Xã Xuân Dương, tỉnh Thái Nguyên
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Xuân Dương

Thứ Năm, 10/09/2026 - 06:03:38

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
22°C
Cảm giác như: 25°C
Trời u ám, nhiều mây
Gió
12km/h
Hướng
Đông Bắc
Độ ẩm
98%
US AQI
68

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
06:00
22°C
%
07:00
22°C
%
08:00
23°C
%
09:00
24°C
%
10:00
26°C
%
11:00
27°C
%
12:00
27°C
%
13:00
24°C
%
14:00
25°C
%
15:00
26°C
%
16:00
24°C
%
17:00
24°C
%
18:00
23°C
%
19:00
23°C
%
20:00
22°C
%
21:00
22°C
%
22:00
22°C
%
23:00
21°C
%
00:00
21°C
%
01:00
21°C
%
02:00
21°C
%
03:00
21°C
%
04:00
21°C
%
05:00
21°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Năm
10/09
Có mưa
21° | 27°
8.4 mm
Thứ Sáu
11/09
Nắng
21° | 29°
Không mưa
Thứ Bảy
12/09
Nắng
21° | 30°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nhiều mây
22° | 31°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nhiều mây
23° | 29°
0.3 mm
Thứ Ba
15/09
Có mưa
23° | 29°
2.4 mm
Thứ Tư
16/09
Có mưa
23° | 28°
3.6 mm
Thứ Năm
17/09
Mưa rào
23° | 28°
11.4 mm
Thứ Sáu
18/09
Mưa rào
23° | 29°
21.6 mm
Thứ Bảy
19/09
Mưa rào
22° | 30°
15.4 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
23° | 31°
3.2 mm
Thứ Hai
21/09
Nhiều mây
24° | 32°
Không mưa
Thứ Ba
22/09
Có mưa
24° | 31°
1.6 mm
Thứ Tư
23/09
Có mưa
24° | 30°
3.6 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Xuân Dương, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Xuân Dương
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Xuân Dương 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Xuân Dương trong 7 ngày tới

Từ 10/09/2026 đến 16/09/2026, nhiệt độ tại Xã Xuân Dương dự báo dao động từ 21°C đến 31°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 13/09 (31°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (21°C).

Trong 7 ngày có 3 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 14.7 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~8.4 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 22 km/h.

31°
Cao nhất
21°
Thấp nhất
14.7
mm mưa/7 ngày
22
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Xuân Dương ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Sáu (11/09): Nắng; nhiệt độ từ 21°C đến 29°C; lượng mưa dự báo khoảng 0 mm.
Hiện tại Xã Xuân Dương trời u ám, nhiều mây, nhiệt độ khoảng 22°C, độ ẩm 98%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (13/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 31°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 21°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 8.4 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 21–30°C, mưa ~0 mm; Chủ Nhật (13/09): Nhiều mây, 22–31°C, mưa ~0 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 22 km/h vào Thứ Ba (15/09). Hướng gió hiện tại: Đông Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Xuân Dương là 68 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 22°C, nhưng do độ ẩm 98% nên cảm giác thực tế khoảng 25°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Xuân Dương, tỉnh Thái Nguyên; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Thái Nguyên

