Xã Mường Giôn, tỉnh Sơn La
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Mường Giôn

Thứ Sáu, 11/09/2026 - 13:47:56

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
25°C
Cảm giác như: 30°C
Mưa phùn nhẹ
Gió
7km/h
Hướng
Nam
Độ ẩm
77%
US AQI
61

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
13:00
24°C
%
14:00
25°C
%
15:00
25°C
%
16:00
25°C
%
17:00
24°C
%
18:00
23°C
%
19:00
23°C
%
20:00
22°C
%
21:00
22°C
%
22:00
22°C
%
23:00
22°C
%
00:00
21°C
%
01:00
21°C
%
02:00
21°C
%
03:00
20°C
%
04:00
20°C
%
05:00
20°C
%
06:00
20°C
%
07:00
21°C
%
08:00
23°C
%
09:00
24°C
%
10:00
25°C
%
11:00
26°C
%
12:00
27°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
20° | 25°
8.6 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
20° | 28°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nhiều mây
20° | 30°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nhiều mây
21° | 31°
Không mưa
Thứ Ba
15/09
Có mưa
23° | 30°
2.4 mm
Thứ Tư
16/09
Nắng
22° | 29°
1.2 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
22° | 30°
1 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
23° | 28°
1.4 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
23° | 28°
1.2 mm
Chủ Nhật
20/09
Nắng
23° | 29°
Không mưa
Thứ Hai
21/09
Nắng
23° | 31°
Không mưa
Thứ Ba
22/09
Có mưa
24° | 27°
2.4 mm
Thứ Tư
23/09
Có mưa
23° | 27°
3 mm
Thứ Năm
24/09
Nắng
21° | 28°
Không mưa
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Mường Giôn, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Mường Giôn
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Mường Giôn 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Mường Giôn trong 7 ngày tới

Từ 11/09/2026 đến 17/09/2026, nhiệt độ tại Xã Mường Giôn dự báo dao động từ 20°C đến 31°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Hai 14/09 (31°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (20°C).

Trong 7 ngày có 4 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 13.2 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Sáu 11/09 (~8.6 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 11 km/h.

31°
Cao nhất
20°
Thấp nhất
13.2
mm mưa/7 ngày
11
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Mường Giôn ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Bảy (12/09): Nắng; nhiệt độ từ 20°C đến 28°C; lượng mưa dự báo khoảng 0 mm.
Hiện tại Xã Mường Giôn mưa phùn nhẹ, nhiệt độ khoảng 25°C, độ ẩm 77%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Hai (14/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 31°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 20°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Sáu (11/09), khoảng 8.6 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 20–28°C, mưa ~0 mm; Chủ Nhật (13/09): Nhiều mây, 20–30°C, mưa ~0 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 11 km/h vào Thứ Bảy (12/09). Hướng gió hiện tại: Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Mường Giôn là 61 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 25°C, nhưng do độ ẩm 77% nên cảm giác thực tế khoảng 30°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Mường Giôn, tỉnh Sơn La; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Sơn La

