Xã Chiềng Lao, tỉnh Sơn La
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Chiềng Lao

Thứ Sáu, 11/09/2026 - 13:24:55

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
27°C
Cảm giác như: 34°C
Mưa phùn
Gió
4km/h
Hướng
Đông Nam
Độ ẩm
76%
US AQI
51

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
13:00
27°C
%
14:00
27°C
%
15:00
27°C
%
16:00
27°C
%
17:00
26°C
%
18:00
25°C
%
19:00
25°C
%
20:00
25°C
%
21:00
25°C
%
22:00
25°C
%
23:00
25°C
%
00:00
24°C
%
01:00
24°C
%
02:00
24°C
%
03:00
23°C
%
04:00
23°C
%
05:00
23°C
%
06:00
23°C
%
07:00
24°C
%
08:00
24°C
%
09:00
25°C
%
10:00
26°C
%
11:00
27°C
%
12:00
27°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
22° | 27°
12.1 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
23° | 30°
0.1 mm
Chủ Nhật
13/09
Nhiều mây
22° | 30°
0.2 mm
Thứ Hai
14/09
Nhiều mây
24° | 30°
0.3 mm
Thứ Ba
15/09
Nhiều mây
24° | 30°
1.2 mm
Thứ Tư
16/09
Có mưa
24° | 29°
2.2 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
25° | 31°
1.8 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
25° | 31°
0.8 mm
Thứ Bảy
19/09
Nhiều mây
25° | 31°
0.8 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
25° | 32°
1 mm
Thứ Hai
21/09
Nắng
25° | 33°
0.6 mm
Thứ Ba
22/09
Nắng
26° | 33°
0.6 mm
Thứ Tư
23/09
Có mưa
26° | 31°
1.2 mm
Thứ Năm
24/09
Có mưa
25° | 30°
5.4 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Chiềng Lao, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Chiềng Lao
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Chiềng Lao 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Chiềng Lao trong 7 ngày tới

Từ 11/09/2026 đến 17/09/2026, nhiệt độ tại Xã Chiềng Lao dự báo dao động từ 22°C đến 31°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Năm 17/09 (31°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (22°C).

Trong 7 ngày có 4 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 17.9 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Sáu 11/09 (~12.1 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 10 km/h.

31°
Cao nhất
22°
Thấp nhất
17.9
mm mưa/7 ngày
10
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Chiềng Lao ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Bảy (12/09): Nắng; nhiệt độ từ 23°C đến 30°C; lượng mưa dự báo khoảng 0.1 mm.
Hiện tại Xã Chiềng Lao mưa phùn, nhiệt độ khoảng 27°C, độ ẩm 76%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Năm (17/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 31°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 22°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Sáu (11/09), khoảng 12.1 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 23–30°C, mưa ~0.1 mm; Chủ Nhật (13/09): Nhiều mây, 22–30°C, mưa ~0.2 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 10 km/h vào Thứ Hai (14/09). Hướng gió hiện tại: Đông Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Chiềng Lao là 51 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 27°C, nhưng do độ ẩm 76% nên cảm giác thực tế khoảng 34°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Chiềng Lao, tỉnh Sơn La; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Sơn La

