Xã La Bằng, tỉnh Thái Nguyên
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết La Bằng

Thứ Tư, 09/09/2026 - 15:22:54

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
32°C
Cảm giác như: 36°C
Trời nắng nhẹ, ít mây
Gió
8km/h
Hướng
Đông
Độ ẩm
60%
US AQI
138

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
15:00
32°C
%
16:00
31°C
%
17:00
30°C
%
18:00
28°C
%
19:00
28°C
%
20:00
27°C
%
21:00
26°C
%
22:00
26°C
%
23:00
25°C
%
00:00
25°C
%
01:00
24°C
%
02:00
23°C
%
03:00
23°C
%
04:00
23°C
%
05:00
23°C
%
06:00
23°C
%
07:00
24°C
%
08:00
24°C
%
09:00
24°C
%
10:00
25°C
%
11:00
27°C
%
12:00
28°C
%
13:00
29°C
%
14:00
30°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Tư
09/09
Mưa rào
24° | 32°
35.3 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
23° | 30°
9.1 mm
Thứ Sáu
11/09
Nắng
22° | 29°
1.5 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
24° | 30°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nắng
24° | 32°
1.9 mm
Thứ Hai
14/09
Có mưa
25° | 32°
9.3 mm
Thứ Ba
15/09
Có mưa
25° | 31°
4.1 mm
Thứ Tư
16/09
Mưa rào
24° | 28°
21.6 mm
Thứ Năm
17/09
Mưa rào
24° | 25°
70.6 mm
Thứ Sáu
18/09
Mưa rào
23° | 26°
27 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
24° | 30°
6.6 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
24° | 28°
10.6 mm
Thứ Hai
21/09
Mưa rào
24° | 29°
6.4 mm
Thứ Ba
22/09
Có mưa
24° | 31°
8.6 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại La Bằng, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng La Bằng
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã La Bằng 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã La Bằng trong 7 ngày tới

Từ 09/09/2026 đến 15/09/2026, nhiệt độ tại Xã La Bằng dự báo dao động từ 22°C đến 32°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Tư 09/09 (32°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (22°C).

Trong 7 ngày có 6 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 61.2 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Tư 09/09 (~35.3 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 16 km/h.

32°
Cao nhất
22°
Thấp nhất
61.2
mm mưa/7 ngày
16
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã La Bằng ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Năm (10/09): Có mưa; nhiệt độ từ 23°C đến 30°C; lượng mưa dự báo khoảng 9.1 mm.
Hiện tại Xã La Bằng trời nắng nhẹ, ít mây, nhiệt độ khoảng 32°C, độ ẩm 60%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Tư (09/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 32°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 22°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Tư (09/09), khoảng 35.3 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 24–30°C, mưa ~0 mm; Chủ Nhật (13/09): Nắng, 24–32°C, mưa ~1.9 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 16 km/h vào Thứ Hai (14/09). Hướng gió hiện tại: Đông.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã La Bằng là 138 – mức Kém. Người có bệnh hô hấp, trẻ em, người cao tuổi nên hạn chế hoạt động ngoài trời.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 32°C, nhưng do độ ẩm 60% nên cảm giác thực tế khoảng 36°C. Trời khá oi bức, nên hạn chế vận động mạnh ngoài trời.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã La Bằng, tỉnh Thái Nguyên; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Thái Nguyên

