Xã Văn Lang, tỉnh Thái Nguyên
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Văn Lang

Thứ Sáu, 11/09/2026 - 04:48:57

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
19°C
Cảm giác như: 21°C
Trời quang đãng
Gió
13km/h
Hướng
Đông Bắc
Độ ẩm
97%
US AQI
58

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
04:00
19°C
%
05:00
19°C
%
06:00
19°C
%
07:00
20°C
%
08:00
21°C
%
09:00
23°C
%
10:00
24°C
%
11:00
26°C
%
12:00
26°C
%
13:00
26°C
%
14:00
27°C
%
15:00
26°C
%
16:00
26°C
%
17:00
25°C
%
18:00
23°C
%
19:00
22°C
%
20:00
21°C
%
21:00
20°C
%
22:00
20°C
%
23:00
20°C
%
00:00
20°C
%
01:00
20°C
%
02:00
20°C
%
03:00
20°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Sáu
11/09
Nắng
19° | 27°
0.6 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
19° | 29°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nhiều mây
21° | 30°
1.3 mm
Thứ Hai
14/09
Có mưa
21° | 26°
10 mm
Thứ Ba
15/09
Có mưa
21° | 26°
9.3 mm
Thứ Tư
16/09
Có mưa
21° | 27°
12.8 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
21° | 28°
3.4 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
22° | 29°
2.6 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
21° | 30°
10.2 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
21° | 31°
4.2 mm
Thứ Hai
21/09
Nhiều mây
23° | 32°
Không mưa
Thứ Ba
22/09
Có mưa
23° | 31°
2.8 mm
Thứ Tư
23/09
Có mưa
22° | 28°
3 mm
Thứ Năm
24/09
Có mưa
21° | 28°
8 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Văn Lang, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Văn Lang
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Văn Lang 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Văn Lang trong 7 ngày tới

Từ 11/09/2026 đến 17/09/2026, nhiệt độ tại Xã Văn Lang dự báo dao động từ 19°C đến 30°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 13/09 (30°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 12/09 (19°C).

Trong 7 ngày có 5 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 37.4 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Tư 16/09 (~12.8 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 21 km/h.

30°
Cao nhất
19°
Thấp nhất
37.4
mm mưa/7 ngày
21
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Văn Lang ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Bảy (12/09): Nắng; nhiệt độ từ 19°C đến 29°C; lượng mưa dự báo khoảng 0 mm.
Hiện tại Xã Văn Lang trời quang đãng, nhiệt độ khoảng 19°C, độ ẩm 97%. Khả năng mưa thấp — thường không cần mang ô, nhưng nên theo dõi thêm nếu di chuyển xa.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (13/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 30°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (12/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 19°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Tư (16/09), khoảng 12.8 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 19–29°C, mưa ~0 mm; Chủ Nhật (13/09): Nhiều mây, 21–30°C, mưa ~1.3 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 21 km/h vào Thứ Hai (14/09). Hướng gió hiện tại: Đông Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Văn Lang là 58 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 19°C, nhưng do độ ẩm 97% nên cảm giác thực tế khoảng 21°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Văn Lang, tỉnh Thái Nguyên; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Thái Nguyên

