Phường Phúc Thuận, tỉnh Thái Nguyên
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Phúc Thuận

Thứ Năm, 10/09/2026 - 04:33:20

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
23°C
Cảm giác như: 28°C
Mưa nhỏ
Gió
7km/h
Hướng
Tây Bắc
Độ ẩm
98%
US AQI
108

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
04:00
24°C
%
05:00
23°C
%
06:00
23°C
%
07:00
24°C
%
08:00
25°C
%
09:00
27°C
%
10:00
27°C
%
11:00
29°C
%
12:00
30°C
%
13:00
31°C
%
14:00
28°C
%
15:00
25°C
%
16:00
27°C
%
17:00
27°C
%
18:00
26°C
%
19:00
25°C
%
20:00
26°C
%
21:00
26°C
%
22:00
25°C
%
23:00
25°C
%
00:00
25°C
%
01:00
25°C
%
02:00
25°C
%
03:00
24°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
23° | 31°
34.3 mm
Thứ Sáu
11/09
Nắng
24° | 31°
1.2 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
23° | 32°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nhiều mây
23° | 33°
0.6 mm
Thứ Hai
14/09
Có mưa
23° | 31°
17.5 mm
Thứ Ba
15/09
Mưa rào
24° | 31°
30.4 mm
Thứ Tư
16/09
Mưa rào
24° | 27°
24.8 mm
Thứ Năm
17/09
Mưa rào
24° | 30°
21.4 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
24° | 31°
14.2 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
24° | 31°
10.2 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
25° | 32°
1.8 mm
Thứ Hai
21/09
Nhiều mây
25° | 32°
0.6 mm
Thứ Ba
22/09
Có mưa
26° | 32°
1.6 mm
Thứ Tư
23/09
Có mưa
25° | 30°
3.6 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Phúc Thuận, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Phúc Thuận
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Phường Phúc Thuận 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Phường Phúc Thuận trong 7 ngày tới

Từ 10/09/2026 đến 16/09/2026, nhiệt độ tại Phường Phúc Thuận dự báo dao động từ 23°C đến 33°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 13/09 (33°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 12/09 (23°C).

Trong 7 ngày có 5 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 108.8 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~34.3 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 17 km/h.

33°
Cao nhất
23°
Thấp nhất
108.8
mm mưa/7 ngày
17
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Phường Phúc Thuận ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Sáu (11/09): Nắng; nhiệt độ từ 24°C đến 31°C; lượng mưa dự báo khoảng 1.2 mm.
Hiện tại Phường Phúc Thuận mưa nhỏ, nhiệt độ khoảng 23°C, độ ẩm 98%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (13/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 33°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (12/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 23°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 34.3 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 23–32°C, mưa ~0 mm; Chủ Nhật (13/09): Nhiều mây, 23–33°C, mưa ~0.6 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 17 km/h vào Thứ Ba (15/09). Hướng gió hiện tại: Tây Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Phường Phúc Thuận là 108 – mức Kém. Người có bệnh hô hấp, trẻ em, người cao tuổi nên hạn chế hoạt động ngoài trời.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 23°C, nhưng do độ ẩm 98% nên cảm giác thực tế khoảng 28°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Phường Phúc Thuận, tỉnh Thái Nguyên; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Thái Nguyên

