông
19.4 mm
8 Tĩnh Túc
19.2 mm
9 Cần Yên
18.6 mm
10 Tam Kim
17.8 mm
11 Thạch Lâm
13.8 mm
12 Xuân La
13.8 mm
13 Tri Phú
13.4 mm
14 Bộc Bố 2
13.4 mm
15 Giáo Hiệu
12.8 mm
16 Phú Nam 1
12.4 mm
17 Nhạn Môn
12.4 mm
18 Bộc Bố 1
11.6 mm
19 Khâu Tinh
11.2 mm
20 Thượng Giáp
11 mm
21 Công Bằng
10.4 mm
22 Sinh Long
9.8 mm
23 Nhạn Môn
9.8 mm
24 Thái Học
9.6 mm
25 Thành Công
9.4 mm
26 Nghiên Loan 2
9.4 mm
27 Cổ Linh
9 mm
28 Nhà đỉnh Đập
8.8 mm
29 Bành Trạch 2
8.8 mm
30 Bộc Bố
8.4 mm
31 Nà Ràng
8.2 mm
32 Đồng Lạc 1
8 mm
33 Cao Tân
8 mm
34 Minh Thanh
7.8 mm
35 Linh Phú
7.4 mm
36 Bằng Thành
7.2 mm
37 Thanh Tương
7 mm
38 Nhà phao tiêu
6.8 mm
39 Hồng Thái
6.8 mm
40 Bình Trung
6.6 mm
41 Thượng Quan
6.2 mm
42 Thượng Quan
6.2 mm
43 Bành Trạch 1
6.2 mm
44 Sơn Lộ
5.8 mm
45 Đức Vân
5.4 mm
46 Yên Hoa
5.4 mm
47 Nam Cường
5.2 mm
48 Khang Ninh
5.2 mm
49 Tà Sa
5.2 mm
50 Yến Dương
4.6 mm
51 Xuân Lạc
4.4 mm
52 Quảng Khê
4.4 mm
53 Cao Thượng
4 mm
54 Đà Vị
4 mm
55 Quang Vinh
4 mm
56 Nà Phặc
3.8 mm
57 Đồng Lạc
3.6 mm
58 Quảng Bạch
3.6 mm
59 Quảng Bạch
3.6 mm
60 Yến Dương
3.2 mm
61 Sơn Phú
3.2 mm
62 Đồng Lạc 2
3 mm
63 Đức Thông
3 mm
64 Yên Thượng
2.8 mm
65 Trà Lĩnh
2.4 mm
66 Cốc Đán
2.2 mm
67 Ngọc Phái
2.2 mm
68 Hòa Mục
1.8 mm
69 Phúc Lộc
1.8 mm
70 Tân Lập
1.6 mm
71 Cẩm Giàng
1.4 mm
72 Hiệp Lực
1.4 mm
73 Đôn Phong 3
1.2 mm
74 Bằng Vân
1 mm
75 Bản Thi
1 mm
76 Yên Thịnh
1 mm
77 Vũ Muộn
0.8 mm
78 Đông Viên
0.6 mm
79 Bằng Lũng
0.6 mm
80 Lục Bình
0.6 mm
81 Kiên Đài
0.6 mm
82 Linh Thông
0.4 mm
83 Phủ Thông
0.4 mm
84 Lương Thượng
0.4 mm
85 Dương Phong 2
0.4 mm
86 Bằng Lãng
0.4 mm
87 Phương Viên
0.4 mm
88 Lương Thượng
0.4 mm
89 Đổng Xá
0.4 mm
90 Bình Phú
0.4 mm
91 Phú Bình
0.4 mm
92 Vũ Loan 2
0.2 mm
93 Kim Hỷ
0.2 mm
94 Vũ Loan
0.2 mm
95 Thanh Mai
0.2 mm
96 Côn Minh
0.2 mm
97 Vũ Loan 1
0.2 mm
98 Lương Bằng
0.2 mm
99 Yên Phong
0.2 mm
100 Đôn Phong 2
0.2 mm
Đã sao chép liên kết!