Xã Văn Lăng, tỉnh Thái Nguyên
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Văn Lăng

Thứ Tư, 09/09/2026 - 13:42:09

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
30°C
Cảm giác như: 37°C
Mưa phùn
Gió
2km/h
Hướng
Tây Nam
Độ ẩm
77%
US AQI
154

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
13:00
31°C
%
14:00
30°C
%
15:00
30°C
%
16:00
30°C
%
17:00
29°C
%
18:00
27°C
%
19:00
26°C
%
20:00
26°C
%
21:00
26°C
%
22:00
25°C
%
23:00
25°C
%
00:00
23°C
%
01:00
23°C
%
02:00
23°C
%
03:00
23°C
%
04:00
23°C
%
05:00
23°C
%
06:00
23°C
%
07:00
24°C
%
08:00
25°C
%
09:00
26°C
%
10:00
27°C
%
11:00
29°C
%
12:00
30°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Tư
09/09
Có mưa
24° | 31°
5.2 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
23° | 31°
11 mm
Thứ Sáu
11/09
Nắng
22° | 31°
0.9 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
21° | 32°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nắng
21° | 32°
0.1 mm
Thứ Hai
14/09
Có mưa
23° | 33°
2.3 mm
Thứ Ba
15/09
Nắng
24° | 33°
Không mưa
Thứ Tư
16/09
Nắng
24° | 33°
Không mưa
Thứ Năm
17/09
Có mưa
25° | 33°
1.8 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
25° | 32°
3 mm
Thứ Bảy
19/09
Mưa rào
24° | 30°
19 mm
Chủ Nhật
20/09
Mưa rào
23° | 30°
18.6 mm
Thứ Hai
21/09
Có mưa
24° | 31°
1.4 mm
Thứ Ba
22/09
Nắng
25° | 32°
0.6 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Văn Lăng, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Văn Lăng
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Văn Lăng 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Văn Lăng trong 7 ngày tới

Từ 09/09/2026 đến 15/09/2026, nhiệt độ tại Xã Văn Lăng dự báo dao động từ 21°C đến 33°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Ba 15/09 (33°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 12/09 (21°C).

Trong 7 ngày có 3 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 19.5 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~11 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 13 km/h.

33°
Cao nhất
21°
Thấp nhất
19.5
mm mưa/7 ngày
13
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Văn Lăng ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Năm (10/09): Có mưa; nhiệt độ từ 23°C đến 31°C; lượng mưa dự báo khoảng 11 mm.
Hiện tại Xã Văn Lăng mưa phùn, nhiệt độ khoảng 30°C, độ ẩm 77%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Ba (15/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 33°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (12/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 21°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 11 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 21–32°C, mưa ~0 mm; Chủ Nhật (13/09): Nắng, 21–32°C, mưa ~0.1 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 13 km/h vào Thứ Hai (14/09). Hướng gió hiện tại: Tây Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Văn Lăng là 154 – mức Xấu. Mọi người nên giảm hoạt động ngoài trời, đặc biệt là người nhạy cảm.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 30°C, nhưng do độ ẩm 77% nên cảm giác thực tế khoảng 37°C. Trời khá oi bức, nên hạn chế vận động mạnh ngoài trời.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Văn Lăng, tỉnh Thái Nguyên; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Thái Nguyên

