Xã Yên Thịnh, tỉnh Thái Nguyên
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Yên Thịnh

Thứ Năm, 10/09/2026 - 03:53:50

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
23°C
Cảm giác như: 27°C
Mưa phùn nhẹ
Gió
6km/h
Hướng
Bắc
Độ ẩm
99%
US AQI
66

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
03:00
23°C
%
04:00
23°C
%
05:00
23°C
%
06:00
23°C
%
07:00
23°C
%
08:00
24°C
%
09:00
26°C
%
10:00
27°C
%
11:00
25°C
%
12:00
27°C
%
13:00
29°C
%
14:00
27°C
%
15:00
26°C
%
16:00
27°C
%
17:00
27°C
%
18:00
25°C
%
19:00
25°C
%
20:00
24°C
%
21:00
24°C
%
22:00
23°C
%
23:00
23°C
%
00:00
23°C
%
01:00
23°C
%
02:00
22°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
23° | 29°
28.8 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
22° | 30°
2 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
21° | 31°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nắng
21° | 33°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nhiều mây
24° | 31°
0.3 mm
Thứ Ba
15/09
Có mưa
24° | 31°
2.1 mm
Thứ Tư
16/09
Có mưa
24° | 31°
3 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
23° | 27°
9.6 mm
Thứ Sáu
18/09
Mưa rào
23° | 30°
17.4 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
23° | 32°
4.8 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
24° | 32°
3 mm
Thứ Hai
21/09
Nắng
25° | 32°
0.4 mm
Thứ Ba
22/09
Có mưa
25° | 32°
1.2 mm
Thứ Tư
23/09
Có mưa
25° | 31°
3.4 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Yên Thịnh, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Yên Thịnh
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Yên Thịnh 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Yên Thịnh trong 7 ngày tới

Từ 10/09/2026 đến 16/09/2026, nhiệt độ tại Xã Yên Thịnh dự báo dao động từ 21°C đến 33°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 13/09 (33°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 12/09 (21°C).

Trong 7 ngày có 4 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 36.2 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~28.8 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 13 km/h.

33°
Cao nhất
21°
Thấp nhất
36.2
mm mưa/7 ngày
13
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Yên Thịnh ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Sáu (11/09): Có mưa; nhiệt độ từ 22°C đến 30°C; lượng mưa dự báo khoảng 2 mm.
Hiện tại Xã Yên Thịnh mưa phùn nhẹ, nhiệt độ khoảng 23°C, độ ẩm 99%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (13/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 33°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (12/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 21°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 28.8 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 21–31°C, mưa ~0 mm; Chủ Nhật (13/09): Nắng, 21–33°C, mưa ~0 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 13 km/h vào Thứ Hai (14/09). Hướng gió hiện tại: Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Yên Thịnh là 66 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 23°C, nhưng do độ ẩm 99% nên cảm giác thực tế khoảng 27°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Yên Thịnh, tỉnh Thái Nguyên; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Thái Nguyên

