Xã Vân Hồ, tỉnh Sơn La
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Vân Hồ

Thứ Năm, 10/09/2026 - 14:51:04

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
24°C
Cảm giác như: 27°C
Mưa nhỏ
Gió
11km/h
Hướng
Đông
Độ ẩm
80%
US AQI
70

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
14:00
26°C
%
15:00
24°C
%
16:00
22°C
%
17:00
22°C
%
18:00
22°C
%
19:00
21°C
%
20:00
21°C
%
21:00
21°C
%
22:00
21°C
%
23:00
20°C
%
00:00
20°C
%
01:00
20°C
%
02:00
20°C
%
03:00
20°C
%
04:00
19°C
%
05:00
19°C
%
06:00
19°C
%
07:00
19°C
%
08:00
20°C
%
09:00
20°C
%
10:00
21°C
%
11:00
23°C
%
12:00
24°C
%
13:00
25°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Năm
10/09
Có mưa
20° | 26°
11.2 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
19° | 25°
16.6 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
19° | 26°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nhiều mây
20° | 27°
1 mm
Thứ Hai
14/09
Mưa rào
20° | 23°
35.4 mm
Thứ Ba
15/09
Mưa rào
20° | 22°
57 mm
Thứ Tư
16/09
Mưa rào
21° | 24°
27.3 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
21° | 25°
8.6 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
21° | 25°
7.8 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
21° | 26°
3.2 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
21° | 29°
2.4 mm
Thứ Hai
21/09
Có mưa
21° | 29°
1.2 mm
Thứ Ba
22/09
Có mưa
22° | 29°
1.2 mm
Thứ Tư
23/09
Có mưa
22° | 29°
1.2 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Vân Hồ, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Vân Hồ
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Vân Hồ 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Vân Hồ trong 7 ngày tới

Từ 10/09/2026 đến 16/09/2026, nhiệt độ tại Xã Vân Hồ dự báo dao động từ 19°C đến 27°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 13/09 (27°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (19°C).

Trong 7 ngày có 6 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 148.5 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Ba 15/09 (~57 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 15 km/h.

27°
Cao nhất
19°
Thấp nhất
148.5
mm mưa/7 ngày
15
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Vân Hồ ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Sáu (11/09): Có mưa; nhiệt độ từ 19°C đến 25°C; lượng mưa dự báo khoảng 16.6 mm.
Hiện tại Xã Vân Hồ mưa nhỏ, nhiệt độ khoảng 24°C, độ ẩm 80%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (13/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 27°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 19°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Ba (15/09), khoảng 57 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 19–26°C, mưa ~0 mm; Chủ Nhật (13/09): Nhiều mây, 20–27°C, mưa ~1 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 15 km/h vào Chủ Nhật (13/09). Hướng gió hiện tại: Đông.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Vân Hồ là 70 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 24°C, nhưng do độ ẩm 80% nên cảm giác thực tế khoảng 27°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Vân Hồ, tỉnh Sơn La; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Sơn La

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

74 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Lũng Vân
39 mm
2 Kỳ Sơn
31 mm
3 Tân Pheo
28.6 mm
4 Hồ Suối Hòm
25.2 mm
5 Tu Lý
24.8 mm
6 Xuân Phong
24.4 mm
7 Đồng Bảng
21.8 mm
8 Tân Lạc
20.8 mm
9 Mường Khến
20.6 mm
10 Cao Phong
20.6 mm
11 Phú Lệ 2
20.2 mm
12 Km46
19.4 mm
13 Lương Trung
18.6 mm
14 Mường Ngoại
18.2 mm
15 Gia Phù
18 mm
16 Hồ Trọng
18 mm
17 Bao La
17.4 mm
18 Cao Sơn
17.2 mm
19 Trung Sơn 1
17 mm
20 Thủy điện So Lo 1
17 mm
21 Ba Khan
16.8 mm
22 Lũng Cao
16.4 mm
23 Mường Lựm
16 mm
24 Xuân Đài 2
15.6 mm
25 Thành Sơn
15.2 mm
26 Phú Lệ 1
14.8 mm
27 Km22
14.6 mm
28 Trung Thành 2
14.6 mm
29 Mường Lý
14.4 mm
30 Tam Chung
13.8 mm
31 Nam Động 1
13.8 mm
32 Sông Luồng
13.6 mm
33 Hồ thủy điện Trung Sơn
13.2 mm
34 Tân Xuân
13 mm
35 Thiết Kế
12.8 mm
36 Huy Tân 1
12 mm
37 Dị Nậu
12 mm
38 Độc Lập
12 mm
39 Xuân Sơn
11.8 mm
40 Mường Chiềng
11.2 mm
41 Trung Xuân
11 mm
42 Tén Tằn (Mường Lát)
10.8 mm
43 Đông Cửu 1
10.8 mm
44 Cổ Lũng
10.4 mm
45 Trung Sơn 2
10.2 mm
46 Nam Động
10 mm
47 Phú Sơn 1
10 mm
48 Trung Thành
10 mm
49 Hiền Chung
9.6 mm
50 Phú Sơn 2
9 mm
51 Hiền Chung
8.8 mm
52 Nam Động 2
8.6 mm
53 Quang Chiểu 2
8.4 mm
54 Trung Thành 1
8.4 mm
55 Thủy điện Định Cư
8.4 mm
56 Tà Xùa 2
8.2 mm
57 Xuân Đài 1
8.2 mm
58 Nam Phong
8.2 mm
59 Thạch Kiệt 1
7.8 mm
60 Quang Chiểu 1
7.6 mm
61 Hồ Cạn Thượng
7.6 mm
62 Phú Xuân
7 mm
63 BQL Ngọc Sơn
7 mm
64 Mường Bang 1
6.6 mm
65 Hiền Kiệt
6.2 mm
66 Thủy điện Suối Nhạp
6.2 mm
67 Thanh Xuân
6 mm
68 Sông Luồng
6 mm
69 Quang Húc
6 mm
70 Trung Lý
5.6 mm
71 Thành phố Hòa Bình
5.6 mm
72 Sơn Thủy
5 mm
73 Cự Thắng 2
5 mm
74 Sập Xa
4.8 mm
75 Quang Chiểu 3
4.4 mm
76 Chiềng Sại
4 mm
77 Lóng Sập
4 mm
78 Thủy điện Miền Đồi
4 mm
79 Tân Lang
3.6 mm
80 Chiềng Khoa
3.2 mm
81 Yên Lương
3.2 mm
82 Tân Lập 1
2.8 mm
83 Tam Thanh
2.8 mm
84 Thủy điện Suối Tráng
2.8 mm
85 Thu Cúc
1.8 mm
86 Bất Bạt
1.6 mm
87 Tân Minh
1.2 mm
88 Quảng Oai
0.8 mm
89 Lương Nha
0.8 mm
90 Suối Hai
0.6 mm
91 Phượng Mao
0.6 mm
92 Thanh Thủy (La Phù)
0.4 mm
93 Trung Hạ
0 mm
94 Tân Lang
0 mm
95 Tân Xuân
0 mm
96 Gia Phù
0 mm
97 Chiềng Khừa
0 mm
98 Hồ Suối Hòm
0 mm
99 Sập Xa
0 mm
Đã sao chép liên kết!