Xã Tân Kỳ, tỉnh Thái Nguyên
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Tân Kỳ

Thứ Năm, 10/09/2026 - 23:52:52

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
18°C
Cảm giác như: 19°C
Mưa phùn nhẹ
Gió
13km/h
Hướng
Đông Bắc
Độ ẩm
98%
US AQI
65

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
23:00
18°C
%
00:00
18°C
%
01:00
18°C
%
02:00
18°C
%
03:00
18°C
%
04:00
18°C
%
05:00
17°C
%
06:00
17°C
%
07:00
18°C
%
08:00
20°C
%
09:00
21°C
%
10:00
23°C
%
11:00
24°C
%
12:00
25°C
%
13:00
26°C
%
14:00
26°C
%
15:00
25°C
%
16:00
25°C
%
17:00
23°C
%
18:00
22°C
%
19:00
21°C
%
20:00
20°C
%
21:00
19°C
%
22:00
19°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
18° | 26°
23.7 mm
Thứ Sáu
11/09
Nắng
17° | 26°
0.7 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
17° | 27°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nhiều mây
19° | 28°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nhiều mây
21° | 25°
0.1 mm
Thứ Ba
15/09
Mưa rào
20° | 25°
10.4 mm
Thứ Tư
16/09
Mưa rào
19° | 24°
21.5 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
20° | 25°
10.8 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
20° | 26°
4.2 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
20° | 28°
4.2 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
21° | 29°
2 mm
Thứ Hai
21/09
Nắng
20° | 29°
Không mưa
Thứ Ba
22/09
Nắng
20° | 29°
Không mưa
Thứ Tư
23/09
Nắng
21° | 28°
Không mưa
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Tân Kỳ, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Tân Kỳ
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Tân Kỳ 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Tân Kỳ trong 7 ngày tới

Từ 10/09/2026 đến 16/09/2026, nhiệt độ tại Xã Tân Kỳ dự báo dao động từ 17°C đến 28°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 13/09 (28°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (17°C).

Trong 7 ngày có 3 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 56.4 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~23.7 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 21 km/h.

28°
Cao nhất
17°
Thấp nhất
56.4
mm mưa/7 ngày
21
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Tân Kỳ ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Sáu (11/09): Nắng; nhiệt độ từ 17°C đến 26°C; lượng mưa dự báo khoảng 0.7 mm.
Hiện tại Xã Tân Kỳ mưa phùn nhẹ, nhiệt độ khoảng 18°C, độ ẩm 98%. Khả năng mưa thấp — thường không cần mang ô, nhưng nên theo dõi thêm nếu di chuyển xa.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (13/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 28°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 17°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 23.7 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 17–27°C, mưa ~0 mm; Chủ Nhật (13/09): Nhiều mây, 19–28°C, mưa ~0 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 21 km/h vào Thứ Hai (14/09). Hướng gió hiện tại: Đông Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Tân Kỳ là 65 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 18°C, nhưng do độ ẩm 98% nên cảm giác thực tế khoảng 19°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Tân Kỳ, tỉnh Thái Nguyên; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Thái Nguyên

