Xã Vạn Phú, tỉnh Thái Nguyên
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Vạn Phú

Thứ Tư, 09/09/2026 - 18:03:05

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
29°C
Cảm giác như: 36°C
Trời nắng đẹp
Gió
3km/h
Hướng
Đông
Độ ẩm
88%
US AQI
133

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
18:00
29°C
%
19:00
28°C
%
20:00
28°C
%
21:00
28°C
%
22:00
27°C
%
23:00
25°C
%
00:00
25°C
%
01:00
25°C
%
02:00
24°C
%
03:00
24°C
%
04:00
24°C
%
05:00
24°C
%
06:00
24°C
%
07:00
25°C
%
08:00
25°C
%
09:00
24°C
%
10:00
25°C
%
11:00
27°C
%
12:00
29°C
%
13:00
29°C
%
14:00
30°C
%
15:00
29°C
%
16:00
29°C
%
17:00
28°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Tư
09/09
Có mưa
25° | 32°
18.9 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
24° | 30°
8.5 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
23° | 30°
1.5 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
24° | 31°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nắng
25° | 32°
2.8 mm
Thứ Hai
14/09
Mưa rào
24° | 32°
14.1 mm
Thứ Ba
15/09
Có mưa
25° | 32°
2.4 mm
Thứ Tư
16/09
Có mưa
25° | 31°
16 mm
Thứ Năm
17/09
Mưa rào
24° | 25°
81.6 mm
Thứ Sáu
18/09
Mưa rào
24° | 27°
32.6 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
25° | 31°
7 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
25° | 30°
13.4 mm
Thứ Hai
21/09
Có mưa
25° | 31°
2 mm
Thứ Ba
22/09
Có mưa
25° | 31°
10.4 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Vạn Phú, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Vạn Phú
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Vạn Phú 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Vạn Phú trong 7 ngày tới

Từ 09/09/2026 đến 15/09/2026, nhiệt độ tại Xã Vạn Phú dự báo dao động từ 23°C đến 32°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Tư 09/09 (32°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (23°C).

Trong 7 ngày có 6 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 48.2 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Tư 09/09 (~18.9 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 15 km/h.

32°
Cao nhất
23°
Thấp nhất
48.2
mm mưa/7 ngày
15
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Vạn Phú ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Năm (10/09): Có mưa; nhiệt độ từ 24°C đến 30°C; lượng mưa dự báo khoảng 8.5 mm.
Hiện tại Xã Vạn Phú trời nắng đẹp, nhiệt độ khoảng 29°C, độ ẩm 88%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Tư (09/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 32°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 23°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Tư (09/09), khoảng 18.9 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 24–31°C, mưa ~0 mm; Chủ Nhật (13/09): Nắng, 25–32°C, mưa ~2.8 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 15 km/h vào Thứ Hai (14/09). Hướng gió hiện tại: Đông.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Vạn Phú là 133 – mức Kém. Người có bệnh hô hấp, trẻ em, người cao tuổi nên hạn chế hoạt động ngoài trời.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 29°C, nhưng do độ ẩm 88% nên cảm giác thực tế khoảng 36°C. Trời khá oi bức, nên hạn chế vận động mạnh ngoài trời.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Vạn Phú, tỉnh Thái Nguyên; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Thái Nguyên

