Phường Sông Công, tỉnh Thái Nguyên
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Sông Công

Thứ Năm, 10/09/2026 - 13:46:19

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
28°C
Cảm giác như: 32°C
Mưa nhỏ
Gió
14km/h
Hướng
Bắc
Độ ẩm
80%
US AQI
84

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
13:00
30°C
%
14:00
27°C
%
15:00
26°C
%
16:00
25°C
%
17:00
25°C
%
18:00
25°C
%
19:00
24°C
%
20:00
25°C
%
21:00
25°C
%
22:00
25°C
%
23:00
25°C
%
00:00
25°C
%
01:00
24°C
%
02:00
24°C
%
03:00
24°C
%
04:00
24°C
%
05:00
24°C
%
06:00
24°C
%
07:00
25°C
%
08:00
26°C
%
09:00
27°C
%
10:00
28°C
%
11:00
29°C
%
12:00
29°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
24° | 30°
20.2 mm
Thứ Sáu
11/09
Nắng
24° | 30°
0.7 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
22° | 31°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nhiều mây
23° | 33°
0.8 mm
Thứ Hai
14/09
Có mưa
23° | 31°
9.1 mm
Thứ Ba
15/09
Mưa rào
23° | 28°
29.3 mm
Thứ Tư
16/09
Mưa rào
24° | 27°
32.3 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
24° | 29°
16.8 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
24° | 30°
9.4 mm
Thứ Bảy
19/09
Mưa rào
24° | 31°
13.2 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
25° | 32°
3.2 mm
Thứ Hai
21/09
Nắng
25° | 32°
Không mưa
Thứ Ba
22/09
Nắng
26° | 32°
0.6 mm
Thứ Tư
23/09
Có mưa
25° | 32°
1.8 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Sông Công, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Sông Công
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Phường Sông Công 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Phường Sông Công trong 7 ngày tới

Từ 10/09/2026 đến 16/09/2026, nhiệt độ tại Phường Sông Công dự báo dao động từ 22°C đến 33°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 13/09 (33°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 12/09 (22°C).

Trong 7 ngày có 4 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 92.4 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Tư 16/09 (~32.3 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 21 km/h.

33°
Cao nhất
22°
Thấp nhất
92.4
mm mưa/7 ngày
21
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Phường Sông Công ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Sáu (11/09): Nắng; nhiệt độ từ 24°C đến 30°C; lượng mưa dự báo khoảng 0.7 mm.
Hiện tại Phường Sông Công mưa nhỏ, nhiệt độ khoảng 28°C, độ ẩm 80%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (13/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 33°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (12/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 22°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Tư (16/09), khoảng 32.3 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 22–31°C, mưa ~0 mm; Chủ Nhật (13/09): Nhiều mây, 23–33°C, mưa ~0.8 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 21 km/h vào Thứ Hai (14/09). Hướng gió hiện tại: Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Phường Sông Công là 84 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 28°C, nhưng do độ ẩm 80% nên cảm giác thực tế khoảng 32°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Phường Sông Công, tỉnh Thái Nguyên; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Thái Nguyên

