Xã Nà Phặc, tỉnh Thái Nguyên
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Nà Phặc

Thứ Năm, 10/09/2026 - 13:43:33

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
25°C
Cảm giác như: 31°C
Trời nắng nhẹ, ít mây
Gió
6km/h
Hướng
Đông
Độ ẩm
84%
US AQI
59

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
13:00
24°C
%
14:00
26°C
%
15:00
25°C
%
16:00
24°C
%
17:00
22°C
%
18:00
22°C
%
19:00
21°C
%
20:00
21°C
%
21:00
21°C
%
22:00
20°C
%
23:00
20°C
%
00:00
20°C
%
01:00
20°C
%
02:00
20°C
%
03:00
20°C
%
04:00
20°C
%
05:00
20°C
%
06:00
19°C
%
07:00
21°C
%
08:00
22°C
%
09:00
24°C
%
10:00
25°C
%
11:00
27°C
%
12:00
27°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Năm
10/09
Có mưa
20° | 27°
16.6 mm
Thứ Sáu
11/09
Nắng
19° | 27°
0.7 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
19° | 29°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nắng
19° | 30°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nhiều mây
22° | 29°
0.1 mm
Thứ Ba
15/09
Có mưa
22° | 28°
5.7 mm
Thứ Tư
16/09
Mưa rào
22° | 25°
23.2 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
22° | 28°
8.6 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
21° | 28°
4.8 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
21° | 30°
3.8 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
21° | 30°
1.8 mm
Thứ Hai
21/09
Nắng
22° | 31°
Không mưa
Thứ Ba
22/09
Nhiều mây
22° | 31°
Không mưa
Thứ Tư
23/09
Nhiều mây
22° | 31°
Không mưa
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Nà Phặc, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Nà Phặc
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Nà Phặc 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Nà Phặc trong 7 ngày tới

Từ 10/09/2026 đến 16/09/2026, nhiệt độ tại Xã Nà Phặc dự báo dao động từ 19°C đến 30°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 13/09 (30°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 12/09 (19°C).

Trong 7 ngày có 3 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 46.3 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Tư 16/09 (~23.2 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 20 km/h.

30°
Cao nhất
19°
Thấp nhất
46.3
mm mưa/7 ngày
20
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Nà Phặc ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Sáu (11/09): Nắng; nhiệt độ từ 19°C đến 27°C; lượng mưa dự báo khoảng 0.7 mm.
Hiện tại Xã Nà Phặc trời nắng nhẹ, ít mây, nhiệt độ khoảng 25°C, độ ẩm 84%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (13/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 30°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (12/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 19°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Tư (16/09), khoảng 23.2 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 19–29°C, mưa ~0 mm; Chủ Nhật (13/09): Nắng, 19–30°C, mưa ~0 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 20 km/h vào Thứ Hai (14/09). Hướng gió hiện tại: Đông.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Nà Phặc là 59 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 25°C, nhưng do độ ẩm 84% nên cảm giác thực tế khoảng 31°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Nà Phặc, tỉnh Thái Nguyên; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Thái Nguyên