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

91 địa điểm

An Khánh

Ba Bể

Bá Xuyên

phường

Bắc Kạn

phường

Bách Quang

phường

Bạch Thông

Bằng Thành

Bằng Vân

Bình Thành

Bình Yên

Cẩm Giàng

Cao Minh

Chợ Đồn

Chợ Mới

Chợ Rã

Côn Minh

Cường Lợi

Dân Tiến

Đại Phúc

Đại Từ

Điềm Thụy

Định Hóa

Đồng Hỷ

Đồng Phúc

Đức Lương

Đức Xuân

phường

Gia Sàng

phường

Hiệp Lực

Hợp Thành

Kha Sơn

Kim Phượng

La Bằng

La Hiên

Lam Vỹ

Linh Sơn

phường

Nà Phặc

Na Rì

Nam Cường

Nam Hòa

Ngân Sơn

Nghĩa Tá

Nghiên Loan

Nghinh Tường

Phan Đình Phùng

phường

Phổ Yên

phường

Phong Quang

Phú Bình

Phú Đình

Phú Lạc

Phú Lương

Phú Thịnh

Phủ Thông

Phú Xuyên

Phúc Lộc

Phúc Thuận

phường

Phượng Tiến

Quân Chu

Quan Triều

phường

Quảng Bạch

Quang Sơn

Quyết Thắng

phường

Sảng Mộc

Sông Công

phường

Tân Cương

Tân Khánh

Tân Kỳ

Tân Thành

Thần Sa

Thành Công

Thanh Mai

Thanh Thịnh

Thượng Minh

Thượng Quan

Tích Lương

phường

Trại Cau

Trần Phú

Tràng Xá

Trung Hội

Trung Thành

phường

Văn Hán

Văn Lang

Văn Lăng

Vạn Phú

Vạn Xuân

phường

Vĩnh Thông

Võ Nhai

Vô Tranh

Xuân Dương

Yên Bình

Yên Phong

Yên Trạch

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Nông Thịnh
51.4 mm
2 Yên Hân
49.6 mm
3 Lương Bằng
48.2 mm
4 Bình Văn
44.4 mm
5 Cao Thượng
42.6 mm
6 Bằng Lũng
40.8 mm
7 Giáo Hiệu
39.8 mm
8 Yên Cường
38 mm
9 Tĩnh Túc
32.6 mm
10 Thanh Thịnh
30.8 mm
11 Công Bằng
29.8 mm
12 Đôn Phong 3
29.6 mm
13 Phú Bình
28.6 mm
14 Đông Viên
28 mm
15 Lam Vỹ
28 mm
16 Phú Đình
28 mm
17 Thượng Giáp
26.6 mm
18 Ngọc Phái
26.4 mm
19 Hồng Thái
25.6 mm
20 Bằng Lãng
25.2 mm
21 Cổ Linh
25 mm
22 Linh Phú
24.6 mm
23 Yên Thượng
24.4 mm
24 Cao Tân
24.4 mm
25 Bộc Bố 2
24.4 mm
26 Dương Phong 1
24.2 mm
27 Hiệp Lực
24 mm
28 Quy Kỳ
23.6 mm
29 Minh Tiến
23.4 mm
30 Đồng Lạc 1
22.8 mm
31 Khang Ninh
22.8 mm
32 Nam Cường
22.8 mm
33 Yên Lạc PCTT
22.6 mm
34 Nhạn Môn
21.8 mm
35 Chi cục thủy lợi
21.4 mm
36 Bình Phú
21.4 mm
37 Kiên Đài
21 mm
38 Tiến Bộ
20.8 mm
39 Thanh Tương
20.8 mm
40 Sinh Long
20.6 mm
41 Dương Quang
20.4 mm
42 Đà Vị
20.4 mm
43 Thanh Định
20 mm
44 Tân Sơn
20 mm
45 Bộc Bố
19.8 mm
46 Xuân Lạc
19.8 mm
47 Yến Dương
19 mm
48 Khâu Tinh
18.8 mm
49 Đạo Viện 1
18.6 mm
50 Phố Đu
18.4 mm
51 Yến Dương
18.2 mm
52 Quảng Khê
18 mm
53 Bản Thi
17.8 mm
54 Yên Hoa
17.6 mm
55 Nhạn Môn
17.2 mm
56 Vũ Muộn
16.8 mm
57 Bình Thành
16.8 mm
58 Thượng Nung
16.8 mm
59 Nhà phao tiêu
16.6 mm
60 Thần Sa
16.6 mm
61 Cẩm Giàng
16.6 mm
62 Hòa Mục
16.4 mm
63 Mỹ Thanh
16.2 mm
64 Linh Thông
16 mm
65 Nghiên Loan 2
15.6 mm
66 Tri Phú
15.2 mm
67 Bộc Bố 1
15.2 mm
68 Dương Phong 2
15 mm
69 Trung Hội
15 mm
70 Bằng Thành
14.6 mm
71 Xuân La
14.6 mm
72 Cốc Đán
13.6 mm
73 Yên Thịnh
13.4 mm
74 Thượng Lâm
13.2 mm
75 Phúc Lộc
12.2 mm
76 Bành Trạch 1
12.2 mm
77 Đôn Phong 2
11.8 mm
78 Thành Công
11.8 mm
79 Bình Trung
11.6 mm
80 Phú Tiến
11.6 mm
81 Bộc Nhiêu
11.4 mm
82 Phúc Lương
11.2 mm
83 Yên Đổ
11.2 mm
84 Tân Trào
10.8 mm
85 Bành Trạch 2
10.8 mm
86 Yên Phong
10.8 mm
87 Quảng Bạch
10.6 mm
88 Phương Viên
10.2 mm
89 Thượng Ấm
9.8 mm
90 Kim Quan
9.6 mm
91 Khuôn Hà
8.8 mm
92 Bảo Linh
8.8 mm
93 Yên Thổ
8.8 mm
94 Thành Long
8.4 mm
95 Thanh Mai
8.4 mm
96 Văn phòng BCH PCTT
7.8 mm
97 Trung Minh
7.4 mm
98 Thái Hòa
7.2 mm
99 Lục Bình
7 mm
100 Kiến Thiết
5.4 mm
Đã sao chép liên kết!