Xã La Bằng, tỉnh Thái Nguyên
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết La Bằng

Thứ Năm, 10/09/2026 - 04:25:37

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
24°C
Cảm giác như: 29°C
Có mây rải rác
Gió
3km/h
Hướng
Đông Bắc
Độ ẩm
99%
US AQI
108

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
04:00
24°C
%
05:00
24°C
%
06:00
23°C
%
07:00
24°C
%
08:00
24°C
%
09:00
25°C
%
10:00
26°C
%
11:00
28°C
%
12:00
29°C
%
13:00
29°C
%
14:00
25°C
%
15:00
24°C
%
16:00
26°C
%
17:00
26°C
%
18:00
24°C
%
19:00
24°C
%
20:00
24°C
%
21:00
24°C
%
22:00
24°C
%
23:00
24°C
%
00:00
24°C
%
01:00
23°C
%
02:00
23°C
%
03:00
23°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Năm
10/09
Có mưa
23° | 29°
11.8 mm
Thứ Sáu
11/09
Nắng
23° | 29°
0.9 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
24° | 30°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nhiều mây
24° | 32°
1.1 mm
Thứ Hai
14/09
Mưa rào
23° | 30°
25.6 mm
Thứ Ba
15/09
Mưa rào
23° | 29°
23.5 mm
Thứ Tư
16/09
Mưa rào
23° | 28°
21 mm
Thứ Năm
17/09
Mưa rào
23° | 30°
18 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
23° | 30°
9.8 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
23° | 31°
8 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
24° | 31°
4 mm
Thứ Hai
21/09
Nhiều mây
24° | 32°
0.6 mm
Thứ Ba
22/09
Có mưa
25° | 31°
1.8 mm
Thứ Tư
23/09
Có mưa
24° | 30°
2.8 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại La Bằng, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng La Bằng
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã La Bằng 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã La Bằng trong 7 ngày tới

Từ 10/09/2026 đến 16/09/2026, nhiệt độ tại Xã La Bằng dự báo dao động từ 23°C đến 32°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 13/09 (32°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (23°C).

Trong 7 ngày có 5 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 83.9 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Hai 14/09 (~25.6 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 12 km/h.

32°
Cao nhất
23°
Thấp nhất
83.9
mm mưa/7 ngày
12
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã La Bằng ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Sáu (11/09): Nắng; nhiệt độ từ 23°C đến 29°C; lượng mưa dự báo khoảng 0.9 mm.
Hiện tại Xã La Bằng có mây rải rác, nhiệt độ khoảng 24°C, độ ẩm 99%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (13/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 32°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 23°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Hai (14/09), khoảng 25.6 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 24–30°C, mưa ~0 mm; Chủ Nhật (13/09): Nhiều mây, 24–32°C, mưa ~1.1 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 12 km/h vào Chủ Nhật (13/09). Hướng gió hiện tại: Đông Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã La Bằng là 108 – mức Kém. Người có bệnh hô hấp, trẻ em, người cao tuổi nên hạn chế hoạt động ngoài trời.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 24°C, nhưng do độ ẩm 99% nên cảm giác thực tế khoảng 29°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã La Bằng, tỉnh Thái Nguyên; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Thái Nguyên

