Phường Đức Xuân, tỉnh Thái Nguyên
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Đức Xuân

Thứ Năm, 10/09/2026 - 13:13:59

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
28°C
Cảm giác như: 34°C
Mưa nhỏ
Gió
11km/h
Hướng
Đông Bắc
Độ ẩm
84%
US AQI
66

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
13:00
28°C
%
14:00
27°C
%
15:00
28°C
%
16:00
26°C
%
17:00
25°C
%
18:00
25°C
%
19:00
24°C
%
20:00
24°C
%
21:00
23°C
%
22:00
23°C
%
23:00
23°C
%
00:00
23°C
%
01:00
22°C
%
02:00
22°C
%
03:00
22°C
%
04:00
22°C
%
05:00
22°C
%
06:00
22°C
%
07:00
23°C
%
08:00
25°C
%
09:00
26°C
%
10:00
27°C
%
11:00
29°C
%
12:00
29°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
23° | 29°
13.5 mm
Thứ Sáu
11/09
Nắng
22° | 30°
0.3 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
21° | 31°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nắng
21° | 33°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nhiều mây
24° | 33°
Không mưa
Thứ Ba
15/09
Nắng
24° | 32°
0.3 mm
Thứ Tư
16/09
Có mưa
24° | 32°
2.4 mm
Thứ Năm
17/09
Mưa rào
24° | 31°
6.6 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
23° | 32°
7.4 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
23° | 32°
9.6 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
24° | 32°
2.2 mm
Thứ Hai
21/09
Nắng
25° | 32°
0.8 mm
Thứ Ba
22/09
Có mưa
25° | 32°
3.2 mm
Thứ Tư
23/09
Có mưa
25° | 31°
5 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Đức Xuân, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Đức Xuân
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Phường Đức Xuân 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Phường Đức Xuân trong 7 ngày tới

Từ 10/09/2026 đến 16/09/2026, nhiệt độ tại Phường Đức Xuân dự báo dao động từ 21°C đến 33°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 13/09 (33°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 12/09 (21°C).

Trong 7 ngày có 2 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 16.5 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~13.5 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 19 km/h.

33°
Cao nhất
21°
Thấp nhất
16.5
mm mưa/7 ngày
19
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Phường Đức Xuân ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Sáu (11/09): Nắng; nhiệt độ từ 22°C đến 30°C; lượng mưa dự báo khoảng 0.3 mm.
Hiện tại Phường Đức Xuân mưa nhỏ, nhiệt độ khoảng 28°C, độ ẩm 84%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (13/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 33°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (12/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 21°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 13.5 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 21–31°C, mưa ~0 mm; Chủ Nhật (13/09): Nắng, 21–33°C, mưa ~0 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 19 km/h vào Thứ Hai (14/09). Hướng gió hiện tại: Đông Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Phường Đức Xuân là 66 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 28°C, nhưng do độ ẩm 84% nên cảm giác thực tế khoảng 34°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Phường Đức Xuân, tỉnh Thái Nguyên; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Thái Nguyên

