Xã Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Định Hóa

Thứ Sáu, 11/09/2026 - 03:02:12

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
22°C
Cảm giác như: 25°C
Trời u ám, nhiều mây
Gió
8km/h
Hướng
Bắc
Độ ẩm
91%
US AQI
65

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
03:00
22°C
%
04:00
22°C
%
05:00
22°C
%
06:00
22°C
%
07:00
23°C
%
08:00
24°C
%
09:00
26°C
%
10:00
27°C
%
11:00
28°C
%
12:00
29°C
%
13:00
30°C
%
14:00
30°C
%
15:00
29°C
%
16:00
29°C
%
17:00
28°C
%
18:00
26°C
%
19:00
25°C
%
20:00
24°C
%
21:00
23°C
%
22:00
23°C
%
23:00
23°C
%
00:00
22°C
%
01:00
21°C
%
02:00
21°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Sáu
11/09
Nắng
22° | 30°
0.8 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
20° | 31°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nhiều mây
20° | 32°
0.3 mm
Thứ Hai
14/09
Có mưa
23° | 30°
10.1 mm
Thứ Ba
15/09
Mưa rào
23° | 30°
15.6 mm
Thứ Tư
16/09
Mưa rào
24° | 27°
18.4 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
23° | 29°
5 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
24° | 30°
2.4 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
24° | 32°
6.2 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
23° | 31°
8.2 mm
Thứ Hai
21/09
Nắng
24° | 32°
Không mưa
Thứ Ba
22/09
Có mưa
24° | 32°
6.2 mm
Thứ Tư
23/09
Mưa rào
24° | 29°
7 mm
Thứ Năm
24/09
Có mưa
23° | 30°
13.4 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Định Hóa, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Định Hóa
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Định Hóa 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Định Hóa trong 7 ngày tới

Từ 11/09/2026 đến 17/09/2026, nhiệt độ tại Xã Định Hóa dự báo dao động từ 20°C đến 32°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 13/09 (32°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 12/09 (20°C).

Trong 7 ngày có 4 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 50.2 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Tư 16/09 (~18.4 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 21 km/h.

32°
Cao nhất
20°
Thấp nhất
50.2
mm mưa/7 ngày
21
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Định Hóa ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Bảy (12/09): Nắng; nhiệt độ từ 20°C đến 31°C; lượng mưa dự báo khoảng 0 mm.
Hiện tại Xã Định Hóa trời u ám, nhiều mây, nhiệt độ khoảng 22°C, độ ẩm 91%. Khả năng mưa thấp — thường không cần mang ô, nhưng nên theo dõi thêm nếu di chuyển xa.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (13/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 32°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (12/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 20°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Tư (16/09), khoảng 18.4 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 20–31°C, mưa ~0 mm; Chủ Nhật (13/09): Nhiều mây, 20–32°C, mưa ~0.3 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 21 km/h vào Thứ Hai (14/09). Hướng gió hiện tại: Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Định Hóa là 65 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 22°C, nhưng do độ ẩm 91% nên cảm giác thực tế khoảng 25°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Thái Nguyên