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

91 địa điểm

An Khánh

Ba Bể

Bá Xuyên

phường

Bắc Kạn

phường

Bách Quang

phường

Bạch Thông

Bằng Thành

Bằng Vân

Bình Thành

Bình Yên

Cẩm Giàng

Cao Minh

Chợ Đồn

Chợ Mới

Chợ Rã

Côn Minh

Cường Lợi

Dân Tiến

Đại Phúc

Đại Từ

Điềm Thụy

Định Hóa

Đồng Hỷ

Đồng Phúc

Đức Lương

Đức Xuân

phường

Gia Sàng

phường

Hiệp Lực

Hợp Thành

Kha Sơn

Kim Phượng

La Bằng

La Hiên

Lam Vỹ

Linh Sơn

phường

Nà Phặc

Na Rì

Nam Cường

Nam Hòa

Ngân Sơn

Nghĩa Tá

Nghiên Loan

Nghinh Tường

Phan Đình Phùng

phường

Phổ Yên

phường

Phong Quang

Phú Bình

Phú Đình

Phú Lạc

Phú Lương

Phú Thịnh

Phủ Thông

Phú Xuyên

Phúc Lộc

Phúc Thuận

phường

Phượng Tiến

Quân Chu

Quan Triều

phường

Quảng Bạch

Quang Sơn

Quyết Thắng

phường

Sảng Mộc

Sông Công

phường

Tân Cương

Tân Khánh

Tân Kỳ

Tân Thành

Thần Sa

Thành Công

Thanh Mai

Thanh Thịnh

Thượng Minh

Thượng Quan

Tích Lương

phường

Trại Cau

Trần Phú

Tràng Xá

Trung Hội

Trung Thành

phường

Văn Hán

Văn Lang

Văn Lăng

Vạn Phú

Vạn Xuân

phường

Vĩnh Thông

Võ Nhai

Vô Tranh

Yên Bình

Yên Phong

Yên Thịnh

Yên Trạch

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Nông Thịnh
53.8 mm
2 Yên Hân
51 mm
3 Bình Văn
46 mm
4 Vũ Loan
44.4 mm
5 Bình Gia
44.2 mm
6 Cao Thượng
43 mm
7 Bằng Lũng
40.8 mm
8 Kim Hỷ
39.6 mm
9 Vũ Loan 2
36.4 mm
10 Phấn Mễ
34.6 mm
11 Lương Thượng
34.2 mm
12 Lam Vỹ
32.8 mm
13 Thanh Thịnh
32.6 mm
14 Mỹ Yên
30.8 mm
15 Lương Thượng
30.8 mm
16 Đôn Phong 3
29.8 mm
17 Phú Đình
29.2 mm
18 Vũ Chấn
29 mm
19 Tân Thái
28.8 mm
20 Quy Kỳ
28.6 mm
21 Đông Viên
28.4 mm
22 Ngọc Phái
26.4 mm
23 Hợp Tiến
25.8 mm
24 Bằng Lãng
25.8 mm
25 Dương Phong 1
25.4 mm
26 Hiệp Lực
24 mm
27 Vũ Loan 1
24 mm
28 Minh Tiến
23.8 mm
29 Khang Ninh
23.6 mm
30 Liên Minh
23.4 mm
31 Đồng Lạc 1
23 mm
32 Nam Cường
23 mm
33 Yên Lạc PCTT
22.6 mm
34 La Hiên
21.8 mm
35 Cù Vân
21.6 mm
36 Chi cục thủy lợi
21.4 mm
37 Đà Vị
20.8 mm
38 Dương Quang
20.4 mm
39 Tân Sơn
20.4 mm
40 Thanh Định
20.2 mm
41 Đồng Quang
20 mm
42 Xuân Lạc
19.8 mm
43 Yến Dương
19 mm
44 Phố Đu
18.4 mm
45 Yến Dương
18.2 mm
46 Quảng Khê
18 mm
47 Bình Thành
17.2 mm
48 Than Khánh Hòa
17 mm
49 Vũ Muộn
16.8 mm
50 Linh Thông
16.8 mm
51 Thượng Nung
16.8 mm
52 Thần Sa
16.6 mm
53 Cẩm Giàng
16.6 mm
54 Hòa Mục
16.6 mm
55 Đại Từ
16.2 mm
56 Mỹ Thanh
16.2 mm
57 Dương Phong 2
16 mm
58 Ký Phú
15.8 mm
59 Nghiên Loan 2
15.8 mm
60 Bằng Vân
15.2 mm
61 Trung Hội
15.2 mm
62 Yên Lạc
14.4 mm
63 Cốc Đán
13.8 mm
64 Thượng Quan
13.8 mm
65 Phúc Lộc
12.4 mm
66 Bành Trạch 1
12.2 mm
67 Lương Sơn
12 mm
68 Hồ Gò Miếu
12 mm
69 Bình Trung
11.8 mm
70 Phú Tiến
11.8 mm
71 Đôn Phong 2
11.8 mm
72 Phúc Lương
11.6 mm
73 Bộc Nhiêu
11.6 mm
74 Yên Đổ
11.4 mm
75 Trại Cau
11.4 mm
76 Đức Thông
11.4 mm
77 Yên Phong
11.2 mm
78 Bành Trạch 2
11 mm
79 Hoàng Nông
11 mm
80 Tân Khánh
10.8 mm
81 Quảng Bạch
10.8 mm
82 Phương Viên
10.2 mm
83 Nam Hòa
9.8 mm
84 Hóa Thượng
9.4 mm
85 Tràng Xá
9.4 mm
86 Bảo Linh
8.8 mm
87 Thanh Mai
8.6 mm
88 Tân Linh
8.4 mm
89 Văn Hán
7.2 mm
90 Thượng Quan
7 mm
91 Đức Vân
7 mm
92 Lục Bình
7 mm
93 Đức Long
6.8 mm
94 Côn Minh
5.6 mm
95 Thạch An
5.6 mm
96 Phú Lạc
4.8 mm
97 Quảng Bạch
4.8 mm
98 Sông Cầu
4.4 mm
99 Cúc Đường
4.2 mm
100 Đình Cả
4.2 mm
Đã sao chép liên kết!