Xã Nậm Lầu, tỉnh Sơn La
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Nậm Lầu

Thứ Sáu, 11/09/2026 - 07:52:18

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
18°C
Cảm giác như: 21°C
Trời nắng nhẹ, ít mây
Gió
3km/h
Hướng
Đông Bắc
Độ ẩm
97%
US AQI
64

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
07:00
18°C
%
08:00
18°C
%
09:00
20°C
%
10:00
21°C
%
11:00
21°C
%
12:00
21°C
%
13:00
23°C
%
14:00
23°C
%
15:00
23°C
%
16:00
22°C
%
17:00
22°C
%
18:00
21°C
%
19:00
20°C
%
20:00
19°C
%
21:00
19°C
%
22:00
18°C
%
23:00
18°C
%
00:00
18°C
%
01:00
18°C
%
02:00
17°C
%
03:00
17°C
%
04:00
17°C
%
05:00
16°C
%
06:00
16°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
17° | 23°
5.7 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
16° | 25°
0.1 mm
Chủ Nhật
13/09
Nhiều mây
16° | 25°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nhiều mây
19° | 24°
Không mưa
Thứ Ba
15/09
Có mưa
18° | 25°
2.4 mm
Thứ Tư
16/09
Có mưa
18° | 25°
2.4 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
19° | 25°
7.8 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
19° | 25°
3 mm
Thứ Bảy
19/09
Nhiều mây
18° | 26°
0.6 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
20° | 26°
1.8 mm
Thứ Hai
21/09
Nắng
19° | 27°
0.6 mm
Thứ Ba
22/09
Có mưa
20° | 27°
2.4 mm
Thứ Tư
23/09
Nhiều mây
20° | 23°
1.8 mm
Thứ Năm
24/09
Có mưa
19° | 22°
6.4 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Nậm Lầu, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Nậm Lầu
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Nậm Lầu 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Nậm Lầu trong 7 ngày tới

Từ 11/09/2026 đến 17/09/2026, nhiệt độ tại Xã Nậm Lầu dự báo dao động từ 16°C đến 25°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 13/09 (25°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 12/09 (16°C).

Trong 7 ngày có 4 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 18.4 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 17/09 (~7.8 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 18 km/h.

25°
Cao nhất
16°
Thấp nhất
18.4
mm mưa/7 ngày
18
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Nậm Lầu ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Bảy (12/09): Nắng; nhiệt độ từ 16°C đến 25°C; lượng mưa dự báo khoảng 0.1 mm.
Hiện tại Xã Nậm Lầu trời nắng nhẹ, ít mây, nhiệt độ khoảng 18°C, độ ẩm 97%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (13/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 25°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (12/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 16°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (17/09), khoảng 7.8 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 16–25°C, mưa ~0.1 mm; Chủ Nhật (13/09): Nhiều mây, 16–25°C, mưa ~0 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 18 km/h vào Thứ Hai (14/09). Hướng gió hiện tại: Đông Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Nậm Lầu là 64 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 18°C, nhưng do độ ẩm 97% nên cảm giác thực tế khoảng 21°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Nậm Lầu, tỉnh Sơn La; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Sơn La

