Xã Mường É, tỉnh Sơn La
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Mường É

Thứ Sáu, 11/09/2026 - 12:06:08

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
24°C
Cảm giác như: 28°C
Mưa phùn nhẹ
Gió
6km/h
Hướng
Đông
Độ ẩm
74%
US AQI
61

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
12:00
24°C
%
13:00
25°C
%
14:00
25°C
%
15:00
24°C
%
16:00
24°C
%
17:00
23°C
%
18:00
22°C
%
19:00
21°C
%
20:00
21°C
%
21:00
20°C
%
22:00
20°C
%
23:00
20°C
%
00:00
20°C
%
01:00
19°C
%
02:00
19°C
%
03:00
19°C
%
04:00
19°C
%
05:00
18°C
%
06:00
18°C
%
07:00
20°C
%
08:00
20°C
%
09:00
22°C
%
10:00
23°C
%
11:00
24°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
18° | 25°
4.6 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
18° | 25°
0.1 mm
Chủ Nhật
13/09
Nhiều mây
19° | 27°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nhiều mây
22° | 26°
Không mưa
Thứ Ba
15/09
Nắng
21° | 26°
0.6 mm
Thứ Tư
16/09
Có mưa
21° | 26°
2.1 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
21° | 25°
8.4 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
21° | 25°
5.4 mm
Thứ Bảy
19/09
Nhiều mây
21° | 28°
0.4 mm
Chủ Nhật
20/09
Nắng
21° | 27°
0.2 mm
Thứ Hai
21/09
Nắng
22° | 28°
Không mưa
Thứ Ba
22/09
Nắng
22° | 28°
Không mưa
Thứ Tư
23/09
Nhiều mây
22° | 26°
Không mưa
Thứ Năm
24/09
Có mưa
22° | 28°
2.4 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Mường É, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Mường É
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Mường É 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Mường É trong 7 ngày tới

Từ 11/09/2026 đến 17/09/2026, nhiệt độ tại Xã Mường É dự báo dao động từ 18°C đến 27°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 13/09 (27°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (18°C).

Trong 7 ngày có 3 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 15.8 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 17/09 (~8.4 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 10 km/h.

27°
Cao nhất
18°
Thấp nhất
15.8
mm mưa/7 ngày
10
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Mường É ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Bảy (12/09): Nắng; nhiệt độ từ 18°C đến 25°C; lượng mưa dự báo khoảng 0.1 mm.
Hiện tại Xã Mường É mưa phùn nhẹ, nhiệt độ khoảng 24°C, độ ẩm 74%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (13/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 27°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 18°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (17/09), khoảng 8.4 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 18–25°C, mưa ~0.1 mm; Chủ Nhật (13/09): Nhiều mây, 19–27°C, mưa ~0 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 10 km/h vào Thứ Ba (15/09). Hướng gió hiện tại: Đông.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Mường É là 61 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 24°C, nhưng do độ ẩm 74% nên cảm giác thực tế khoảng 28°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Mường É, tỉnh Sơn La; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Sơn La