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

91 địa điểm

An Khánh

Ba Bể

Bá Xuyên

phường

Bắc Kạn

phường

Bách Quang

phường

Bạch Thông

Bằng Thành

Bằng Vân

Bình Thành

Bình Yên

Cẩm Giàng

Cao Minh

Chợ Đồn

Chợ Mới

Chợ Rã

Côn Minh

Cường Lợi

Dân Tiến

Đại Phúc

Đại Từ

Điềm Thụy

Định Hóa

Đồng Hỷ

Đồng Phúc

Đức Lương

Đức Xuân

phường

Gia Sàng

phường

Hiệp Lực

Hợp Thành

Kha Sơn

Kim Phượng

La Hiên

Lam Vỹ

Linh Sơn

phường

Nà Phặc

Na Rì

Nam Cường

Nam Hòa

Ngân Sơn

Nghĩa Tá

Nghiên Loan

Nghinh Tường

Phan Đình Phùng

phường

Phổ Yên

phường

Phong Quang

Phú Bình

Phú Đình

Phú Lạc

Phú Lương

Phú Thịnh

Phủ Thông

Phú Xuyên

Phúc Lộc

Phúc Thuận

phường

Phượng Tiến

Quân Chu

Quan Triều

phường

Quảng Bạch

Quang Sơn

Quyết Thắng

phường

Sảng Mộc

Sông Công

phường

Tân Cương

Tân Khánh

Tân Kỳ

Tân Thành

Thần Sa

Thành Công

Thanh Mai

Thanh Thịnh

Thượng Minh

Thượng Quan

Tích Lương

phường

Trại Cau

Trần Phú

Tràng Xá

Trung Hội

Trung Thành

phường

Văn Hán

Văn Lang

Văn Lăng

Vạn Phú

Vạn Xuân

phường

Vĩnh Thông

Võ Nhai

Vô Tranh

Xuân Dương

Yên Bình

Yên Phong

Yên Thịnh

Yên Trạch

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Nông Thịnh
51.4 mm
2 Yên Hân
49.6 mm
3 Lương Bằng
48.2 mm
4 Bình Văn
44.4 mm
5 Phấn Mễ
34.6 mm
6 Đạo Trù
31.4 mm
7 Thanh Thịnh
30.8 mm
8 Mỹ Yên
29.6 mm
9 Vũ Chấn
29 mm
10 Lam Vỹ
28 mm
11 Phú Đình
28 mm
12 Tân Thái
26 mm
13 Hợp Tiến
25.8 mm
14 Bằng Lãng
25.2 mm
15 Linh Phú
24.6 mm
16 Dương Phong 1
24.2 mm
17 Thị trấn Quân Chu
23.8 mm
18 Quy Kỳ
23.6 mm
19 Minh Tiến
23.4 mm
20 Liên Minh
23.2 mm
21 Yên Lạc PCTT
22.6 mm
22 La Hiên
21.8 mm
23 Cù Vân
21.6 mm
24 Kiên Đài
21 mm
25 Tiến Bộ
20.8 mm
26 Thanh Định
20 mm
27 Tân Sơn
20 mm
28 Đạo Viện 1
18.6 mm
29 Phố Đu
18.4 mm
30 Than Khánh Hòa
17 mm
31 Bình Thành
16.8 mm
32 Thượng Nung
16.8 mm
33 Thần Sa
16.6 mm
34 Hòa Mục
16.4 mm
35 Linh Thông
16 mm
36 Đồng Quang
15.8 mm
37 Tân Thành
15.6 mm
38 Đại Từ
15.4 mm
39 Ký Phú
15.4 mm
40 Tri Phú
15.2 mm
41 Dương Phong 2
15 mm
42 Trung Hội
15 mm
43 Bình Trung
11.6 mm
44 Phú Tiến
11.6 mm
45 Trại Cau
11.4 mm
46 Bộc Nhiêu
11.4 mm
47 Phúc Lương
11.2 mm
48 Hồ Gò Miếu
11.2 mm
49 Yên Đổ
11.2 mm
50 Tân Trào
10.8 mm
51 Yên Phong
10.8 mm
52 Tân Khánh
10.6 mm
53 Thượng Ấm
9.8 mm
54 Kim Quan
9.6 mm
55 Nam Hòa
9.6 mm
56 Hóa Thượng
9.2 mm
57 Bình Xuyên
9 mm
58 Yên Lãng
9 mm
59 Hợp Châu
8.8 mm
60 Bảo Linh
8.8 mm
61 Khai Quang
8.4 mm
62 Thành Long
8.4 mm
63 Tân Linh
8.4 mm
64 Thanh Mai
8.4 mm
65 Văn phòng BCH PCTT
7.8 mm
66 Hoàng Nông
7.6 mm
67 Trung Minh
7.4 mm
68 Thái Hòa
7.2 mm
69 Văn Hán
7.2 mm
70 Lương Sơn
5.6 mm
71 Phúc Yên
5.4 mm
72 Kiến Thiết
5.4 mm
73 Kỳ Lâm
5.4 mm
74 Phổ Yên
4.8 mm
75 Thượng Đình
4.6 mm
76 Phú Lạc
4.4 mm
77 Sông Cầu
4.4 mm
78 Cúc Đường
4.2 mm
79 Lập Thạch
3.8 mm
80 Hà Châu
3.8 mm
81 Bình Sơn
3.4 mm
82 Thiện Kế
2.8 mm
83 Tân Thanh
2.8 mm
84 Hồ Ngòi Là
2.4 mm
85 Đổng Xá
2.2 mm
86 Tam Dương
2 mm
87 Xuân Hoà
1.6 mm
88 Sông Công
1.4 mm
89 Phú Bình
1.2 mm
90 Cẩm Khê
0.8 mm
91 Tam Sơn
0.8 mm
92 Quang Húc
0.6 mm
93 Sơn Nam
0.6 mm
94 Dị Nậu
0.2 mm
95 Yên Lạc
0.2 mm
96 Cao Phong PCTT
0.2 mm
97 Hoàng Khai
0.2 mm
98 Đông Anh
0.2 mm
99 Đông Lĩnh
0 mm
100 Lâm Thao
0 mm
Đã sao chép liên kết!