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

74 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 La Pán Tẩn
6.6 mm
2 Khau Phạ
6 mm
3 Mù Cang Chải PCTT
4.8 mm
4 Lao Chải 2
4.6 mm
5 Dế Xu Phình
4.4 mm
6 Kim Nọi 1
3.8 mm
7 Sốp Cộp
3.8 mm
8 Ta Ma (Tuần Giáo, Điện Biên)
3.6 mm
9 Mùn Chung PCTT
3.2 mm
10 Pú Nhung 1
3.2 mm
11 Chế Cu Nha
2.2 mm
12 Chiềng Công 1
1.8 mm
13 Chiềng Hoa 2
1.8 mm
14 Mường Mùn 2
1.6 mm
15 Chiềng Ngần
1.6 mm
16 Tà Hừa (Than Uyên, Lai Châu)
1.4 mm
17 Khoen On
1.4 mm
18 Chiềng Sung
1.4 mm
19 Nậm Păm
1.4 mm
20 Chiềng On
1.4 mm
21 Mường Mùn 1
1.2 mm
22 Chiềng Cọ
1.2 mm
23 Chiềng Mai
1.2 mm
24 Tà Mung (Than Uyên, Lai Châu)
1 mm
25 Ta Gia (Than Uyên, Lai Châu)
1 mm
26 TĐ Huội Quảng
1 mm
27 Mường Mùn (Tuần Giáo, Điện Biên)
1 mm
28 Hua Trai
1 mm
29 Chiềng Chăn
1 mm
30 Mường Sai 2
1 mm
31 Chiềng Dong
1 mm
32 Thủy điện Nậm Chiến
1 mm
33 Mường Chùm 1
1 mm
34 Tà Gia 2
0.8 mm
35 Mường Trai
0.8 mm
36 Nậm Giôn (Mường La, Sơn La)
0.8 mm
37 Chiềng Sinh 1
0.8 mm
38 Mường Giôn
0.8 mm
39 Tang Phứng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
0.8 mm
40 Chiềng Muôn
0.8 mm
41 Hồ Bản Mòn
0.8 mm
42 Chiềng Lao 2
0.6 mm
43 Nậm Lầu 3
0.6 mm
44 Muổi Nọi 1
0.6 mm
45 Mường Giôn PCTT
0.6 mm
46 Chế Tạo 1
0.4 mm
47 Pú Nhung
0.4 mm
48 Pú Xi (Tuần Giáo, Điện Biên)
0.4 mm
49 Ẳng Nưa
0.4 mm
50 Chiềng Ơn (Chiềng Ơn, Sơn La)
0.4 mm
51 Nậm Păm (Nậm Păm, Mường La)
0.4 mm
52 Chiềng Ban
0.4 mm
53 Chiềng Lao 1
0.4 mm
54 Chiềng Lao (Mường La, Sơn La)
0.4 mm
55 Mường Chiên 3
0.4 mm
56 Chiềng Khoong 1
0.4 mm
57 Chiềng Chung 2
0.2 mm
58 Nà Bó
0.2 mm
59 Mường Giôn
0.2 mm
60 Ít Ong
0.2 mm
61 Mường Giàng
0.2 mm
62 Mường Lèo
0.2 mm
63 Sam Kha
0.2 mm
64 Mường Khiêng 1 (Thuận Châu, Sơn La)
0.2 mm
65 Mường Khiêng
0.2 mm
66 Mường Sại PCTT
0.2 mm
67 Pha Khinh
0.2 mm
68 Chiềng Pha
0.2 mm
69 Nậm Ét
0.2 mm
70 Chế Tạo
0.2 mm
71 Mường Ảng
0.2 mm
72 Phình Sáng 1
0.2 mm
73 Phình Sáng (Tuần Giáo, Điện Biên)
0.2 mm
74 Mường Lạn 1
0.2 mm
75 Ẳng Tở
0.2 mm
76 Mường Lạn 2
0.2 mm
77 Mường Thín
0.2 mm
78 Mùn Chung
0.2 mm
79 Phình Sáng 2
0 mm
80 Pú Nhi 3
0 mm
81 Na Son 1
0 mm
82 Mường Lói 2
0 mm
83 Na Son
0 mm
84 Phì Nhừ 3
0 mm
85 Tênh Phông
0 mm
86 Quài Nưa
0 mm
87 Háng Lìa 2
0 mm
88 Bon Phặng
0 mm
89 Háng Lìa
0 mm
90 Mường Khiêng 2 (Thuận Châu, Sơn La)
0 mm
91 Búng Lao 3
0 mm
92 Long Hẹ 1
0 mm
93 Tỏa Tình (Tuần Giáo, Điện Biên)
0 mm
94 Phiêng Cằm 1
0 mm
95 Bó Mười PCTT
0 mm
96 Mường Bám 1
0 mm
97 Phì Nhừ 4
0 mm
98 Tỏa Tình
0 mm
99 Sam Kha
0 mm
100 Háng Lìa 3
0 mm
Đã sao chép liên kết!