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

91 địa điểm

An Khánh

Ba Bể

Bá Xuyên

phường

Bắc Kạn

phường

Bách Quang

phường

Bạch Thông

Bằng Thành

Bằng Vân

Bình Thành

Bình Yên

Cẩm Giàng

Cao Minh

Chợ Đồn

Chợ Mới

Chợ Rã

Côn Minh

Cường Lợi

Dân Tiến

Đại Phúc

Đại Từ

Điềm Thụy

Định Hóa

Đồng Hỷ

Đồng Phúc

Đức Lương

Đức Xuân

phường

Gia Sàng

phường

Hiệp Lực

Hợp Thành

Kha Sơn

Kim Phượng

La Bằng

La Hiên

Lam Vỹ

Linh Sơn

phường

Nà Phặc

Na Rì

Nam Cường

Nam Hòa

Ngân Sơn

Nghĩa Tá

Nghiên Loan

Nghinh Tường

Phan Đình Phùng

phường

Phổ Yên

phường

Phong Quang

Phú Bình

Phú Đình

Phú Lạc

Phú Lương

Phú Thịnh

Phủ Thông

Phú Xuyên

Phúc Lộc

Phúc Thuận

phường

Phượng Tiến

Quân Chu

Quan Triều

phường

Quảng Bạch

Quang Sơn

Quyết Thắng

phường

Sảng Mộc

Sông Công

phường

Tân Cương

Tân Khánh

Tân Thành

Thần Sa

Thành Công

Thanh Mai

Thanh Thịnh

Thượng Minh

Thượng Quan

Tích Lương

phường

Trại Cau

Trần Phú

Tràng Xá

Trung Hội

Trung Thành

phường

Văn Hán

Văn Lang

Văn Lăng

Vạn Phú

Vạn Xuân

phường

Vĩnh Thông

Võ Nhai

Vô Tranh

Xuân Dương

Yên Bình

Yên Phong

Yên Thịnh

Yên Trạch

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Khâu Tinh
10.8 mm
2 Bộc Nhiêu
7.2 mm
3 Linh Phú
7.2 mm
4 Bình Trung
6.4 mm
5 Cao Tân
5.4 mm
6 Yên Hoa
5.2 mm
7 Hồng Thái
5 mm
8 Đức Vân
4.8 mm
9 Trung Minh
4.8 mm
10 Đồng Lạc 1
4.4 mm
11 Thượng Quan
4.2 mm
12 Năm Làng
4 mm
13 Quy Kỳ
3.8 mm
14 Quảng Khê
3.8 mm
15 Thanh Thịnh
3.6 mm
16 Thượng Quan
3.6 mm
17 Lam Vỹ
3.6 mm
18 Nghiên Loan 2
3.6 mm
19 Đà Vị
3.6 mm
20 Yên Đổ
3.4 mm
21 Thanh Định
3.2 mm
22 Thị trấn Chợ Chu
3.2 mm
23 Đồng Lạc
3 mm
24 Nà Phặc
2.8 mm
25 Yến Dương
2.6 mm
26 Quảng Bạch
2.6 mm
27 Yên Thượng
2.4 mm
28 Đồng Lạc 2
2.4 mm
29 Nam Cường
2.4 mm
30 Nông Thịnh
2.4 mm
31 Sơn Phú
2.4 mm
32 Xuân Lạc
2.2 mm
33 Phú Tiến
2.2 mm
34 Bành Trạch 2
2 mm
35 Đức Thông
1.8 mm
36 Ngọc Phái
1.8 mm
37 Quảng Bạch
1.8 mm
38 Bành Trạch 1
1.8 mm
39 Hòa Mục
1.8 mm
40 Bình Long
1.8 mm
41 Yến Dương
1.8 mm
42 Bảo Linh
1.6 mm
43 Bình Gia
1.4 mm
44 Tân Lập
1.4 mm
45 Trung Hội
1.4 mm
46 Khang Ninh
1.2 mm
47 Cao Thượng
1.2 mm
48 Bản Thi
1 mm
49 Yên Thịnh
1 mm
50 Kim Quan
1 mm
51 Thượng Nung
0.8 mm
52 Yên Hân
0.8 mm
53 Kiên Đài
0.8 mm
54 Bình Văn
0.6 mm
55 Cúc Đường
0.6 mm
56 Hiệp Lực
0.6 mm
57 Yên Lạc PCTT
0.6 mm
58 Linh Thông
0.4 mm
59 Bình Thành
0.4 mm
60 Bình Phú
0.4 mm
61 Phúc Lộc
0.2 mm
62 Đông Viên
0.2 mm
63 Phủ Thông
0.2 mm
64 Thần Sa
0.2 mm
65 Lương Thượng
0.2 mm
66 Bằng Lũng
0.2 mm
67 Dương Phong 2
0.2 mm
68 Hóa Thượng
0.2 mm
69 Vũ Loan 1
0.2 mm
70 Vũ Chấn
0.2 mm
71 Văn Hán
0.2 mm
72 Hoàng Nông
0.2 mm
73 Lục Bình
0.2 mm
74 Phương Viên
0.2 mm
75 Trại Cau
0.2 mm
76 Yên Phong
0.2 mm
77 Sông Cầu
0.2 mm
78 Đôn Phong 3
0.2 mm
79 Đổng Xá
0.2 mm
80 Vũ Muộn
0 mm
81 Nam Hòa
0 mm
82 Phấn Mễ
0 mm
83 Phúc Lương
0 mm
84 Vũ Loan 2
0 mm
85 Dân Tiến
0 mm
86 Bằng Vân
0 mm
87 Yên Lạc
0 mm
88 Minh Tiến
0 mm
89 Phú Lạc
0 mm
90 Tân Linh
0 mm
91 Kim Hỷ
0 mm
92 Vũ Loan
0 mm
93 Hảo Nghĩa
0 mm
94 Cẩm Giàng
0 mm
95 Thiện Kế
0 mm
96 Đình Cả
0 mm
97 Dương Phong 1
0 mm
98 Tân Thanh
0 mm
99 Sơn Nam
0 mm
100 Thanh Mai
0 mm
Đã sao chép liên kết!