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

91 địa điểm

An Khánh

Ba Bể

Bá Xuyên

phường

Bắc Kạn

phường

Bách Quang

phường

Bạch Thông

Bằng Thành

Bằng Vân

Bình Thành

Bình Yên

Cẩm Giàng

Cao Minh

Chợ Đồn

Chợ Mới

Chợ Rã

Côn Minh

Cường Lợi

Dân Tiến

Đại Phúc

Đại Từ

Điềm Thụy

Định Hóa

Đồng Hỷ

Đồng Phúc

Đức Lương

Đức Xuân

phường

Gia Sàng

phường

Hiệp Lực

Hợp Thành

Kha Sơn

Kim Phượng

La Bằng

La Hiên

Lam Vỹ

Linh Sơn

phường

Nà Phặc

Na Rì

Nam Cường

Nam Hòa

Ngân Sơn

Nghĩa Tá

Nghiên Loan

Nghinh Tường

Phan Đình Phùng

phường

Phổ Yên

phường

Phong Quang

Phú Bình

Phú Đình

Phú Lạc

Phú Lương

Phú Thịnh

Phủ Thông

Phú Xuyên

Phúc Lộc

Phúc Thuận

phường

Phượng Tiến

Quân Chu

Quan Triều

phường

Quảng Bạch

Quang Sơn

Quyết Thắng

phường

Sảng Mộc

Sông Công

phường

Tân Cương

Tân Khánh

Tân Kỳ

Tân Thành

Thần Sa

Thành Công

Thanh Mai

Thanh Thịnh

Thượng Minh

Thượng Quan

Tích Lương

phường

Trại Cau

Trần Phú

Tràng Xá

Trung Hội

Trung Thành

phường

Văn Hán

Văn Lang

Văn Lăng

Vạn Xuân

phường

Vĩnh Thông

Võ Nhai

Vô Tranh

Xuân Dương

Yên Bình

Yên Phong

Yên Thịnh

Yên Trạch

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Yên Phong
59.6 mm
2 Trúc Tay
55.8 mm
3 Thị xã Từ Sơn
43.2 mm
4 Yên Phong
40.8 mm
5 Tiên Du
35.4 mm
6 Chi cục Thủy lợi Bắc Ninh
35 mm
7 Thuận Thành
26.2 mm
8 Phượng Mao
25 mm
9 Thanh Thịnh
24.4 mm
10 Thị trấn Quân Chu
24.4 mm
11 Cao Phong PCTT
23.4 mm
12 Thanh Thủy (La Phù)
19 mm
13 Phú Đình
15.2 mm
14 Vũ Chấn
15 mm
15 Quảng Oai
15 mm
16 Bình Xuyên
14.2 mm
17 Bình Văn
13.2 mm
18 Bất Bạt
13 mm
19 Cự Thắng 2
12.6 mm
20 Yên Phong PCTT
12.2 mm
21 Đình Cả
11.8 mm
22 Bình Thành
11.2 mm
23 Phúc Yên
11.2 mm
24 Bình Sơn
11 mm
25 Phúc Lương
10 mm
26 Tân Trào
9.8 mm
27 Trung Minh
9.8 mm
28 Thiện Kế
9.6 mm
29 Bình Trung
8.4 mm
30 Chi cục thủy lợi Phú Thọ
8 mm
31 Thị trấn Chợ Chu
7.6 mm
32 Quang Húc
7 mm
33 Ký Phú
6.8 mm
34 Tân Minh
6.8 mm
35 Tân Thành
6.4 mm
36 Thượng Nung
6.4 mm
37 Việt Yên
6.4 mm
38 Đông Anh
6.2 mm
39 Khai Quang
6.2 mm
40 Hợp Tiến
6 mm
41 Hà Châu
6 mm
42 Thần Sa
5.8 mm
43 Minh Tiến
5.8 mm
44 Liên Mạc
5.6 mm
45 Phấn Mễ
5.4 mm
46 Lâm Thao
5.4 mm
47 Cúc Đường
5.2 mm
48 Tuân Chính
5.2 mm
49 Tân Khánh
4.8 mm
50 Dị Nậu
4.8 mm
51 Bộc Nhiêu
4.4 mm
52 Thượng Ấm
4.4 mm
53 Sóc Sơn
4 mm
54 Hồ Gò Miếu
3.8 mm
55 Văn Hán
3.4 mm
56 Linh Thông
3.2 mm
57 Kim Quan
3.2 mm
58 Tiến Bộ
3.2 mm
59 Kỳ Lâm
3 mm
60 Yên Đổ
2.8 mm
61 Đông Lĩnh
2.8 mm
62 Kim Anh
2.4 mm
63 Linh Phú
2.2 mm
64 Lam Vỹ
2.2 mm
65 Phổ Yên
1.6 mm
66 Hóa Thượng
1.6 mm
67 Lương Phú
1.6 mm
68 Nông Thịnh
1.6 mm
69 Yên Lãng
1.4 mm
70 Sông Cầu
1.4 mm
71 Suối Hai
1.4 mm
72 Sông Công
1.2 mm
73 Thạch Thất
1.2 mm
74 Việt Xuân
1.2 mm
75 Đạo Trù
1.2 mm
76 Thanh Mai
1 mm
77 Chi Thiết
0.8 mm
78 Đồng Quý
0.8 mm
79 Đạo Viện 1
0.8 mm
80 Yên Hân
0.8 mm
81 Yên Lạc PCTT
0.8 mm
82 Mỹ Yên
0.8 mm
83 Than Khánh Hòa
0.6 mm
84 Trại Cau
0.6 mm
85 Cù Vân
0.6 mm
86 Quang Yên
0.6 mm
87 Thanh Định
0.4 mm
88 La Hiên
0.4 mm
89 Tân Thái
0.4 mm
90 Phú Tiến
0.4 mm
91 Đập Đáy
0.4 mm
92 Vĩnh Tường
0.4 mm
93 Hợp Châu
0.4 mm
94 Tân Thanh
0.2 mm
95 Sơn Nam
0.2 mm
96 Phú Bình
0.2 mm
97 Đồng Quang
0.2 mm
98 Bảo Linh
0.2 mm
99 Thọ Sơn (Đoan Hùng)
0 mm
100 Tam Sơn
0 mm
Đã sao chép liên kết!