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

91 địa điểm

An Khánh

Ba Bể

Bá Xuyên

phường

Bắc Kạn

phường

Bách Quang

phường

Bạch Thông

Bằng Thành

Bằng Vân

Bình Thành

Bình Yên

Cẩm Giàng

Cao Minh

Chợ Đồn

Chợ Mới

Chợ Rã

Côn Minh

Cường Lợi

Dân Tiến

Đại Phúc

Đại Từ

Điềm Thụy

Định Hóa

Đồng Hỷ

Đồng Phúc

Đức Lương

Gia Sàng

phường

Hiệp Lực

Hợp Thành

Kha Sơn

Kim Phượng

La Bằng

La Hiên

Lam Vỹ

Linh Sơn

phường

Nà Phặc

Na Rì

Nam Cường

Nam Hòa

Ngân Sơn

Nghĩa Tá

Nghiên Loan

Nghinh Tường

Phan Đình Phùng

phường

Phổ Yên

phường

Phong Quang

Phú Bình

Phú Đình

Phú Lạc

Phú Lương

Phú Thịnh

Phủ Thông

Phú Xuyên

Phúc Lộc

Phúc Thuận

phường

Phượng Tiến

Quân Chu

Quan Triều

phường

Quảng Bạch

Quang Sơn

Quyết Thắng

phường

Sảng Mộc

Sông Công

phường

Tân Cương

Tân Khánh

Tân Kỳ

Tân Thành

Thần Sa

Thành Công

Thanh Mai

Thanh Thịnh

Thượng Minh

Thượng Quan

Tích Lương

phường

Trại Cau

Trần Phú

Tràng Xá

Trung Hội

Trung Thành

phường

Văn Hán

Văn Lang

Văn Lăng

Vạn Phú

Vạn Xuân

phường

Vĩnh Thông

Võ Nhai

Vô Tranh

Xuân Dương

Yên Bình

Yên Phong

Yên Thịnh

Yên Trạch

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Bình Văn
58.2 mm
2 Nông Thịnh
56 mm
3 Lương Bằng
55 mm
4 Vũ Loan
53.8 mm
5 Yên Hân
49.4 mm
6 Lam Vỹ
46.4 mm
7 Giáo Hiệu
44 mm
8 Cao Thượng
43.8 mm
9 Quy Kỳ
43.6 mm
10 Vũ Loan 2
43.4 mm
11 Kim Hỷ
43 mm
12 Tĩnh Túc
42.6 mm
13 Bằng Lũng
41.6 mm
14 Thanh Thịnh
40 mm
15 Lương Thượng
38 mm
16 Nhạn Môn
35 mm
17 Phấn Mễ
34.8 mm
18 Lương Thượng
34.8 mm
19 Linh Phú
33.6 mm
20 Kiên Đài
32.4 mm
21 Công Bằng
31.6 mm
22 Dương Phong 1
30.8 mm
23 Hiệp Lực
30.6 mm
24 Đôn Phong 3
30 mm
25 Phú Đình
29.6 mm
26 Đông Viên
29.6 mm
27 Vũ Chấn
29.2 mm
28 Thượng Giáp
28.8 mm
29 Nhạn Môn
28.6 mm
30 Vũ Loan 1
28.4 mm
31 Bộc Bố 2
28 mm
32 Thượng Quan
28 mm
33 Bằng Lãng
27.2 mm
34 Ngọc Phái
26.6 mm
35 Hồng Thái
26 mm
36 Bằng Vân
25.6 mm
37 Cổ Linh
25.6 mm
38 Cao Tân
25.2 mm
39 Yên Thượng
25 mm
40 Thanh Tương
24.6 mm
41 Bộc Bố
24.2 mm
42 Khang Ninh
24 mm
43 Tân Sơn
23.8 mm
44 Minh Tiến
23.8 mm
45 Trung Minh
23.6 mm
46 Liên Minh
23.4 mm
47 Bình Phú
23.2 mm
48 Đồng Lạc 1
23.2 mm
49 Nam Cường
23.2 mm
50 Sinh Long
23 mm
51 Yên Lạc PCTT
22.8 mm
52 Bộc Bố 1
22.4 mm
53 Chi cục thủy lợi
22.2 mm
54 Minh Thanh
22.2 mm
55 La Hiên
21.8 mm
56 Đà Vị
21.2 mm
57 Đạo Viện 1
21 mm
58 Thanh Định
21 mm
59 Đức Vân
20.8 mm
60 Dương Quang
20.8 mm
61 Yên Lạc
20.4 mm
62 Xuân Lạc
20 mm
63 Linh Thông
19.8 mm
64 Khâu Tinh
19.6 mm
65 Dương Phong 2
19.2 mm
66 Yên Hoa
19 mm
67 Yến Dương
19 mm
68 Tri Phú
18.6 mm
69 Phố Đu
18.6 mm
70 Bản Thi
18.4 mm
71 Nghiên Loan 2
18.4 mm
72 Quảng Khê
18.2 mm
73 Hòa Mục
18.2 mm
74 Yến Dương
18.2 mm
75 Xuân La
18 mm
76 Cốc Đán
18 mm
77 Nhà phao tiêu
17.8 mm
78 Kim Quan
17.6 mm
79 Bành Trạch 2
17.6 mm
80 Bình Trung
17.6 mm
81 Vũ Muộn
17.6 mm
82 Bình Thành
17.4 mm
83 Kỳ Lâm
17.2 mm
84 Thượng Nung
17.2 mm
85 Thượng Quan
17 mm
86 Cẩm Giàng
16.8 mm
87 Thần Sa
16.6 mm
88 Mỹ Thanh
16.2 mm
89 Trung Hội
15.4 mm
90 Đức Thông
14.4 mm
91 Nà Phặc
14.2 mm
92 Phúc Lộc
14.2 mm
93 Đôn Phong 2
14 mm
94 Yên Thịnh
13.8 mm
95 Thành Công
13.8 mm
96 Năm Làng
13.8 mm
97 Tân Trào
13.6 mm
98 Yên Phong
13.6 mm
99 Bành Trạch 1
13.2 mm
100 Phú Tiến
12.2 mm
Đã sao chép liên kết!