Xã Phúc Lộc, tỉnh Thái Nguyên
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Phúc Lộc

Thứ Sáu, 11/09/2026 - 01:21:30

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
22°C
Cảm giác như: 26°C
Ít mây
Gió
1km/h
Hướng
Nam
Độ ẩm
96%
US AQI
58

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
01:00
22°C
%
02:00
22°C
%
03:00
22°C
%
04:00
22°C
%
05:00
21°C
%
06:00
21°C
%
07:00
22°C
%
08:00
23°C
%
09:00
25°C
%
10:00
26°C
%
11:00
28°C
%
12:00
29°C
%
13:00
29°C
%
14:00
29°C
%
15:00
29°C
%
16:00
28°C
%
17:00
28°C
%
18:00
26°C
%
19:00
24°C
%
20:00
23°C
%
21:00
22°C
%
22:00
21°C
%
23:00
20°C
%
00:00
19°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Sáu
11/09
Nắng
20° | 29°
0.4 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
18° | 31°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nhiều mây
19° | 32°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Có mưa
22° | 29°
9.5 mm
Thứ Ba
15/09
Có mưa
22° | 29°
3.9 mm
Thứ Tư
16/09
Có mưa
22° | 28°
6.3 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
23° | 30°
7.8 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
23° | 31°
5.8 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
23° | 31°
2 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
24° | 31°
1.2 mm
Thứ Hai
21/09
Nắng
23° | 32°
Không mưa
Thứ Ba
22/09
Nắng
24° | 32°
Không mưa
Thứ Tư
23/09
Nắng
24° | 31°
0.6 mm
Thứ Năm
24/09
Nắng
24° | 32°
0.6 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Phúc Lộc, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Phúc Lộc
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Phúc Lộc 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Phúc Lộc trong 7 ngày tới

Từ 11/09/2026 đến 17/09/2026, nhiệt độ tại Xã Phúc Lộc dự báo dao động từ 18°C đến 32°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 13/09 (32°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 12/09 (18°C).

Trong 7 ngày có 4 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 27.9 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Hai 14/09 (~9.5 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 11 km/h.

32°
Cao nhất
18°
Thấp nhất
27.9
mm mưa/7 ngày
11
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Phúc Lộc ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Bảy (12/09): Nắng; nhiệt độ từ 18°C đến 31°C; lượng mưa dự báo khoảng 0 mm.
Hiện tại Xã Phúc Lộc ít mây, nhiệt độ khoảng 22°C, độ ẩm 96%. Khả năng mưa thấp — thường không cần mang ô, nhưng nên theo dõi thêm nếu di chuyển xa.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (13/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 32°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (12/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 18°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Hai (14/09), khoảng 9.5 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 18–31°C, mưa ~0 mm; Chủ Nhật (13/09): Nhiều mây, 19–32°C, mưa ~0 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 11 km/h vào Thứ Ba (15/09). Hướng gió hiện tại: Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Phúc Lộc là 58 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 22°C, nhưng do độ ẩm 96% nên cảm giác thực tế khoảng 26°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Phúc Lộc, tỉnh Thái Nguyên; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Thái Nguyên