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

91 địa điểm

An Khánh

Ba Bể

Bá Xuyên

phường

Bắc Kạn

phường

Bách Quang

phường

Bạch Thông

Bằng Thành

Bằng Vân

Bình Thành

Bình Yên

Cẩm Giàng

Cao Minh

Chợ Đồn

Chợ Mới

Chợ Rã

Côn Minh

Cường Lợi

Dân Tiến

Đại Phúc

Đại Từ

Điềm Thụy

Định Hóa

Đồng Hỷ

Đồng Phúc

Đức Lương

Đức Xuân

phường

Gia Sàng

phường

Hiệp Lực

Hợp Thành

Kha Sơn

Kim Phượng

La Bằng

La Hiên

Lam Vỹ

Linh Sơn

phường

Na Rì

Nam Cường

Nam Hòa

Ngân Sơn

Nghĩa Tá

Nghiên Loan

Nghinh Tường

Phan Đình Phùng

phường

Phổ Yên

phường

Phong Quang

Phú Bình

Phú Đình

Phú Lạc

Phú Lương

Phú Thịnh

Phủ Thông

Phú Xuyên

Phúc Lộc

Phúc Thuận

phường

Phượng Tiến

Quân Chu

Quan Triều

phường

Quảng Bạch

Quang Sơn

Quyết Thắng

phường

Sảng Mộc

Sông Công

phường

Tân Cương

Tân Khánh

Tân Kỳ

Tân Thành

Thần Sa

Thành Công

Thanh Mai

Thanh Thịnh

Thượng Minh

Thượng Quan

Tích Lương

phường

Trại Cau

Trần Phú

Tràng Xá

Trung Hội

Trung Thành

phường

Văn Hán

Văn Lang

Văn Lăng

Vạn Phú

Vạn Xuân

phường

Vĩnh Thông

Võ Nhai

Vô Tranh

Xuân Dương

Yên Bình

Yên Phong

Yên Thịnh

Yên Trạch

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Bình Văn
59.4 mm
2 Nông Thịnh
57.4 mm
3 Lương Bằng
55.8 mm
4 Vũ Loan
54 mm
5 Yên Hân
51.2 mm
6 Cao Thượng
50.4 mm
7 Lam Vỹ
48.6 mm
8 Bằng Lũng
46 mm
9 Bình Gia
45 mm
10 Kim Hỷ
44.8 mm
11 Giáo Hiệu
44.4 mm
12 Quy Kỳ
44.2 mm
13 Tĩnh Túc
43.4 mm
14 Vũ Loan 2
43.4 mm
15 Yên Phong
40.6 mm
16 Thanh Thịnh
40.2 mm
17 Lương Thượng
39.6 mm
18 Bằng Lãng
38.4 mm
19 Phú Nam 2
37.8 mm
20 Trương Lương
36.6 mm
21 Bằng Thành
35.8 mm
22 Lương Thượng
35.8 mm
23 Khang Ninh
35.6 mm
24 Công Bằng
35.6 mm
25 Nhạn Môn
35 mm
26 Đông Viên
34.4 mm
27 Hiệp Lực
34.4 mm
28 Linh Phú
33.8 mm
29 Yến Dương
33.6 mm
30 Sinh Long
33.2 mm
31 Kiên Đài
32.4 mm
32 Dương Phong 1
31.8 mm
33 Thượng Quan
30.8 mm
34 Cao Tân
30.6 mm
35 Tà Sa
30.4 mm
36 Đôn Phong 3
30.4 mm
37 Nam Cường
30.2 mm
38 Thượng Giáp
29.4 mm
39 Ngọc Phái
29.4 mm
40 Phú Nam 1
29.2 mm
41 Nhạn Môn
29 mm
42 Đồng Lạc 1
28.8 mm
43 Vũ Loan 1
28.6 mm
44 Xuân La
28.4 mm
45 Bộc Bố 2
28.4 mm
46 Quảng Khê
28.2 mm
47 Yến Dương
28.2 mm
48 Cổ Linh
28 mm
49 Đà Vị
26.8 mm
50 Hồng Thái
26.6 mm
51 Tân Sơn
26.2 mm
52 Đổng Xá
26 mm
53 Bằng Vân
25.8 mm
54 Yên Thượng
25.8 mm
55 Bộc Bố 1
25 mm
56 Phúc Lộc
24.6 mm
57 Bộc Bố
24.4 mm
58 Chi cục thủy lợi
24 mm
59 Xuân Lạc
23.8 mm
60 Trung Minh
23.6 mm
61 Minh Thanh
23.4 mm
62 Bình Phú
23.4 mm
63 Thái Học
23 mm
64 Nghiên Loan 2
22.2 mm
65 Dương Quang
22 mm
66 Khâu Tinh
21.8 mm
67 Nà Ràng
21.2 mm
68 Nà Phặc
21.2 mm
69 Thượng Quan
21 mm
70 Vũ Muộn
21 mm
71 Đức Vân
20.8 mm
72 Hòa Mục
20.8 mm
73 Yên Hoa
20.6 mm
74 Linh Thông
20.6 mm
75 Yên Lạc
20.4 mm
76 Phương Viên
20.4 mm
77 Mỹ Thanh
20.2 mm
78 Cần Yên
19.8 mm
79 Dương Phong 2
19.6 mm
80 Bình Trung
19.6 mm
81 Bành Trạch 2
19.4 mm
82 Cốc Đán
19.4 mm
83 Bản Thi
19 mm
84 Cẩm Giàng
18.6 mm
85 Bành Trạch 1
16.8 mm
86 Thành Công
16.6 mm
87 Côn Minh
16 mm
88 Yên Phong
15.6 mm
89 Sơn Lộ
15.2 mm
90 Đức Thông
14.4 mm
91 Tri Phương
14.4 mm
92 Yên Thịnh
14.4 mm
93 Bảo Linh
14.2 mm
94 Đôn Phong 2
14.2 mm
95 Năm Làng
14 mm
96 Sơn Phú
13.8 mm
97 Yên Thổ
13.2 mm
98 Quảng Bạch
12 mm
99 Thanh Mai
11.4 mm
100 Trà Lĩnh
10.6 mm
Đã sao chép liên kết!