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

91 địa điểm

An Khánh

Ba Bể

Bá Xuyên

phường

Bắc Kạn

phường

Bách Quang

phường

Bạch Thông

Bằng Thành

Bằng Vân

Bình Thành

Bình Yên

Cẩm Giàng

Cao Minh

Chợ Đồn

Chợ Mới

Chợ Rã

Côn Minh

Cường Lợi

Dân Tiến

Đại Phúc

Đại Từ

Điềm Thụy

Định Hóa

Đồng Hỷ

Đồng Phúc

Đức Lương

Đức Xuân

phường

Gia Sàng

phường

Hiệp Lực

Hợp Thành

Kha Sơn

Kim Phượng

La Bằng

La Hiên

Lam Vỹ

Linh Sơn

phường

Nà Phặc

Na Rì

Nam Cường

Nam Hòa

Ngân Sơn

Nghĩa Tá

Nghiên Loan

Nghinh Tường

Phan Đình Phùng

phường

Phổ Yên

phường

Phong Quang

Phú Bình

Phú Đình

Phú Lạc

Phú Lương

Phú Thịnh

Phủ Thông

Phú Xuyên

Phúc Lộc

Phúc Thuận

phường

Phượng Tiến

Quân Chu

Quan Triều

phường

Quảng Bạch

Quang Sơn

Quyết Thắng

phường

Sảng Mộc

Sông Công

phường

Tân Cương

Tân Khánh

Tân Kỳ

Tân Thành

Thần Sa

Thành Công

Thanh Mai

Thanh Thịnh

Thượng Minh

Thượng Quan

Tích Lương

phường

Trại Cau

Trần Phú

Tràng Xá

Trung Hội

Trung Thành

phường

Văn Hán

Văn Lang

Vạn Phú

Vạn Xuân

phường

Vĩnh Thông

Võ Nhai

Vô Tranh

Xuân Dương

Yên Bình

Yên Phong

Yên Thịnh

Yên Trạch

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Thị trấn Quân Chu
24.4 mm
2 Cao Phong PCTT
23.4 mm
3 Yên Thượng
21.6 mm
4 Thanh Thịnh
18.6 mm
5 Phú Đình
15.2 mm
6 Vũ Chấn
14.6 mm
7 Bình Văn
12.4 mm
8 Đình Cả
11.6 mm
9 Bình Thành
11.2 mm
10 Bình Sơn
11 mm
11 Phúc Lương
10 mm
12 Tân Trào
9.8 mm
13 Yên Thịnh
9.8 mm
14 Thiện Kế
9.6 mm
15 Chi cục thủy lợi Phú Thọ
8 mm
16 Ký Phú
6.8 mm
17 Bản Thi
6.6 mm
18 Tân Thành
6.4 mm
19 Thượng Nung
6.4 mm
20 Hợp Tiến
6 mm
21 Hà Châu
6 mm
22 Thần Sa
5.8 mm
23 Minh Tiến
5.8 mm
24 Phấn Mễ
5.4 mm
25 Cúc Đường
5.2 mm
26 Tân Khánh
4.8 mm
27 Tri Phú
4.4 mm
28 Bộc Nhiêu
4.4 mm
29 Hồ Gò Miếu
3.8 mm
30 Văn Hán
3.4 mm
31 Kim Quan
3.2 mm
32 Kỳ Lâm
3 mm
33 Bố Hạ (NT)
2.8 mm
34 Yên Đổ
2.8 mm
35 Bình Phú
2.6 mm
36 Bằng Lãng
2.2 mm
37 Yên Phong
2.2 mm
38 Phú Bình
2 mm
39 Phổ Yên
1.6 mm
40 Hóa Thượng
1.6 mm
41 Lương Phú
1.6 mm
42 Yên Lãng
1.4 mm
43 Sông Cầu
1.4 mm
44 Việt Xuân
1.2 mm
45 Đạo Trù
1.2 mm
46 Linh Thông
1.2 mm
47 Sông Công
1.2 mm
48 Đạo Viện 1
0.8 mm
49 Yên Lạc PCTT
0.8 mm
50 Mỹ Yên
0.8 mm
51 Quang Yên
0.6 mm
52 Kiên Đài
0.6 mm
53 Tân Lập
0.6 mm
54 Than Khánh Hòa
0.6 mm
55 Cù Vân
0.6 mm
56 Thanh Định
0.4 mm
57 Quảng Bạch
0.4 mm
58 La Hiên
0.4 mm
59 Tân Thái
0.4 mm
60 Dương Quang
0.4 mm
61 Trại Cau
0.4 mm
62 Phú Tiến
0.4 mm
63 Tân Thanh
0.2 mm
64 Sơn Nam
0.2 mm
65 Phủ Thông
0.2 mm
66 Yên Hân
0.2 mm
67 Bình Trung
0.2 mm
68 Phú Bình
0.2 mm
69 Chi cục thủy lợi
0.2 mm
70 Đồng Quang
0.2 mm
71 Nông Thịnh
0.2 mm
72 Liên Minh
0 mm
73 Bình Long
0 mm
74 Bảo Linh
0 mm
75 Lương Thượng
0 mm
76 Đôn Phong 3
0 mm
77 Đổng Xá
0 mm
78 Đôn Phong 2
0 mm
79 Tam Dương
0 mm
80 Khai Quang
0 mm
81 Tam Sơn
0 mm
82 Hợp Châu
0 mm
83 Xuân Hoà
0 mm
84 Lập Thạch
0 mm
85 Xuân Hương
0 mm
86 Cống Trạng
0 mm
87 Đá Ong
0 mm
88 Yên Thế
0 mm
89 Tân Yên
0 mm
90 Bảo Sơn
0 mm
91 Bố Hạ (BĐ)
0 mm
92 Lạng Giang
0 mm
93 Ninh Lai
0 mm
94 Vũ Muộn
0 mm
95 Nam Hòa
0 mm
96 Đông Viên
0 mm
97 Dân Tiến
0 mm
98 Yên Lạc
0 mm
99 Phú Lạc
0 mm
100 Tân Linh
0 mm
Đã sao chép liên kết!