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

91 địa điểm

An Khánh

Ba Bể

Bá Xuyên

phường

Bắc Kạn

phường

Bách Quang

phường

Bạch Thông

Bằng Thành

Bằng Vân

Bình Thành

Bình Yên

Cẩm Giàng

Cao Minh

Chợ Đồn

Chợ Mới

Chợ Rã

Côn Minh

Cường Lợi

Dân Tiến

Đại Phúc

Đại Từ

Điềm Thụy

Định Hóa

Đồng Hỷ

Đồng Phúc

Đức Lương

Đức Xuân

phường

Gia Sàng

phường

Hiệp Lực

Hợp Thành

Kha Sơn

Kim Phượng

La Bằng

La Hiên

Lam Vỹ

Linh Sơn

phường

Nà Phặc

Na Rì

Nam Cường

Nam Hòa

Ngân Sơn

Nghĩa Tá

Nghiên Loan

Nghinh Tường

Phan Đình Phùng

phường

Phổ Yên

phường

Phong Quang

Phú Bình

Phú Đình

Phú Lạc

Phú Lương

Phú Thịnh

Phủ Thông

Phú Xuyên

Phúc Thuận

phường

Phượng Tiến

Quân Chu

Quan Triều

phường

Quảng Bạch

Quang Sơn

Quyết Thắng

phường

Sảng Mộc

Sông Công

phường

Tân Cương

Tân Khánh

Tân Kỳ

Tân Thành

Thần Sa

Thành Công

Thanh Mai

Thanh Thịnh

Thượng Minh

Thượng Quan

Tích Lương

phường

Trại Cau

Trần Phú

Tràng Xá

Trung Hội

Trung Thành

phường

Văn Hán

Văn Lang

Văn Lăng

Vạn Phú

Vạn Xuân

phường

Vĩnh Thông

Võ Nhai

Vô Tranh

Xuân Dương

Yên Bình

Yên Phong

Yên Thịnh

Yên Trạch

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Trương Lương
24.6 mm
2 Yên Cường
21.6 mm
3 Yên Thổ
21.2 mm
4 Tĩnh Túc
18 mm
5 Tam Kim
17 mm
6 Thông Nông
17 mm
7 Yên Phú
15.2 mm
8 Cần Yên
15 mm
9 Sinh Long
13.4 mm
10 Xuân La
11.6 mm
11 Khâu Tinh
11.4 mm
12 Giáo Hiệu
11.4 mm
13 Phú Nam 2
11 mm
14 Thượng Giáp
10.8 mm
15 Bộc Bố 2
10.4 mm
16 Nhạn Môn
10.4 mm
17 Công Bằng
10 mm
18 Nà Ràng
8.2 mm
19 Bộc Bố 1
8 mm
20 Nhà đỉnh Đập
7.8 mm
21 Cổ Linh
7.8 mm
22 Phú Nam 1
7.4 mm
23 Nhạn Môn
7.4 mm
24 Linh Phú
7.2 mm
25 Bằng Thành
7 mm
26 Thanh Tương
6.8 mm
27 Minh Thanh
6.6 mm
28 Bình Trung
6.4 mm
29 Nhà phao tiêu
6.4 mm
30 Cao Tân
6.2 mm
31 Bộc Bố
6.2 mm
32 Hồng Thái
6.2 mm
33 Yên Hoa
6.2 mm
34 Sơn Lộ
6.2 mm
35 Đức Vân
4.8 mm
36 Yên Phong
4.8 mm
37 Tà Sa
4.8 mm
38 Đồng Lạc 1
4.4 mm
39 Nghiên Loan 2
4.2 mm
40 Thượng Quan
4.2 mm
41 Thành Công
4.2 mm
42 Đà Vị
4 mm
43 Quảng Khê
3.8 mm
44 Quang Vinh
3.8 mm
45 Thượng Quan
3.6 mm
46 Đồng Lạc
3 mm
47 Nà Phặc
2.8 mm
48 Yến Dương
2.6 mm
49 Quảng Bạch
2.6 mm
50 Bành Trạch 1
2.6 mm
51 Yên Thượng
2.4 mm
52 Đồng Lạc 2
2.4 mm
53 Nam Cường
2.4 mm
54 Sơn Phú
2.4 mm
55 Bành Trạch 2
2.2 mm
56 Xuân Lạc
2.2 mm
57 Cao Thượng
2.2 mm
58 Trà Lĩnh
2.2 mm
59 Khang Ninh
1.8 mm
60 Ngọc Phái
1.8 mm
61 Quảng Bạch
1.8 mm
62 Hòa Mục
1.8 mm
63 Yến Dương
1.8 mm
64 Tri Phú
1.8 mm
65 Đức Thông
1.8 mm
66 Tân Lập
1.4 mm
67 Bản Thi
1 mm
68 Yên Thịnh
1 mm
69 Kiên Đài
0.8 mm
70 Thái Học
0.8 mm
71 Hiệp Lực
0.6 mm
72 Phú Bình
0.6 mm
73 Phúc Lộc
0.4 mm
74 Linh Thông
0.4 mm
75 Bình Phú
0.4 mm
76 Vũ Muộn
0.2 mm
77 Đông Viên
0.2 mm
78 Phủ Thông
0.2 mm
79 Lương Thượng
0.2 mm
80 Bằng Lũng
0.2 mm
81 Dương Phong 2
0.2 mm
82 Vũ Loan 1
0.2 mm
83 Lục Bình
0.2 mm
84 Phương Viên
0.2 mm
85 Yên Phong
0.2 mm
86 Đôn Phong 3
0.2 mm
87 Đổng Xá
0.2 mm
88 Vũ Loan 2
0 mm
89 Bằng Vân
0 mm
90 Yên Lạc
0 mm
91 Kim Hỷ
0 mm
92 Vũ Loan
0 mm
93 Hảo Nghĩa
0 mm
94 Cẩm Giàng
0 mm
95 Dương Phong 1
0 mm
96 Thanh Mai
0 mm
97 Côn Minh
0 mm
98 Chi cục thủy lợi
0 mm
99 Cốc Đán
0 mm
100 Lương Bằng
0 mm
Đã sao chép liên kết!