Phường Phúc Thuận, tỉnh Thái Nguyên
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Phúc Thuận

Thứ Năm, 10/09/2026 - 10:51:18

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
29°C
Cảm giác như: 34°C
Trời nắng đẹp
Gió
12km/h
Hướng
Bắc
Độ ẩm
77%
US AQI
82

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
10:00
28°C
%
11:00
29°C
%
12:00
30°C
%
13:00
28°C
%
14:00
26°C
%
15:00
28°C
%
16:00
28°C
%
17:00
27°C
%
18:00
26°C
%
19:00
26°C
%
20:00
26°C
%
21:00
25°C
%
22:00
25°C
%
23:00
25°C
%
00:00
25°C
%
01:00
25°C
%
02:00
25°C
%
03:00
24°C
%
04:00
24°C
%
05:00
24°C
%
06:00
24°C
%
07:00
25°C
%
08:00
26°C
%
09:00
27°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Năm
10/09
Có mưa
24° | 30°
15.4 mm
Thứ Sáu
11/09
Nắng
24° | 31°
1.5 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
23° | 31°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nắng
23° | 33°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Có mưa
24° | 33°
10.5 mm
Thứ Ba
15/09
Có mưa
25° | 32°
2.1 mm
Thứ Tư
16/09
Mưa rào
24° | 27°
24.4 mm
Thứ Năm
17/09
Mưa rào
24° | 30°
21.4 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
24° | 31°
14.2 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
24° | 31°
10.2 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
25° | 32°
1.8 mm
Thứ Hai
21/09
Nhiều mây
25° | 32°
0.6 mm
Thứ Ba
22/09
Có mưa
26° | 32°
1.6 mm
Thứ Tư
23/09
Có mưa
25° | 30°
3.6 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Phúc Thuận, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Phúc Thuận
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Phường Phúc Thuận 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Phường Phúc Thuận trong 7 ngày tới

Từ 10/09/2026 đến 16/09/2026, nhiệt độ tại Phường Phúc Thuận dự báo dao động từ 23°C đến 33°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 13/09 (33°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 12/09 (23°C).

Trong 7 ngày có 5 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 53.9 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Tư 16/09 (~24.4 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 18 km/h.

33°
Cao nhất
23°
Thấp nhất
53.9
mm mưa/7 ngày
18
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Phường Phúc Thuận ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Sáu (11/09): Nắng; nhiệt độ từ 24°C đến 31°C; lượng mưa dự báo khoảng 1.5 mm.
Hiện tại Phường Phúc Thuận trời nắng đẹp, nhiệt độ khoảng 29°C, độ ẩm 77%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (13/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 33°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (12/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 23°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Tư (16/09), khoảng 24.4 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 23–31°C, mưa ~0 mm; Chủ Nhật (13/09): Nắng, 23–33°C, mưa ~0 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 18 km/h vào Thứ Hai (14/09). Hướng gió hiện tại: Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Phường Phúc Thuận là 82 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 29°C, nhưng do độ ẩm 77% nên cảm giác thực tế khoảng 34°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Phường Phúc Thuận, tỉnh Thái Nguyên; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Thái Nguyên