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

91 địa điểm

An Khánh

Ba Bể

Bá Xuyên

phường

Bắc Kạn

phường

Bách Quang

phường

Bạch Thông

Bằng Thành

Bằng Vân

Bình Thành

Bình Yên

Cẩm Giàng

Cao Minh

Chợ Đồn

Chợ Mới

Chợ Rã

Côn Minh

Cường Lợi

Dân Tiến

Đại Phúc

Đại Từ

Điềm Thụy

Đồng Hỷ

Đồng Phúc

Đức Lương

Đức Xuân

phường

Gia Sàng

phường

Hiệp Lực

Hợp Thành

Kha Sơn

Kim Phượng

La Bằng

La Hiên

Lam Vỹ

Linh Sơn

phường

Nà Phặc

Na Rì

Nam Cường

Nam Hòa

Ngân Sơn

Nghĩa Tá

Nghiên Loan

Nghinh Tường

Phan Đình Phùng

phường

Phổ Yên

phường

Phong Quang

Phú Bình

Phú Đình

Phú Lạc

Phú Lương

Phú Thịnh

Phủ Thông

Phú Xuyên

Phúc Lộc

Phúc Thuận

phường

Phượng Tiến

Quân Chu

Quan Triều

phường

Quảng Bạch

Quang Sơn

Quyết Thắng

phường

Sảng Mộc

Sông Công

phường

Tân Cương

Tân Khánh

Tân Kỳ

Tân Thành

Thần Sa

Thành Công

Thanh Mai

Thanh Thịnh

Thượng Minh

Thượng Quan

Tích Lương

phường

Trại Cau

Trần Phú

Tràng Xá

Trung Hội

Trung Thành

phường

Văn Hán

Văn Lang

Văn Lăng

Vạn Phú

Vạn Xuân

phường

Vĩnh Thông

Võ Nhai

Vô Tranh

Xuân Dương

Yên Bình

Yên Phong

Yên Thịnh

Yên Trạch

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Phú Đình
16.8 mm
2 Tiến Bộ
12.6 mm
3 Tân Trào
12.2 mm
4 Mỹ Lâm
11.6 mm
5 Văn phòng BCH PCTT
10 mm
6 Thọ Sơn (Đoan Hùng)
9.6 mm
7 Minh Tiến
9.4 mm
8 Minh Quang
9 mm
9 Kỳ Lâm
9 mm
10 Hoàng Khai
8.8 mm
11 Nhà đỉnh Đập
7.8 mm
12 Nhữ Hán
7.4 mm
13 Bộc Nhiêu
7.4 mm
14 Hà Lang
7.2 mm
15 Linh Phú
7.2 mm
16 Đồng Lạc 1
7 mm
17 Phúc Sơn
6.8 mm
18 Thanh Tương
6.8 mm
19 Bình Trung
6.4 mm
20 Nhà phao tiêu
6.4 mm
21 Thượng Quan
6.2 mm
22 Thượng Quan
6.2 mm
23 Hồ Ngòi Là
6.2 mm
24 Thượng Ấm
6.2 mm
25 Trung Hà
6.2 mm
26 Bình Thành
5.8 mm
27 Nam Cường
4.8 mm
28 Trung Minh
4.8 mm
29 Quảng Khê
4.4 mm
30 Yến Dương
4.2 mm
31 Tân Thanh
3.8 mm
32 Quy Kỳ
3.8 mm
33 Xuân Lạc
3.8 mm
34 Thanh Thịnh
3.6 mm
35 Nà Phặc
3.6 mm
36 Lam Vỹ
3.6 mm
37 Đồng Lạc
3.4 mm
38 Yên Đổ
3.4 mm
39 Sơn Nam
3.2 mm
40 Yên Nguyên
3.2 mm
41 Thanh Định
3.2 mm
42 Thị trấn Chợ Chu
3.2 mm
43 Thiện Kế
2.8 mm
44 Quảng Bạch
2.8 mm
45 Đồng Lạc 2
2.8 mm
46 Yến Dương
2.8 mm
47 Ninh Lai
2.6 mm
48 Hùng Mỹ
2.6 mm
49 Phúc Lương
2.6 mm
50 Nông Thịnh
2.6 mm
51 Yên Thượng
2.4 mm
52 Phú Tiến
2.4 mm
53 Hòa An
2.4 mm
54 Chi Thiết
2.2 mm
55 Đạo Viện 1
2.2 mm
56 Quảng Bạch
2 mm
57 Ngọc Phái
1.8 mm
58 Hòa Mục
1.8 mm
59 Tri Phú
1.8 mm
60 Yên Lãng
1.6 mm
61 Tân Lập
1.6 mm
62 Bảo Linh
1.6 mm
63 Hiệp Lực
1.4 mm
64 Trung Hội
1.4 mm
65 Cẩm Giàng
1.2 mm
66 Minh Hương
1.2 mm
67 Kiến Thiết
1.2 mm
68 Yên Hân
1 mm
69 Bản Thi
1 mm
70 Yên Thịnh
1 mm
71 Đôn Phong 3
1 mm
72 Kim Quan
1 mm
73 Thái Hòa
1 mm
74 Năng Yên
1 mm
75 Vũ Muộn
0.8 mm
76 Thượng Nung
0.8 mm
77 Yên Lạc PCTT
0.8 mm
78 Kiên Đài
0.8 mm
79 Bình Văn
0.6 mm
80 Cúc Đường
0.6 mm
81 Hoàng Nông
0.6 mm
82 Phú Bình
0.6 mm
83 Đông Lĩnh
0.6 mm
84 Thanh Ba
0.6 mm
85 Đông Viên
0.4 mm
86 Bình Sơn
0.4 mm
87 Linh Thông
0.4 mm
88 Lương Thượng
0.4 mm
89 Bằng Lũng
0.4 mm
90 Phố Đu
0.4 mm
91 Lương Thượng
0.4 mm
92 Đồng Quý
0.4 mm
93 Bình Phú
0.4 mm
94 Phấn Mễ
0.2 mm
95 Phủ Thông
0.2 mm
96 Thần Sa
0.2 mm
97 Phú Lạc
0.2 mm
98 Kim Hỷ
0.2 mm
99 Dương Phong 2
0.2 mm
100 Hóa Thượng
0.2 mm
Đã sao chép liên kết!