Xã Mường Chiên, tỉnh Sơn La
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Mường Chiên

Thứ Sáu, 11/09/2026 - 12:23:39

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
28°C
Cảm giác như: 32°C
Trời nắng đẹp
Gió
9km/h
Hướng
Đông Bắc
Độ ẩm
60%
US AQI
53

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
12:00
27°C
%
13:00
28°C
%
14:00
29°C
%
15:00
29°C
%
16:00
28°C
%
17:00
27°C
%
18:00
25°C
%
19:00
24°C
%
20:00
24°C
%
21:00
23°C
%
22:00
23°C
%
23:00
22°C
%
00:00
22°C
%
01:00
22°C
%
02:00
21°C
%
03:00
21°C
%
04:00
21°C
%
05:00
20°C
%
06:00
20°C
%
07:00
21°C
%
08:00
23°C
%
09:00
25°C
%
10:00
26°C
%
11:00
28°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
21° | 29°
1.6 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
20° | 29°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nhiều mây
20° | 31°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nhiều mây
22° | 31°
Không mưa
Thứ Ba
15/09
Nắng
23° | 31°
0.6 mm
Thứ Tư
16/09
Có mưa
23° | 30°
4.8 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
22° | 28°
1.6 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
23° | 29°
3.8 mm
Thứ Bảy
19/09
Nhiều mây
23° | 31°
Không mưa
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
23° | 31°
1.2 mm
Thứ Hai
21/09
Nắng
23° | 31°
0.6 mm
Thứ Ba
22/09
Nắng
24° | 32°
0.6 mm
Thứ Tư
23/09
Có mưa
24° | 27°
4.2 mm
Thứ Năm
24/09
Có mưa
23° | 30°
7 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Mường Chiên, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Mường Chiên
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Mường Chiên 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Mường Chiên trong 7 ngày tới

Từ 11/09/2026 đến 17/09/2026, nhiệt độ tại Xã Mường Chiên dự báo dao động từ 20°C đến 31°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Ba 15/09 (31°C), mức thấp nhất vào Chủ Nhật 13/09 (20°C).

Trong 7 ngày có 3 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 8.6 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Tư 16/09 (~4.8 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 14 km/h.

31°
Cao nhất
20°
Thấp nhất
8.6
mm mưa/7 ngày
14
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Mường Chiên ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Bảy (12/09): Nắng; nhiệt độ từ 20°C đến 29°C; lượng mưa dự báo khoảng 0 mm.
Hiện tại Xã Mường Chiên trời nắng đẹp, nhiệt độ khoảng 28°C, độ ẩm 60%. Khả năng mưa thấp — thường không cần mang ô, nhưng nên theo dõi thêm nếu di chuyển xa.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Ba (15/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 31°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Chủ Nhật (13/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 20°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Tư (16/09), khoảng 4.8 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 20–29°C, mưa ~0 mm; Chủ Nhật (13/09): Nhiều mây, 20–31°C, mưa ~0 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 14 km/h vào Chủ Nhật (13/09). Hướng gió hiện tại: Đông Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Mường Chiên là 53 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 28°C, nhưng do độ ẩm 60% nên cảm giác thực tế khoảng 32°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Mường Chiên, tỉnh Sơn La; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Sơn La

