Xã Hợp Thành, tỉnh Thái Nguyên
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Hợp Thành

Thứ Năm, 10/09/2026 - 17:25:27

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
25°C
Cảm giác như: 30°C
Mưa phùn nhẹ
Gió
4km/h
Hướng
Nam
Độ ẩm
96%
US AQI
107

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
17:00
25°C
%
18:00
24°C
%
19:00
24°C
%
20:00
24°C
%
21:00
24°C
%
22:00
24°C
%
23:00
24°C
%
00:00
24°C
%
01:00
23°C
%
02:00
23°C
%
03:00
23°C
%
04:00
23°C
%
05:00
23°C
%
06:00
23°C
%
07:00
24°C
%
08:00
25°C
%
09:00
27°C
%
10:00
28°C
%
11:00
29°C
%
12:00
30°C
%
13:00
30°C
%
14:00
31°C
%
15:00
31°C
%
16:00
31°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
23° | 30°
22.1 mm
Thứ Sáu
11/09
Nắng
23° | 31°
1.1 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
21° | 32°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nhiều mây
21° | 33°
2.1 mm
Thứ Hai
14/09
Có mưa
23° | 32°
7.7 mm
Thứ Ba
15/09
Mưa rào
24° | 31°
42.1 mm
Thứ Tư
16/09
Mưa rào
24° | 25°
54.7 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
24° | 27°
16.2 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
24° | 29°
8.8 mm
Thứ Bảy
19/09
Mưa rào
23° | 31°
20 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
25° | 33°
0.8 mm
Thứ Hai
21/09
Nắng
25° | 32°
Không mưa
Thứ Ba
22/09
Nắng
26° | 32°
Không mưa
Thứ Tư
23/09
Nắng
25° | 32°
0.6 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Hợp Thành, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Hợp Thành
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Hợp Thành 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Hợp Thành trong 7 ngày tới

Từ 10/09/2026 đến 16/09/2026, nhiệt độ tại Xã Hợp Thành dự báo dao động từ 21°C đến 33°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 13/09 (33°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 12/09 (21°C).

Trong 7 ngày có 6 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 129.8 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Tư 16/09 (~54.7 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 16 km/h.

33°
Cao nhất
21°
Thấp nhất
129.8
mm mưa/7 ngày
16
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Hợp Thành ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Sáu (11/09): Nắng; nhiệt độ từ 23°C đến 31°C; lượng mưa dự báo khoảng 1.1 mm.
Hiện tại Xã Hợp Thành mưa phùn nhẹ, nhiệt độ khoảng 25°C, độ ẩm 96%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (13/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 33°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (12/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 21°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Tư (16/09), khoảng 54.7 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 21–32°C, mưa ~0 mm; Chủ Nhật (13/09): Nhiều mây, 21–33°C, mưa ~2.1 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 16 km/h vào Thứ Năm (10/09). Hướng gió hiện tại: Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Hợp Thành là 107 – mức Kém. Người có bệnh hô hấp, trẻ em, người cao tuổi nên hạn chế hoạt động ngoài trời.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 25°C, nhưng do độ ẩm 96% nên cảm giác thực tế khoảng 30°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Hợp Thành, tỉnh Thái Nguyên; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Thái Nguyên