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

91 địa điểm

An Khánh

Ba Bể

Bá Xuyên

phường

Bắc Kạn

phường

Bách Quang

phường

Bạch Thông

Bằng Thành

Bằng Vân

Bình Thành

Bình Yên

Cẩm Giàng

Cao Minh

Chợ Đồn

Chợ Mới

Chợ Rã

Côn Minh

Cường Lợi

Dân Tiến

Đại Phúc

Đại Từ

Điềm Thụy

Định Hóa

Đồng Hỷ

Đồng Phúc

Đức Lương

Đức Xuân

phường

Gia Sàng

phường

Hiệp Lực

Hợp Thành

Kha Sơn

Kim Phượng

La Bằng

La Hiên

Lam Vỹ

Linh Sơn

phường

Nà Phặc

Na Rì

Nam Cường

Nam Hòa

Ngân Sơn

Nghĩa Tá

Nghiên Loan

Nghinh Tường

Phan Đình Phùng

phường

Phổ Yên

phường

Phong Quang

Phú Bình

Phú Đình

Phú Lạc

Phú Lương

Phú Thịnh

Phủ Thông

Phú Xuyên

Phúc Lộc

Phượng Tiến

Quân Chu

Quan Triều

phường

Quảng Bạch

Quang Sơn

Quyết Thắng

phường

Sảng Mộc

Sông Công

phường

Tân Cương

Tân Khánh

Tân Kỳ

Tân Thành

Thần Sa

Thành Công

Thanh Mai

Thanh Thịnh

Thượng Minh

Thượng Quan

Tích Lương

phường

Trại Cau

Trần Phú

Tràng Xá

Trung Hội

Trung Thành

phường

Văn Hán

Văn Lang

Văn Lăng

Vạn Phú

Vạn Xuân

phường

Vĩnh Thông

Võ Nhai

Vô Tranh

Xuân Dương

Yên Bình

Yên Phong

Yên Thịnh

Yên Trạch

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Yên Hân
64.2 mm
2 Bình Văn
58.2 mm
3 Tiến Bộ
47 mm
4 Thượng Ấm
44.2 mm
5 Thanh Thịnh
40 mm
6 Đạo Trù
37.8 mm
7 Phấn Mễ
34.8 mm
8 Mỹ Yên
31 mm
9 Lập Thạch
29.6 mm
10 Tân Thái
29.6 mm
11 Phú Đình
29.4 mm
12 Vũ Chấn
29.2 mm
13 Thị trấn Quân Chu
28 mm
14 Tam Dương
26.6 mm
15 Hợp Tiến
25.8 mm
16 Bình Xuyên
25.6 mm
17 Khai Quang
24.4 mm
18 Minh Tiến
23.8 mm
19 Liên Minh
23.4 mm
20 Quang Yên
22.8 mm
21 Yên Lạc PCTT
22.8 mm
22 La Hiên
21.8 mm
23 Cù Vân
21.6 mm
24 Đạo Viện 1
21 mm
25 Thanh Định
21 mm
26 Đồng Quang
20 mm
27 Phố Đu
18.6 mm
28 Hợp Châu
18.4 mm
29 Kim Quan
17.6 mm
30 Bình Thành
17.4 mm
31 Kỳ Lâm
17.2 mm
32 Thượng Nung
17.2 mm
33 Than Khánh Hòa
17.2 mm
34 Thần Sa
16.6 mm
35 Tân Thành
16.4 mm
36 Đại Từ
16.2 mm
37 Ký Phú
16.2 mm
38 Trung Hội
15.4 mm
39 Tam Sơn
14.6 mm
40 Tân Trào
13.6 mm
41 Lương Sơn
13 mm
42 Hồ Gò Miếu
13 mm
43 Phú Tiến
12.2 mm
44 Tam Đa
11.8 mm
45 Bộc Nhiêu
11.8 mm
46 Phúc Lương
11.6 mm
47 Yên Lãng
11.6 mm
48 Yên Đổ
11.6 mm
49 Trại Cau
11.4 mm
50 Cao Phong PCTT
11.2 mm
51 Hoàng Nông
11 mm
52 Bảo Linh
11 mm
53 Tân Khánh
10.8 mm
54 Bình Sơn
10.4 mm
55 Việt Xuân
10 mm
56 Nam Hòa
9.8 mm
57 Chi cục thủy lợi Phú Thọ
9.4 mm
58 Hóa Thượng
9.4 mm
59 Tràng Xá
9.4 mm
60 Tân Thanh
9.2 mm
61 Đồng Quý
8.8 mm
62 Tân Linh
8.4 mm
63 Phúc Yên
8.2 mm
64 Thượng Đình
7.6 mm
65 Văn Hán
7.2 mm
66 Yên Lạc
6.6 mm
67 Lâm Thao
5.8 mm
68 Phổ Yên
5.8 mm
69 Thiện Kế
5 mm
70 Phú Lạc
5 mm
71 Sông Cầu
4.6 mm
72 Đình Cả
4.4 mm
73 Cúc Đường
4.2 mm
74 Hà Châu
4.2 mm
75 Trúc Tay
4 mm
76 Sông Công
4 mm
77 Trâu Quỳ
3.6 mm
78 Sơn Nam
3.6 mm
79 Vĩnh Tường
3.2 mm
80 Phú Bình
3 mm
81 Kim Anh
2.8 mm
82 Chi cục Thủy lợi Bắc Ninh
2.8 mm
83 An Khánh
2.6 mm
84 Dân Tiến
2 mm
85 Xuân Hoà
1.8 mm
86 Chi Thiết
1.8 mm
87 Bất Bạt
1.6 mm
88 Tuân Chính
1 mm
89 Phúc Thọ
0.8 mm
90 Quảng Oai
0.8 mm
91 Thạch Thất
0.8 mm
92 Lương Nha
0.8 mm
93 Suối Hai
0.6 mm
94 Phượng Mao
0.6 mm
95 Yên Dũng
0.6 mm
96 Thanh Thủy (La Phù)
0.4 mm
97 Yên Thế
0.4 mm
98 Việt Yên
0.4 mm
99 Phương Giao
0.4 mm
100 Bình Long
0.4 mm
Đã sao chép liên kết!