Xã Mường Bang, tỉnh Sơn La
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Mường Bang

Thứ Năm, 10/09/2026 - 19:50:44

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
19°C
Cảm giác như: 22°C
Ít mây
Gió
3km/h
Hướng
Đông Bắc
Độ ẩm
99%
US AQI
109

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
19:00
20°C
%
20:00
19°C
%
21:00
19°C
%
22:00
19°C
%
23:00
19°C
%
00:00
18°C
%
01:00
18°C
%
02:00
17°C
%
03:00
17°C
%
04:00
17°C
%
05:00
17°C
%
06:00
17°C
%
07:00
18°C
%
08:00
18°C
%
09:00
19°C
%
10:00
21°C
%
11:00
21°C
%
12:00
22°C
%
13:00
23°C
%
14:00
23°C
%
15:00
23°C
%
16:00
22°C
%
17:00
22°C
%
18:00
20°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Năm
10/09
Có mưa
19° | 24°
10.9 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
17° | 23°
18.8 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
17° | 24°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nhiều mây
19° | 26°
2.4 mm
Thứ Hai
14/09
Mưa rào
18° | 21°
35.1 mm
Thứ Ba
15/09
Mưa rào
19° | 23°
25.9 mm
Thứ Tư
16/09
Mưa rào
20° | 23°
18.7 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
20° | 24°
10.2 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
20° | 24°
5.8 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
20° | 24°
3.4 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
20° | 28°
3.2 mm
Thứ Hai
21/09
Có mưa
21° | 30°
3.6 mm
Thứ Ba
22/09
Có mưa
21° | 28°
2.4 mm
Thứ Tư
23/09
Có mưa
21° | 28°
1.2 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Mường Bang, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Mường Bang
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Mường Bang 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Mường Bang trong 7 ngày tới

Từ 10/09/2026 đến 16/09/2026, nhiệt độ tại Xã Mường Bang dự báo dao động từ 17°C đến 26°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 13/09 (26°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 12/09 (17°C).

Trong 7 ngày có 6 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 111.8 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Hai 14/09 (~35.1 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 18 km/h.

26°
Cao nhất
17°
Thấp nhất
111.8
mm mưa/7 ngày
18
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Mường Bang ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Sáu (11/09): Có mưa; nhiệt độ từ 17°C đến 23°C; lượng mưa dự báo khoảng 18.8 mm.
Hiện tại Xã Mường Bang ít mây, nhiệt độ khoảng 19°C, độ ẩm 99%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (13/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 26°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (12/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 17°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Hai (14/09), khoảng 35.1 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 17–24°C, mưa ~0 mm; Chủ Nhật (13/09): Nhiều mây, 19–26°C, mưa ~2.4 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 18 km/h vào Chủ Nhật (13/09). Hướng gió hiện tại: Đông Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Mường Bang là 109 – mức Kém. Người có bệnh hô hấp, trẻ em, người cao tuổi nên hạn chế hoạt động ngoài trời.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 19°C, nhưng do độ ẩm 99% nên cảm giác thực tế khoảng 22°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Mường Bang, tỉnh Sơn La; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Sơn La

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

74 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Tân Pheo
54.4 mm
2 Bao La
42.6 mm
3 Tu Lý
40.2 mm
4 Km46
35.4 mm
5 Tà Si Láng
35.2 mm
6 Đồng Bảng
34.8 mm
7 Xuân Thủy
34 mm
8 Chấn Thịnh
31.4 mm
9 Phúc Khánh
31.2 mm
10 Lương Thịnh
31.2 mm
11 Cao Sơn
31 mm
12 Nậm Lành 2
31 mm
13 Hồ Suối Hòm
30 mm
14 Suối Quyền
29.8 mm
15 Yên Lập
27.4 mm
16 Chấn Thịnh PCTT
26.6 mm
17 Km22
26.6 mm
18 Thủy điện So Lo 1
26.4 mm
19 Ba Khan
26.2 mm
20 Cẩm Khê
25.8 mm
21 Sơn Thịnh PCTT
25.6 mm
22 Đông Cửu 1
23.8 mm
23 Thanh Ba
23.8 mm
24 Hưng Thịnh
23.2 mm
25 Hưng Khánh 1
23 mm
26 Đông Lĩnh
22.8 mm
27 Đại Lịch
22.2 mm
28 Thủy điện Suối Tráng
22 mm
29 Thọ Sơn (Đoan Hùng)
22 mm
30 Suối Giàng
21.4 mm
31 Mường Chiềng
21 mm
32 Thủy điện Suối Nhạp
21 mm
33 Gia Phù
20.8 mm
34 Nghĩa An
20.6 mm
35 Tân Thịnh
20.4 mm
36 Tà Si Láng PCTT
20.4 mm
37 Trung Sơn
20.4 mm
38 Suối Bu
19.2 mm
39 Hồng Ca 1
19.2 mm
40 Suối Giàng PCTT
18.8 mm
41 Hồng Ca 2
18.8 mm
42 An Lương 1
18.4 mm
43 Hưng Khánh 2
18.4 mm
44 Phình Hồ
18.2 mm
45 Huy Tân 1
18 mm
46 Mường Lựm
17.8 mm
47 Sơn A
17.6 mm
48 Việt Cường PCTT
17 mm
49 Đồng Khê
17 mm
50 Hồng Ca
16.8 mm
51 Việt Hồng
16.8 mm
52 Yên Lương
16.8 mm
53 Lóng Sập
16.6 mm
54 Sơn Thịnh
16.4 mm
55 Thạch Lương
16 mm
56 Xuân Đài 2
15.8 mm
57 Tam Thanh
15.4 mm
58 Túc Đán 2
14.8 mm
59 Mường Bang 1
14.8 mm
60 Việt Cường
13.8 mm
61 Mỹ Lương
13.6 mm
62 Phúc Sơn
13.2 mm
63 Xuân Sơn
12.8 mm
64 Dị Nậu
12.6 mm
65 Lóng Phiêng
12.2 mm
66 Pá Lau
11.8 mm
67 Đồng Quý
11.8 mm
68 Văn Lang
11.2 mm
69 Cự Thắng 2
11 mm
70 Phượng Mao
10.4 mm
71 Túc Đán 1
10.2 mm
72 Thạch Kiệt 1
10 mm
73 Pá Hu
10 mm
74 Xã Bản Mù
9.8 mm
75 Làng Nhì
9.8 mm
76 Xà Hồ
9.8 mm
77 Xuân Đài 1
9.6 mm
78 Năng Yên
9.4 mm
79 Hanh Cù
9.4 mm
80 Xà Hồ PCTT
9.2 mm
81 Tân Minh
9 mm
82 Phiêng Khoài 1
8.8 mm
83 Xím Vàng
8.4 mm
84 Tà Xùa 2
8.2 mm
85 Chi Thiết
7.6 mm
86 Bản Công
7.4 mm
87 Hạ Hoà
7.2 mm
88 Tân Lập 1
7.2 mm
89 Ba Khe
7 mm
90 Hang Chú
7 mm
91 Hiền Lương
6.8 mm
92 Lâm Thao
6.2 mm
93 Quang Húc
6.2 mm
94 Sập Xa
6.2 mm
95 Đại Phạm
6 mm
96 Chiềng Khoa
6 mm
97 Hồ Chiềng Khoi
5.8 mm
98 Tân Lang
5.8 mm
99 Tú Nang
5.6 mm
100 Làng Chếu 2
5 mm
Đã sao chép liên kết!