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

91 địa điểm

An Khánh

Ba Bể

Bá Xuyên

phường

Bắc Kạn

phường

Bách Quang

phường

Bạch Thông

Bằng Thành

Bằng Vân

Bình Thành

Bình Yên

Cẩm Giàng

Cao Minh

Chợ Đồn

Chợ Mới

Chợ Rã

Côn Minh

Cường Lợi

Dân Tiến

Đại Phúc

Đại Từ

Điềm Thụy

Định Hóa

Đồng Hỷ

Đồng Phúc

Đức Lương

Đức Xuân

phường

Gia Sàng

phường

Hiệp Lực

Kha Sơn

Kim Phượng

La Bằng

La Hiên

Lam Vỹ

Linh Sơn

phường

Nà Phặc

Na Rì

Nam Cường

Nam Hòa

Ngân Sơn

Nghĩa Tá

Nghiên Loan

Nghinh Tường

Phan Đình Phùng

phường

Phổ Yên

phường

Phong Quang

Phú Bình

Phú Đình

Phú Lạc

Phú Lương

Phú Thịnh

Phủ Thông

Phú Xuyên

Phúc Lộc

Phúc Thuận

phường

Phượng Tiến

Quân Chu

Quan Triều

phường

Quảng Bạch

Quang Sơn

Quyết Thắng

phường

Sảng Mộc

Sông Công

phường

Tân Cương

Tân Khánh

Tân Kỳ

Tân Thành

Thần Sa

Thành Công

Thanh Mai

Thanh Thịnh

Thượng Minh

Thượng Quan

Tích Lương

phường

Trại Cau

Trần Phú

Tràng Xá

Trung Hội

Trung Thành

phường

Văn Hán

Văn Lang

Văn Lăng

Vạn Phú

Vạn Xuân

phường

Vĩnh Thông

Võ Nhai

Vô Tranh

Xuân Dương

Yên Bình

Yên Phong

Yên Thịnh

Yên Trạch

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Nông Thịnh
93 mm
2 Lương Thượng
77.4 mm
3 Liên Minh
73 mm
4 Thanh Thịnh
72 mm
5 Lương Thượng
71.6 mm
6 Phú Đình
68 mm
7 Bình Văn
66 mm
8 Phấn Mễ
63.2 mm
9 Văn phòng BCH PCTT
62.4 mm
10 Thượng Nung
62.2 mm
11 Phú Tiến
60.4 mm
12 Yên Đổ
59.6 mm
13 Lam Vỹ
58.6 mm
14 Lương Bằng
58.2 mm
15 Yên Hân
55.6 mm
16 Vũ Chấn
55 mm
17 Thượng Ấm
53.6 mm
18 Yên Lạc PCTT
53 mm
19 Tiến Bộ
52.8 mm
20 Trung Hội
47.6 mm
21 Nam Hòa
47 mm
22 Bằng Lũng
46 mm
23 Quy Kỳ
44.2 mm
24 Phúc Lương
44 mm
25 Tân Trào
42 mm
26 Đình Cả
42 mm
27 Bộc Nhiêu
42 mm
28 Phố Đu
40.2 mm
29 Kiến Thiết
39.4 mm
30 Tràng Xá
39.2 mm
31 Đạo Trù
39 mm
32 Bằng Lãng
39 mm
33 Kỳ Lâm
38.8 mm
34 Minh Tiến
38.4 mm
35 Dương Quang
37.8 mm
36 Kim Quan
37.6 mm
37 Đạo Viện 1
37.6 mm
38 Chi cục thủy lợi
37.2 mm
39 Mỹ Thanh
37 mm
40 Thần Sa
36.8 mm
41 Phú Bình
35.2 mm
42 Linh Phú
35 mm
43 Đông Viên
34.4 mm
44 Hóa Thượng
34.4 mm
45 Kiên Đài
33.6 mm
46 Bình Thành
33.4 mm
47 Trại Cau
32.6 mm
48 Mỹ Yên
32.2 mm
49 Bình Xuyên
32 mm
50 Việt Yên
31.8 mm
51 Dương Phong 1
31.8 mm
52 Hợp Tiến
31.6 mm
53 La Hiên
31.6 mm
54 Hoàng Khai
31.4 mm
55 Thanh Định
31 mm
56 Tân Thái
30.8 mm
57 Đôn Phong 3
30.4 mm
58 Lập Thạch
30.2 mm
59 Tân Sơn
30.2 mm
60 Văn Hán
30.2 mm
61 Đổng Xá
30.2 mm
62 Than Khánh Hòa
29.8 mm
63 Đồng Quang
29.6 mm
64 Cúc Đường
29.6 mm
65 Ngọc Phái
29.4 mm
66 Thị trấn Quân Chu
29.4 mm
67 Cù Vân
28.6 mm
68 Khai Quang
28.4 mm
69 Tam Dương
28 mm
70 Xuân Hoà
27.8 mm
71 Đôn Phong 2
27.6 mm
72 Yên Thượng
26.6 mm
73 Cẩm Giàng
26.4 mm
74 Thanh Mai
26.4 mm
75 Trung Minh
26.2 mm
76 Yên Lãng
25.6 mm
77 Dương Phong 2
25.4 mm
78 Vũ Muộn
24.8 mm
79 Côn Minh
24.2 mm
80 Sông Cầu
24 mm
81 Quang Yên
23.6 mm
82 Bình Phú
23.6 mm
83 Hòa Mục
23 mm
84 Dân Tiến
22.8 mm
85 Lương Sơn
20.8 mm
86 Linh Thông
20.6 mm
87 Phương Viên
20.4 mm
88 Đại Từ
19.8 mm
89 Bình Trung
19.6 mm
90 Hợp Châu
19.2 mm
91 Hùng Mỹ
19.2 mm
92 Tri Phú
19.2 mm
93 Bản Thi
19.2 mm
94 Phú Lạc
19 mm
95 Tân Linh
19 mm
96 Tân Thành
18.6 mm
97 Tân Thanh
18.2 mm
98 Thọ Sơn (Đoan Hùng)
17.8 mm
99 Ký Phú
17.6 mm
100 Hảo Nghĩa
16.2 mm
Đã sao chép liên kết!