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

74 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Cam Đường
53.8 mm
2 Gia Phú
47.8 mm
3 Hoàng Liên
43.8 mm
4 Ô Quý Hồ
42 mm
5 Thủy điện Séo Chông Hô
39 mm
6 Mường Hoa
34.2 mm
7 Gia Phú 1
32 mm
8 Tả Van PCTT
31.8 mm
9 Trung Chải
29 mm
10 Thủy điện Tà Thàng
27 mm
11 Bản Hồ
22.2 mm
12 Nậm Chày
18.2 mm
13 Sơn Bình
16.6 mm
14 Sơn Bình 2
15.2 mm
15 Hồ Thầu PCTT
14.8 mm
16 Tả Phìn
14.6 mm
17 Tả Phời
14 mm
18 Hồ Thầu
13.8 mm
19 Ma Quai
13.4 mm
20 Bình Lư 3
13 mm
21 Lùng Thàng (Sìn Hồ, Lai Châu)
11.8 mm
22 Khun Há (Tam Đường, Lai Châu)
10.6 mm
23 Bình Lư 2
10.2 mm
24 Nậm Xây 1
10.2 mm
25 Bản Bo
10 mm
26 Xà Dề Phìn
9.8 mm
27 Nậm Xây
9.8 mm
28 Bản Giang
9.4 mm
29 Phúc Khoa (Tân Uyên, Lai Châu)
9.4 mm
30 Tả Lèng
9.4 mm
31 Nà Tăm
9.4 mm
32 Nùng Nàng
9.2 mm
33 Nậm Xé PCTT
8.6 mm
34 Bình Lư 1
8.4 mm
35 Nậm Loỏng
7.8 mm
36 Nậm Xé
7.6 mm
37 Mùn Chung PCTT
7.2 mm
38 Nậm Tăm 2
7.2 mm
39 Mù Cang Chải
7 mm
40 Thị trấn Tân Uyên (Tân Uyên, Lai Châu)
6.8 mm
41 Trung Chải
6.6 mm
42 Nậm Tăm 3
6.4 mm
43 Ta Ma (Tuần Giáo, Điện Biên)
6 mm
44 Mường Khoa
5.8 mm
45 Tả Ngảo (Sìn Hồ, Lai Châu)
5.8 mm
46 Khun Há 2 (Tam Đường, Lai Châu)
5.4 mm
47 Lao Chải 2
5.2 mm
48 Thân Thuộc
5 mm
49 Mồ Dề 2
5 mm
50 Tả Ngảo
4.8 mm
51 Mường Khoa 1
4.6 mm
52 Pu Sam Cáp
4.6 mm
53 Nậm Cần
4.4 mm
54 Kim Nọi 1
4.2 mm
55 Mường Mùn 1
4.2 mm
56 Nậm Ban (Sìn Hồ, Lai Châu)
4.2 mm
57 Chăn Nưa 2
3.8 mm
58 Pú Nhung 1
3.6 mm
59 Tả Phìn 1
3.6 mm
60 Khao Mang PCTT
3.4 mm
61 Lao Chải 1
3.4 mm
62 Phúc Than
3.4 mm
63 Làng Mô 1
3.4 mm
64 Khao Mang
3.2 mm
65 Chế Tạo
3.2 mm
66 Pắc Ta PCTT
3.2 mm
67 Tà Hừa
3.2 mm
68 Pắc Ta
3.2 mm
69 Trung Đồng 1
3.2 mm
70 Làng Mô 2
3.2 mm
71 Nà Cang
3 mm
72 Noong Hẻo
3 mm
73 Chế Tạo 1
2.8 mm
74 Mường Mít (Than Uyên, Lai Châu)
2.6 mm
75 Tủa Sín Chải (Sìn Hồ, Lai Châu)
2.4 mm
76 Phu Nậm Sap
2.4 mm
77 Lao Chải
2.2 mm
78 Nà Tấu
2.2 mm
79 Pha Mu (Than Uyên, Lai Châu)
2 mm
80 Hồ Bốn
2 mm
81 Trung Đồng 2
1.8 mm
82 Nậm Sỏ 2
1.6 mm
83 Nậm Cha
1.6 mm
84 Mường Mùn 2
1.6 mm
85 Huổi Só
1.6 mm
86 Chiềng Khay (Quỳnh Nhai, Sơn La)
1.6 mm
87 Nậm Cần (Tân Uyên, Lai Châu)
1.4 mm
88 Tà Hừa (Than Uyên, Lai Châu)
1.4 mm
89 Khoen On
1.4 mm
90 Nậm Khăn - Tà Mít (Tân Uyên, Lai Châu)
1.4 mm
91 Mường Kim
1.2 mm
92 TĐ Bản Chát
1.2 mm
93 Nậm Sỏ (Tân Uyên, Lai Châu)
1.2 mm
94 Mường Mùn (Tuần Giáo, Điện Biên)
1.2 mm
95 Hua Trai
1.2 mm
96 Tà Mung (Than Uyên, Lai Châu)
1 mm
97 Ta Gia (Than Uyên, Lai Châu)
1 mm
98 TĐ Huội Quảng
1 mm
99 Tà Mít
1 mm
100 Chiềng Khay
1 mm
Đã sao chép liên kết!