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

74 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Thủy điện Séo Chông Hô
39 mm
2 Bản Hồ
22.2 mm
3 Nậm Chày
18.2 mm
4 Dương Quỳ
14.6 mm
5 Khun Há (Tam Đường, Lai Châu)
10.6 mm
6 Nậm Xây 1
10.2 mm
7 Bản Bo
10 mm
8 Nậm Xây
9.8 mm
9 Phúc Khoa (Tân Uyên, Lai Châu)
9.4 mm
10 Nà Tăm
9.4 mm
11 La Pán Tẩn
8.6 mm
12 Nậm Xé PCTT
8.6 mm
13 Nậm Xé
7.6 mm
14 Mùn Chung PCTT
7.4 mm
15 Mù Cang Chải
7 mm
16 Ta Ma (Tuần Giáo, Điện Biên)
7 mm
17 Thị trấn Tân Uyên (Tân Uyên, Lai Châu)
6.8 mm
18 Dế Xu Phình
6.6 mm
19 Mồ Dề 1
6 mm
20 Mường Khoa
5.8 mm
21 Mù Cang Chải PCTT
5.8 mm
22 Khun Há 2 (Tam Đường, Lai Châu)
5.4 mm
23 Tả Ngảo
5.2 mm
24 Lao Chải 2
5.2 mm
25 Nà Sáy
5.2 mm
26 Thân Thuộc
5 mm
27 Mồ Dề 2
5 mm
28 Mường Khoa 1
4.6 mm
29 Pu Sam Cáp
4.6 mm
30 Nậm Cần
4.4 mm
31 Kim Nọi 1
4.2 mm
32 Mường Mùn 1
4.2 mm
33 Pha Khinh
3.8 mm
34 Pú Nhung 1
3.6 mm
35 Tả Phìn 1
3.6 mm
36 Mường Giôn PCTT
3.6 mm
37 Chiềng Sinh 1
3.6 mm
38 Pắc Ma
3.6 mm
39 Phúc Than
3.4 mm
40 Làng Mô 1
3.4 mm
41 Khao Mang PCTT
3.4 mm
42 Lao Chải 1
3.4 mm
43 Pắc Ta PCTT
3.2 mm
44 Tà Hừa
3.2 mm
45 Pắc Ta
3.2 mm
46 Trung Đồng 1
3.2 mm
47 Làng Mô 2
3.2 mm
48 Khao Mang
3.2 mm
49 Chế Tạo
3.2 mm
50 Nà Cang
3 mm
51 Noong Hẻo
3 mm
52 Chế Cu Nha
3 mm
53 Chiềng Công 1
3 mm
54 Mường Giôn
3 mm
55 Chiềng Sung
3 mm
56 Chiềng Ngần
3 mm
57 Chế Tạo 1
2.8 mm
58 Mường Mít (Than Uyên, Lai Châu)
2.6 mm
59 Mường Lạn 1
2.6 mm
60 Tủa Sín Chải (Sìn Hồ, Lai Châu)
2.4 mm
61 Phu Nậm Sap
2.4 mm
62 Chiềng Hoa 2
2.4 mm
63 Mường Chùm 1
2.4 mm
64 Lao Chải
2.2 mm
65 Pha Mu (Than Uyên, Lai Châu)
2 mm
66 Hồ Bốn
2 mm
67 Trung Đồng 2
1.8 mm
68 Huổi Só
1.8 mm
69 Chiềng Cọ
1.8 mm
70 Nậm Sỏ 2
1.6 mm
71 Nậm Cha
1.6 mm
72 Mường Mùn 2
1.6 mm
73 Chiềng Khay (Quỳnh Nhai, Sơn La)
1.6 mm
74 Nậm Păm
1.6 mm
75 Nậm Cần (Tân Uyên, Lai Châu)
1.4 mm
76 Tà Hừa (Than Uyên, Lai Châu)
1.4 mm
77 Khoen On
1.4 mm
78 Nậm Khăn - Tà Mít (Tân Uyên, Lai Châu)
1.4 mm
79 Mường Kim
1.2 mm
80 TĐ Bản Chát
1.2 mm
81 Nậm Sỏ (Tân Uyên, Lai Châu)
1.2 mm
82 Tà Mít
1.2 mm
83 Pú Nhung
1.2 mm
84 Mường Mùn (Tuần Giáo, Điện Biên)
1.2 mm
85 Hua Trai
1.2 mm
86 Thủy điện Nậm Chiến
1.2 mm
87 Tà Mung (Than Uyên, Lai Châu)
1 mm
88 Ta Gia (Than Uyên, Lai Châu)
1 mm
89 TĐ Huội Quảng
1 mm
90 Ẳng Cang 2
1 mm
91 Nậm Giôn (Mường La, Sơn La)
1 mm
92 Chiềng Khay
1 mm
93 Phỏng Lái 2
1 mm
94 Nậm Cuổi
0.8 mm
95 Nậm Hăn 1
0.8 mm
96 Căn Co 2
0.8 mm
97 Bản Hồ 1
0.8 mm
98 Tà Gia 2
0.8 mm
99 Căn Co 3
0.8 mm
100 Sín Chải (Tủa Chùa, Điện Biên)
0.8 mm
Đã sao chép liên kết!