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

74 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Mùn Chung PCTT
7.2 mm
2 Ta Ma (Tuần Giáo, Điện Biên)
6 mm
3 Lao Chải 2
5.2 mm
4 Mường Mùn 1
4.2 mm
5 Pú Nhung 1
3.6 mm
6 Tả Phìn 1
3.6 mm
7 Khao Mang PCTT
3.4 mm
8 Lao Chải 1
3.4 mm
9 Khao Mang
3.2 mm
10 Chế Tạo
3.2 mm
11 Tà Hừa
3.2 mm
12 Nà Cang
3 mm
13 Chế Tạo 1
2.8 mm
14 Chiềng Ngần
2.8 mm
15 Phu Nậm Sap
2.4 mm
16 Lao Chải
2.2 mm
17 Nà Tấu
2.2 mm
18 Pha Mu (Than Uyên, Lai Châu)
2 mm
19 Hồ Bốn
2 mm
20 Chiềng Cọ
1.8 mm
21 Mường Mùn 2
1.6 mm
22 Chiềng Khay (Quỳnh Nhai, Sơn La)
1.6 mm
23 Tà Hừa (Than Uyên, Lai Châu)
1.4 mm
24 Khoen On
1.4 mm
25 Nậm Khăn - Tà Mít (Tân Uyên, Lai Châu)
1.4 mm
26 Mường Kim
1.2 mm
27 TĐ Bản Chát
1.2 mm
28 Mường Mùn (Tuần Giáo, Điện Biên)
1.2 mm
29 Hua Trai
1.2 mm
30 Chiềng Mai
1.2 mm
31 Tà Mung (Than Uyên, Lai Châu)
1 mm
32 Ta Gia (Than Uyên, Lai Châu)
1 mm
33 TĐ Huội Quảng
1 mm
34 Chiềng Dong
1 mm
35 Chiềng Sinh 1
1 mm
36 Chiềng Khay
1 mm
37 Tà Gia 2
0.8 mm
38 Pú Xi (Tuần Giáo, Điện Biên)
0.8 mm
39 Mường Trai
0.8 mm
40 Nậm Giôn (Mường La, Sơn La)
0.8 mm
41 Mường Giôn
0.8 mm
42 Tang Phứng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
0.8 mm
43 Nà Tấu 1
0.6 mm
44 Huổi Lèng 2
0.6 mm
45 Nà Tấu 3
0.6 mm
46 Pa Ham (Mường Chà, Điện Biên)
0.6 mm
47 Chiềng Lao 2
0.6 mm
48 Nậm Lầu 3
0.6 mm
49 Muổi Nọi 1
0.6 mm
50 Mường Giôn PCTT
0.6 mm
51 Chiềng Xôm
0.6 mm
52 Mường Phăng 1
0.4 mm
53 Pú Nhung
0.4 mm
54 Mường Tùng 2
0.4 mm
55 Hừa Ngài
0.4 mm
56 Huổi Lèng 1
0.4 mm
57 Ẳng Nưa
0.4 mm
58 Chiềng Ơn (Chiềng Ơn, Sơn La)
0.4 mm
59 Bon Phặng
0.4 mm
60 Chiềng Ban
0.4 mm
61 Mường Bám 2
0.4 mm
62 Chiềng Lao 1
0.4 mm
63 Tông Cọ
0.4 mm
64 Mường Giàng
0.4 mm
65 Chiềng Lao (Mường La, Sơn La)
0.4 mm
66 Mường Chiên 3
0.4 mm
67 Thuận Châu
0.4 mm
68 Chiềng Bôm PCTT
0.4 mm
69 Chiềng Khoong 1
0.4 mm
70 Nậm Hăn 2
0.2 mm
71 Mường Ảng
0.2 mm
72 Na Sang (Mường Chà, Điện Biên)
0.2 mm
73 Trung Thu
0.2 mm
74 Mường Báng
0.2 mm
75 Phình Sáng 1
0.2 mm
76 Phình Sáng (Tuần Giáo, Điện Biên)
0.2 mm
77 Mường Lạn 1
0.2 mm
78 Nà Tấu 2
0.2 mm
79 Mường Báng PCTT
0.2 mm
80 Ẳng Tở
0.2 mm
81 Mường Lạn 2
0.2 mm
82 Mường Đun
0.2 mm
83 Lay Nưa PCTT
0.2 mm
84 Mường Phăng 3
0.2 mm
85 Mường Mơn
0.2 mm
86 Mường Thín
0.2 mm
87 Mùn Chung
0.2 mm
88 Xá Nhè (Tủa Chùa, Điện Biên)
0.2 mm
89 Chiềng Chung 2
0.2 mm
90 Cà Nàng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
0.2 mm
91 Mường Giôn
0.2 mm
92 Ít Ong
0.2 mm
93 Mường Bám 1 PCTT
0.2 mm
94 Chiềng Bôm
0.2 mm
95 Mường Sại
0.2 mm
96 Sam Kha
0.2 mm
97 Nậm Lầu 2
0.2 mm
98 Mường Khiêng 1 (Thuận Châu, Sơn La)
0.2 mm
99 Mường Khiêng
0.2 mm
100 Cà Nàng
0.2 mm
Đã sao chép liên kết!