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

91 địa điểm

An Khánh

Ba Bể

Bá Xuyên

phường

Bắc Kạn

phường

Bách Quang

phường

Bạch Thông

Bằng Thành

Bằng Vân

Bình Thành

Bình Yên

Cẩm Giàng

Cao Minh

Chợ Đồn

Chợ Mới

Chợ Rã

Côn Minh

Cường Lợi

Dân Tiến

Đại Phúc

Đại Từ

Điềm Thụy

Định Hóa

Đồng Hỷ

Đồng Phúc

Đức Lương

Đức Xuân

phường

Gia Sàng

phường

Hiệp Lực

Hợp Thành

Kha Sơn

Kim Phượng

La Bằng

La Hiên

Lam Vỹ

Linh Sơn

phường

Nà Phặc

Na Rì

Nam Cường

Nam Hòa

Ngân Sơn

Nghĩa Tá

Nghiên Loan

Nghinh Tường

Phan Đình Phùng

phường

Phổ Yên

phường

Phong Quang

Phú Bình

Phú Đình

Phú Lạc

Phú Lương

Phú Thịnh

Phủ Thông

Phú Xuyên

Phúc Lộc

Phúc Thuận

phường

Phượng Tiến

Quân Chu

Quan Triều

phường

Quảng Bạch

Quang Sơn

Quyết Thắng

phường

Sảng Mộc

Sông Công

phường

Tân Cương

Tân Khánh

Tân Kỳ

Tân Thành

Thần Sa

Thành Công

Thanh Mai

Thanh Thịnh

Thượng Minh

Thượng Quan

Tích Lương

phường

Trại Cau

Trần Phú

Tràng Xá

Trung Hội

Trung Thành

phường

Văn Hán

Văn Lăng

Vạn Phú

Vạn Xuân

phường

Vĩnh Thông

Võ Nhai

Vô Tranh

Xuân Dương

Yên Bình

Yên Phong

Yên Thịnh

Yên Trạch

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Trương Lương
25 mm
2 Tĩnh Túc
20.2 mm
3 Tam Kim
17.6 mm
4 Xuân La
13.8 mm
5 Bộc Bố 2
13.4 mm
6 Giáo Hiệu
12.6 mm
7 Nhạn Môn
12.2 mm
8 Bộc Bố 1
11.6 mm
9 Công Bằng
10.6 mm
10 Thành Công
10.2 mm
11 Nhạn Môn
9.6 mm
12 Nghiên Loan 2
9.2 mm
13 Bành Trạch 2
9 mm
14 Cổ Linh
8.8 mm
15 Bằng Thành
8.8 mm
16 Bộc Bố
8.4 mm
17 Đồng Lạc 1
8.2 mm
18 Cao Tân
8 mm
19 Minh Thanh
7.8 mm
20 Bộc Nhiêu
7.4 mm
21 Hồng Thái
7.2 mm
22 Sơn Lộ
6.8 mm
23 Thượng Quan
6.2 mm
24 Bành Trạch 1
6.2 mm
25 Thượng Quan
6.2 mm
26 Bình Thành
5.8 mm
27 Đức Vân
5.4 mm
28 Tà Sa
5.2 mm
29 Nam Cường
5.2 mm
30 Khang Ninh
5 mm
31 Năm Làng
4.8 mm
32 Quảng Khê
4.8 mm
33 Yến Dương
4.6 mm
34 Cao Thượng
4 mm
35 Nà Phặc
3.8 mm
36 Quy Kỳ
3.8 mm
37 Quảng Bạch
3.8 mm
38 Quảng Bạch
3.8 mm
39 Thanh Thịnh
3.6 mm
40 Đồng Lạc
3.6 mm
41 Lam Vỹ
3.6 mm
42 Yên Đổ
3.4 mm
43 Thị trấn Chợ Chu
3.2 mm
44 Yến Dương
3.2 mm
45 Đồng Lạc 2
3 mm
46 Đức Thông
2.8 mm
47 Nông Thịnh
2.6 mm
48 Phú Tiến
2.4 mm
49 Phi Hải
2.2 mm
50 Ngọc Phái
2.2 mm
51 Cốc Đán
2.2 mm
52 Phúc Lộc
1.8 mm
53 Tân Lập
1.8 mm
54 Hòa Mục
1.8 mm
55 Bảo Linh
1.6 mm
56 Bình Gia
1.6 mm
57 Cẩm Giàng
1.4 mm
58 Hiệp Lực
1.4 mm
59 Trung Hội
1.4 mm
60 Bằng Vân
1 mm
61 Yên Hân
1 mm
62 Đôn Phong 3
1 mm
63 Vũ Muộn
0.8 mm
64 Thượng Nung
0.8 mm
65 Yên Lạc PCTT
0.8 mm
66 Bình Văn
0.6 mm
67 Đông Viên
0.6 mm
68 Bằng Lũng
0.6 mm
69 Lục Bình
0.6 mm
70 Thủy điện Hòa Thuận
0.4 mm
71 Linh Thông
0.4 mm
72 Phủ Thông
0.4 mm
73 Lương Thượng
0.4 mm
74 Dương Phong 2
0.4 mm
75 Bằng Lãng
0.4 mm
76 Lương Thượng
0.4 mm
77 Đổng Xá
0.4 mm
78 Quảng Uyên
0.2 mm
79 Đức Long
0.2 mm
80 Thần Sa
0.2 mm
81 Kim Hỷ
0.2 mm
82 Vũ Loan 1
0.2 mm
83 Vũ Chấn
0.2 mm
84 Phương Viên
0.2 mm
85 Yên Phong
0.2 mm
86 Cách Linh
0 mm
87 Án Lại
0 mm
88 Thạch An
0 mm
89 Vũ Loan 2
0 mm
90 Yên Lạc
0 mm
91 Vũ Loan
0 mm
92 Hảo Nghĩa
0 mm
93 Dương Phong 1
0 mm
94 Thanh Mai
0 mm
95 Côn Minh
0 mm
96 Chi cục thủy lợi
0 mm
97 Nghinh Tường
0 mm
98 Dương Quang
0 mm
99 Mỹ Thanh
0 mm
100 Tân Sơn
0 mm
Đã sao chép liên kết!