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

91 địa điểm

An Khánh

Ba Bể

Bá Xuyên

phường

Bắc Kạn

phường

Bách Quang

phường

Bạch Thông

Bằng Thành

Bằng Vân

Bình Thành

Bình Yên

Cẩm Giàng

Cao Minh

Chợ Đồn

Chợ Mới

Chợ Rã

Côn Minh

Cường Lợi

Dân Tiến

Đại Phúc

Đại Từ

Điềm Thụy

Định Hóa

Đồng Hỷ

Đồng Phúc

Đức Lương

Đức Xuân

phường

Gia Sàng

phường

Hiệp Lực

Hợp Thành

Kha Sơn

Kim Phượng

La Hiên

Lam Vỹ

Linh Sơn

phường

Nà Phặc

Na Rì

Nam Cường

Nam Hòa

Ngân Sơn

Nghĩa Tá

Nghiên Loan

Nghinh Tường

Phan Đình Phùng

phường

Phổ Yên

phường

Phong Quang

Phú Bình

Phú Đình

Phú Lạc

Phú Lương

Phú Thịnh

Phủ Thông

Phú Xuyên

Phúc Lộc

Phúc Thuận

phường

Phượng Tiến

Quân Chu

Quan Triều

phường

Quảng Bạch

Quang Sơn

Quyết Thắng

phường

Sảng Mộc

Sông Công

phường

Tân Cương

Tân Khánh

Tân Kỳ

Tân Thành

Thần Sa

Thành Công

Thanh Mai

Thanh Thịnh

Thượng Minh

Thượng Quan

Tích Lương

phường

Trại Cau

Trần Phú

Tràng Xá

Trung Hội

Trung Thành

phường

Văn Hán

Văn Lang

Văn Lăng

Vạn Phú

Vạn Xuân

phường

Vĩnh Thông

Võ Nhai

Vô Tranh

Xuân Dương

Yên Bình

Yên Phong

Yên Thịnh

Yên Trạch

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Yên Phong
59.2 mm
2 Cẩm Khê
28 mm
3 Thị trấn Quân Chu
24.4 mm
4 Cao Phong PCTT
23.4 mm
5 Thanh Thịnh
22 mm
6 Thanh Thủy (La Phù)
19 mm
7 Phú Đình
15.2 mm
8 Vũ Chấn
15 mm
9 Quảng Oai
15 mm
10 Bất Bạt
13 mm
11 Bình Văn
12.6 mm
12 Cự Thắng 2
12.6 mm
13 Bình Thành
11.2 mm
14 Bình Sơn
11 mm
15 Phúc Lương
10 mm
16 Tân Trào
9.8 mm
17 Thiện Kế
9.6 mm
18 Chi cục thủy lợi Phú Thọ
8 mm
19 Bình Trung
7.4 mm
20 Thị trấn Chợ Chu
7.4 mm
21 Quang Húc
7 mm
22 Ký Phú
6.8 mm
23 Tân Thành
6.4 mm
24 Thượng Nung
6.4 mm
25 Hợp Tiến
6 mm
26 Hà Châu
6 mm
27 Thần Sa
5.8 mm
28 Minh Tiến
5.8 mm
29 Phấn Mễ
5.4 mm
30 Trung Minh
5.4 mm
31 Cúc Đường
5.2 mm
32 Tuân Chính
5.2 mm
33 Tân Khánh
4.8 mm
34 Dị Nậu
4.8 mm
35 Bộc Nhiêu
4.4 mm
36 Thượng Ấm
4.4 mm
37 Tri Phú
4.4 mm
38 Hồ Gò Miếu
3.8 mm
39 Lâm Thao
3.8 mm
40 Văn Hán
3.4 mm
41 Linh Thông
3.2 mm
42 Kim Quan
3.2 mm
43 Tiến Bộ
3.2 mm
44 Kỳ Lâm
3 mm
45 Yên Đổ
2.8 mm
46 Đông Lĩnh
2.8 mm
47 Hòa An
2.8 mm
48 Thanh Ba
2.6 mm
49 Lam Vỹ
2.2 mm
50 Bằng Lãng
2.2 mm
51 Phổ Yên
1.6 mm
52 Hóa Thượng
1.6 mm
53 Lương Phú
1.6 mm
54 Yên Lãng
1.4 mm
55 Sông Cầu
1.4 mm
56 Nông Thịnh
1.4 mm
57 Suối Hai
1.4 mm
58 Sông Công
1.2 mm
59 Việt Xuân
1.2 mm
60 Đạo Trù
1.2 mm
61 Thanh Mai
1 mm
62 Nhữ Hán
1 mm
63 Chi Thiết
0.8 mm
64 Đạo Viện 1
0.8 mm
65 Yên Lạc PCTT
0.8 mm
66 Mỹ Yên
0.8 mm
67 Hanh Cù
0.8 mm
68 Kiên Đài
0.6 mm
69 Linh Phú
0.6 mm
70 Than Khánh Hòa
0.6 mm
71 Cù Vân
0.6 mm
72 Quang Yên
0.6 mm
73 Thanh Định
0.4 mm
74 La Hiên
0.4 mm
75 Tân Thái
0.4 mm
76 Trại Cau
0.4 mm
77 Phú Tiến
0.4 mm
78 Tân Thanh
0.2 mm
79 Sơn Nam
0.2 mm
80 Yên Hân
0.2 mm
81 Phú Bình
0.2 mm
82 Đồng Quang
0.2 mm
83 Phúc Yên
0.2 mm
84 Thọ Sơn (Đoan Hùng)
0 mm
85 Tam Sơn
0 mm
86 Vĩnh Tường
0 mm
87 Hợp Châu
0 mm
88 Xuân Hoà
0 mm
89 Bằng Luân
0 mm
90 Lập Thạch
0 mm
91 Mỹ Bằng
0 mm
92 Mai Đình
0 mm
93 Văn phòng BCH PCTT
0 mm
94 Yên Phong PCTT
0 mm
95 Hùng Đức
0 mm
96 Đội Bình
0 mm
97 Hồ Ngòi Là
0 mm
98 Minh Hương
0 mm
99 Yên Phong
0 mm
100 Đồng Quý
0 mm
Đã sao chép liên kết!