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

91 địa điểm

An Khánh

Ba Bể

Bá Xuyên

phường

Bắc Kạn

phường

Bách Quang

phường

Bạch Thông

Bằng Thành

Bằng Vân

Bình Thành

Bình Yên

Cẩm Giàng

Cao Minh

Chợ Đồn

Chợ Mới

Chợ Rã

Côn Minh

Cường Lợi

Dân Tiến

Đại Phúc

Đại Từ

Điềm Thụy

Định Hóa

Đồng Hỷ

Đồng Phúc

Đức Lương

Đức Xuân

phường

Gia Sàng

phường

Hiệp Lực

Hợp Thành

Kha Sơn

Kim Phượng

La Bằng

La Hiên

Lam Vỹ

Linh Sơn

phường

Nà Phặc

Na Rì

Nam Cường

Nam Hòa

Ngân Sơn

Nghĩa Tá

Nghiên Loan

Nghinh Tường

Phan Đình Phùng

phường

Phổ Yên

phường

Phong Quang

Phú Bình

Phú Đình

Phú Lạc

Phú Lương

Phú Thịnh

Phủ Thông

Phú Xuyên

Phúc Lộc

Phúc Thuận

phường

Phượng Tiến

Quân Chu

Quan Triều

phường

Quảng Bạch

Quang Sơn

Quyết Thắng

phường

Sảng Mộc

Tân Cương

Tân Khánh

Tân Kỳ

Tân Thành

Thần Sa

Thành Công

Thanh Mai

Thanh Thịnh

Thượng Minh

Thượng Quan

Tích Lương

phường

Trại Cau

Trần Phú

Tràng Xá

Trung Hội

Trung Thành

phường

Văn Hán

Văn Lang

Văn Lăng

Vạn Phú

Vạn Xuân

phường

Vĩnh Thông

Võ Nhai

Vô Tranh

Xuân Dương

Yên Bình

Yên Phong

Yên Thịnh

Yên Trạch

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Phấn Mễ
60.4 mm
2 Liên Minh
59.6 mm
3 Bình Văn
59.4 mm
4 Nông Thịnh
57.4 mm
5 Phú Đình
52 mm
6 Yên Hân
51.2 mm
7 Phú Tiến
45.8 mm
8 Yên Đổ
44.2 mm
9 Yên Lạc PCTT
42.8 mm
10 Phúc Lương
42 mm
11 Thanh Thịnh
40.2 mm
12 Trung Hội
39.2 mm
13 Đạo Trù
37.8 mm
14 Phố Đu
37.8 mm
15 Thượng Nung
32.8 mm
16 Minh Tiến
31.8 mm
17 Mỹ Yên
31.4 mm
18 Tân Thái
30.8 mm
19 Thanh Định
29.8 mm
20 Vũ Chấn
29.8 mm
21 Lập Thạch
29.6 mm
22 Hợp Tiến
28.6 mm
23 La Hiên
28.6 mm
24 Hóa Thượng
28.4 mm
25 Cù Vân
28.2 mm
26 Thị trấn Quân Chu
28 mm
27 Tam Dương
26.6 mm
28 Tràng Xá
26.6 mm
29 Bình Thành
26.4 mm
30 Bình Xuyên
25.6 mm
31 Khai Quang
24.4 mm
32 Bộc Nhiêu
24 mm
33 Nam Hòa
23.8 mm
34 Tân Trào
23.4 mm
35 Đồng Quang
23.4 mm
36 Sông Cầu
23 mm
37 Quang Yên
22.8 mm
38 Than Khánh Hòa
21.8 mm
39 Thần Sa
21.8 mm
40 Đạo Viện 1
21 mm
41 Đại Từ
19.6 mm
42 Tân Linh
18.6 mm
43 Hợp Châu
18.4 mm
44 Trại Cau
18.4 mm
45 Cúc Đường
18 mm
46 Kim Quan
17.6 mm
47 Phú Lạc
17.4 mm
48 Kỳ Lâm
17.2 mm
49 Ký Phú
16.8 mm
50 Tân Thành
16.4 mm
51 Tân Thanh
15.8 mm
52 Hoàng Nông
14.8 mm
53 Phương Giao
14.8 mm
54 Tam Sơn
14.6 mm
55 Bảo Linh
14.2 mm
56 Hồ Gò Miếu
13.4 mm
57 Lương Sơn
13 mm
58 Văn Hán
12.8 mm
59 Yên Lãng
11.8 mm
60 Cao Phong PCTT
11.2 mm
61 Tân Khánh
11 mm
62 Bình Sơn
10.6 mm
63 Việt Xuân
10.2 mm
64 Bình Long
10.2 mm
65 Dân Tiến
10 mm
66 Chi cục thủy lợi Phú Thọ
9.4 mm
67 Phúc Yên
8.4 mm
68 Thượng Đình
7.6 mm
69 Yên Lạc
6.6 mm
70 Thiện Kế
6.4 mm
71 Phổ Yên
5.8 mm
72 Đình Cả
4.6 mm
73 Trúc Tay
4.2 mm
74 Hà Châu
4.2 mm
75 Sông Công
4 mm
76 Sơn Nam
3.8 mm
77 Trâu Quỳ
3.6 mm
78 Vĩnh Tường
3.2 mm
79 Chi cục Thủy lợi Bắc Ninh
3 mm
80 Phú Bình
3 mm
81 Kim Anh
2.8 mm
82 An Khánh
2.6 mm
83 Thị trấn Chợ Chu
2.6 mm
84 Xuân Hoà
1.8 mm
85 Tuân Chính
1 mm
86 Phúc Thọ
0.8 mm
87 Quảng Oai
0.8 mm
88 Thạch Thất
0.8 mm
89 Yên Thế
0.8 mm
90 Suối Hai
0.6 mm
91 Yên Dũng
0.6 mm
92 Việt Yên
0.4 mm
93 Ninh Lai
0.4 mm
94 Sóc Sơn
0.2 mm
95 Đông Anh
0.2 mm
96 Hoài Đức
0.2 mm
97 Liên Mạc
0.2 mm
98 Lương Phú
0.2 mm
99 Quốc Oai
0 mm
100 Đập Đáy
0 mm
Đã sao chép liên kết!