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

74 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Nậm Búng 2
47.4 mm
2 Cao Phạ 3
47.2 mm
3 Cao Phạ 1
39.8 mm
4 Tú Lệ 3
39.6 mm
5 Tú Lệ 2
32.4 mm
6 Nậm Có
31.2 mm
7 Cao Phạ 2
30.8 mm
8 Nậm Có 2
25 mm
9 Khau Phạ
23.4 mm
10 Xà Hồ
23 mm
11 Nậm Búng 1
23 mm
12 Nậm Có 1
20.8 mm
13 Trạm Tấu
20.4 mm
14 Hang Chú
20.2 mm
15 Xà Hồ PCTT
20 mm
16 Sơn Thủy
19.2 mm
17 Nậm Chày
18.2 mm
18 Bản Công
16.8 mm
19 Nậm Khắt
16 mm
20 Dương Quỳ
14.6 mm
21 Hòa Mạc PCTT
13 mm
22 Hòa Mạc
13 mm
23 Pú Dảnh
12.2 mm
24 Văn Bàn
11.4 mm
25 Nậm Xây 1
10.2 mm
26 Nậm Xây
9.8 mm
27 La Pán Tẩn
8.6 mm
28 Nậm Xé PCTT
8.6 mm
29 Nậm Xé
7.6 mm
30 Xím Vàng
7.4 mm
31 Mù Cang Chải
7 mm
32 Nậm Khắt
7 mm
33 Dế Xu Phình
6.6 mm
34 Mồ Dề 1
6 mm
35 Ta Ma (Tuần Giáo, Điện Biên)
6 mm
36 Mù Cang Chải PCTT
5.8 mm
37 Lao Chải 2
5.2 mm
38 Mồ Dề 2
5 mm
39 Ngọc Chiến 3
4.6 mm
40 Chiềng Chung 2
4.6 mm
41 Kim Nọi 1
4.2 mm
42 Làng Chếu 2
3.8 mm
43 Pú Nhung 1
3.6 mm
44 Chiềng Sinh 1
3.6 mm
45 Phúc Than
3.4 mm
46 Khao Mang PCTT
3.4 mm
47 Lao Chải 1
3.4 mm
48 Pắc Ta PCTT
3.2 mm
49 Tà Hừa
3.2 mm
50 Pắc Ta
3.2 mm
51 Khao Mang
3.2 mm
52 Chế Tạo
3.2 mm
53 Nà Cang
3 mm
54 Chế Cu Nha
3 mm
55 Chiềng Công 1
3 mm
56 Chiềng Dong
3 mm
57 Chiềng Sung
3 mm
58 Chiềng Ngần
3 mm
59 Chế Tạo 1
2.8 mm
60 Mường Giôn PCTT
2.8 mm
61 Mường Mít (Than Uyên, Lai Châu)
2.6 mm
62 Ngọc Chiến
2.6 mm
63 Tạ Khoa
2.6 mm
64 Phu Nậm Sap
2.4 mm
65 Chiềng Hoa 2
2.4 mm
66 Mường Chùm 1
2.4 mm
67 Lao Chải
2.2 mm
68 Chiềng Công
2.2 mm
69 Ngọc Chiến 1
2.2 mm
70 Làng Chếu 4
2.2 mm
71 Pha Mu (Than Uyên, Lai Châu)
2 mm
72 Hồ Bốn
2 mm
73 Chiềng Mai
2 mm
74 Trung Đồng 2
1.8 mm
75 Huổi Só
1.8 mm
76 Chiềng Cọ
1.8 mm
77 Nậm Sỏ 2
1.6 mm
78 Chiềng Khay (Quỳnh Nhai, Sơn La)
1.6 mm
79 Nậm Păm
1.6 mm
80 Nậm Cần (Tân Uyên, Lai Châu)
1.4 mm
81 Tà Hừa (Than Uyên, Lai Châu)
1.4 mm
82 Khoen On
1.4 mm
83 Nậm Khăn - Tà Mít (Tân Uyên, Lai Châu)
1.4 mm
84 Mường Kim
1.2 mm
85 TĐ Bản Chát
1.2 mm
86 Nậm Sỏ (Tân Uyên, Lai Châu)
1.2 mm
87 Hua Trai
1.2 mm
88 Chiềng Chăn
1.2 mm
89 Tà Mung (Than Uyên, Lai Châu)
1 mm
90 Ta Gia (Than Uyên, Lai Châu)
1 mm
91 TĐ Huội Quảng
1 mm
92 Tà Mít
1 mm
93 Thủy điện Nậm Chiến
1 mm
94 Chiềng Khay
1 mm
95 Nậm Hăn 1
0.8 mm
96 Tà Gia 2
0.8 mm
97 Chiềng Ban
0.8 mm
98 Mường Trai
0.8 mm
99 Nậm Giôn (Mường La, Sơn La)
0.8 mm
100 Mường Giôn
0.8 mm
Đã sao chép liên kết!