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

91 địa điểm

An Khánh

Ba Bể

Bá Xuyên

phường

Bắc Kạn

phường

Bách Quang

phường

Bạch Thông

Bằng Thành

Bằng Vân

Bình Thành

Bình Yên

Cẩm Giàng

Cao Minh

Chợ Đồn

Chợ Mới

Chợ Rã

Côn Minh

Cường Lợi

Dân Tiến

Đại Phúc

Đại Từ

Điềm Thụy

Định Hóa

Đồng Hỷ

Đồng Phúc

Đức Lương

Đức Xuân

phường

Gia Sàng

phường

Hiệp Lực

Hợp Thành

Kha Sơn

Kim Phượng

La Bằng

La Hiên

Lam Vỹ

Linh Sơn

phường

Nà Phặc

Na Rì

Nam Cường

Nam Hòa

Ngân Sơn

Nghĩa Tá

Nghiên Loan

Nghinh Tường

Phan Đình Phùng

phường

Phổ Yên

phường

Phong Quang

Phú Bình

Phú Đình

Phú Lạc

Phú Lương

Phú Thịnh

Phủ Thông

Phú Xuyên

Phúc Lộc

Phượng Tiến

Quân Chu

Quan Triều

phường

Quảng Bạch

Quang Sơn

Quyết Thắng

phường

Sảng Mộc

Sông Công

phường

Tân Cương

Tân Khánh

Tân Kỳ

Tân Thành

Thần Sa

Thành Công

Thanh Mai

Thanh Thịnh

Thượng Minh

Thượng Quan

Tích Lương

phường

Trại Cau

Trần Phú

Tràng Xá

Trung Hội

Trung Thành

phường

Văn Hán

Văn Lang

Văn Lăng

Vạn Phú

Vạn Xuân

phường

Vĩnh Thông

Võ Nhai

Vô Tranh

Xuân Dương

Yên Bình

Yên Phong

Yên Thịnh

Yên Trạch

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Yên Hân
51 mm
2 Tiến Bộ
46.2 mm
3 Bình Văn
45.8 mm
4 Thượng Ấm
43.8 mm
5 Đạo Trù
37.6 mm
6 Phấn Mễ
34.6 mm
7 Thanh Thịnh
30.8 mm
8 Mỹ Yên
30.6 mm
9 Lập Thạch
29.4 mm
10 Phú Đình
29.2 mm
11 Vũ Chấn
29 mm
12 Tân Thái
28.8 mm
13 Tam Dương
26.4 mm
14 Thị trấn Quân Chu
26.4 mm
15 Hợp Tiến
25.8 mm
16 Bình Xuyên
25.4 mm
17 Khai Quang
24.4 mm
18 Minh Tiến
23.8 mm
19 Liên Minh
23.4 mm
20 Yên Lạc PCTT
22.6 mm
21 Quang Yên
22 mm
22 La Hiên
21.8 mm
23 Cù Vân
21.6 mm
24 Đạo Viện 1
20.4 mm
25 Thanh Định
20.2 mm
26 Đồng Quang
20 mm
27 Phố Đu
18.4 mm
28 Hợp Châu
18.2 mm
29 Bình Thành
17.2 mm
30 Kỳ Lâm
17 mm
31 Than Khánh Hòa
17 mm
32 Thượng Nung
16.8 mm
33 Thần Sa
16.6 mm
34 Kim Quan
16.4 mm
35 Đại Từ
16.2 mm
36 Tân Thành
15.8 mm
37 Ký Phú
15.8 mm
38 Trung Hội
15 mm
39 Tam Sơn
13.6 mm
40 Tân Trào
13.2 mm
41 Hồ Gò Miếu
12 mm
42 Phúc Lương
11.6 mm
43 Yên Lãng
11.6 mm
44 Bộc Nhiêu
11.6 mm
45 Phú Tiến
11.6 mm
46 Yên Đổ
11.4 mm
47 Trại Cau
11.4 mm
48 Tam Đa
11.2 mm
49 Hoàng Nông
11 mm
50 Cao Phong PCTT
10.8 mm
51 Tân Khánh
10.8 mm
52 Việt Xuân
9.8 mm
53 Nam Hòa
9.8 mm
54 Hóa Thượng
9.4 mm
55 Tràng Xá
9.4 mm
56 Tân Thanh
9 mm
57 Bảo Linh
8.8 mm
58 Tân Linh
8.4 mm
59 Chi cục thủy lợi Phú Thọ
8 mm
60 Văn Hán
7.2 mm
61 Phúc Yên
7 mm
62 Yên Lạc
6.6 mm
63 Lương Sơn
6.4 mm
64 Thiện Kế
5 mm
65 Phổ Yên
4.8 mm
66 Phú Lạc
4.8 mm
67 Thượng Đình
4.8 mm
68 Đồng Quý
4.6 mm
69 Sông Cầu
4.4 mm
70 Cúc Đường
4.2 mm
71 Đình Cả
4.2 mm
72 Trúc Tay
4 mm
73 Bình Sơn
4 mm
74 Hà Châu
3.8 mm
75 Sơn Nam
3.6 mm
76 Vĩnh Tường
3.2 mm
77 Chi cục Thủy lợi Bắc Ninh
2.8 mm
78 Dân Tiến
2 mm
79 Xuân Hoà
1.8 mm
80 Sông Công
1.6 mm
81 Bất Bạt
1.2 mm
82 Chi Thiết
1.2 mm
83 Phú Bình
1.2 mm
84 Tuân Chính
1 mm
85 Lâm Thao
0.8 mm
86 Yên Dũng
0.6 mm
87 Phúc Thọ
0.4 mm
88 Quảng Oai
0.4 mm
89 Yên Thế
0.4 mm
90 Việt Yên
0.4 mm
91 Phương Giao
0.4 mm
92 Bình Long
0.4 mm
93 Đông Anh
0.2 mm
94 Liên Mạc
0.2 mm
95 Suối Hai
0.2 mm
96 Lương Phú
0.2 mm
97 Sóc Sơn
0 mm
98 Trâu Quỳ
0 mm
99 Hoài Đức
0 mm
100 Kim Anh
0 mm
Đã sao chép liên kết!