Xã Nam Hòa, tỉnh Thái Nguyên
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Nam Hòa

Thứ Năm, 10/09/2026 - 08:05:47

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
25°C
Cảm giác như: 30°C
Có mây rải rác
Gió
9km/h
Hướng
Bắc
Độ ẩm
91%
US AQI
90

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
08:00
25°C
%
09:00
26°C
%
10:00
28°C
%
11:00
29°C
%
12:00
30°C
%
13:00
28°C
%
14:00
29°C
%
15:00
29°C
%
16:00
28°C
%
17:00
25°C
%
18:00
25°C
%
19:00
24°C
%
20:00
24°C
%
21:00
24°C
%
22:00
24°C
%
23:00
24°C
%
00:00
23°C
%
01:00
23°C
%
02:00
23°C
%
03:00
23°C
%
04:00
23°C
%
05:00
23°C
%
06:00
23°C
%
07:00
24°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
23° | 30°
16 mm
Thứ Sáu
11/09
Nắng
23° | 30°
0.5 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
22° | 31°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nắng
22° | 32°
0.2 mm
Thứ Hai
14/09
Có mưa
23° | 32°
4.1 mm
Thứ Ba
15/09
Có mưa
25° | 32°
1.7 mm
Thứ Tư
16/09
Mưa rào
24° | 26°
22.2 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
24° | 29°
8.8 mm
Thứ Sáu
18/09
Mưa rào
23° | 31°
12.4 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
23° | 31°
5.6 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
24° | 31°
2 mm
Thứ Hai
21/09
Nhiều mây
25° | 31°
0.6 mm
Thứ Ba
22/09
Có mưa
25° | 31°
3 mm
Thứ Tư
23/09
Có mưa
25° | 30°
4.6 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Nam Hòa, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Nam Hòa
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Nam Hòa 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Nam Hòa trong 7 ngày tới

Từ 10/09/2026 đến 16/09/2026, nhiệt độ tại Xã Nam Hòa dự báo dao động từ 22°C đến 32°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 13/09 (32°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 12/09 (22°C).

Trong 7 ngày có 4 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 44.7 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Tư 16/09 (~22.2 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 17 km/h.

32°
Cao nhất
22°
Thấp nhất
44.7
mm mưa/7 ngày
17
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Nam Hòa ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Sáu (11/09): Nắng; nhiệt độ từ 23°C đến 30°C; lượng mưa dự báo khoảng 0.5 mm.
Hiện tại Xã Nam Hòa có mây rải rác, nhiệt độ khoảng 25°C, độ ẩm 91%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (13/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 32°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (12/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 22°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Tư (16/09), khoảng 22.2 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 22–31°C, mưa ~0 mm; Chủ Nhật (13/09): Nắng, 22–32°C, mưa ~0.2 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 17 km/h vào Thứ Sáu (11/09). Hướng gió hiện tại: Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Nam Hòa là 90 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 25°C, nhưng do độ ẩm 91% nên cảm giác thực tế khoảng 30°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Nam Hòa, tỉnh Thái Nguyên; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Thái Nguyên

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

91 địa điểm

An Khánh

Ba Bể

Bá Xuyên

phường

Bắc Kạn

phường

Bách Quang

phường

Bạch Thông

Bằng Thành

Bằng Vân

Bình Thành

Bình Yên

Cẩm Giàng

Cao Minh

Chợ Đồn

Chợ Mới

Chợ Rã

Côn Minh

Cường Lợi

Dân Tiến

Đại Phúc

Đại Từ

Điềm Thụy

Định Hóa

Đồng Hỷ

Đồng Phúc

Đức Lương

Đức Xuân

phường

Gia Sàng

phường

Hiệp Lực

Hợp Thành

Kha Sơn

Kim Phượng

La Bằng

La Hiên

Lam Vỹ

Linh Sơn

phường

Nà Phặc

Na Rì

Nam Cường

Ngân Sơn

Nghĩa Tá

Nghiên Loan

Nghinh Tường

Phan Đình Phùng

phường

Phổ Yên

phường

Phong Quang

Phú Bình

Phú Đình

Phú Lạc

Phú Lương

Phú Thịnh

Phủ Thông

Phú Xuyên

Phúc Lộc

Phúc Thuận

phường

Phượng Tiến

Quân Chu

Quan Triều

phường

Quảng Bạch

Quang Sơn

Quyết Thắng

phường

Sảng Mộc

Sông Công

phường

Tân Cương

Tân Khánh

Tân Kỳ

Tân Thành

Thần Sa

Thành Công

Thanh Mai

Thanh Thịnh

Thượng Minh

Thượng Quan

Tích Lương

phường

Trại Cau

Trần Phú

Tràng Xá

Trung Hội

Trung Thành

phường

Văn Hán

Văn Lang

Văn Lăng

Vạn Phú

Vạn Xuân

phường

Vĩnh Thông

Võ Nhai

Vô Tranh

Xuân Dương

Yên Bình

Yên Phong

Yên Thịnh

Yên Trạch

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Yên Hân
64.2 mm
2 Bình Văn
58.2 mm
3 Nông Thịnh
56 mm
4 Lương Bằng
53 mm
5 Lam Vỹ
45.4 mm
6 Bình Gia
44.8 mm
7 Quy Kỳ
40.8 mm
8 Thanh Thịnh
39.8 mm
9 Đạo Trù
37.8 mm
10 Phấn Mễ
34.8 mm
11 Mỹ Yên
31 mm
12 Tân Thái
29.6 mm
13 Vũ Chấn
29.2 mm
14 Phú Đình
29.2 mm
15 Đông Viên
28.6 mm
16 Thị trấn Quân Chu
28 mm
17 Tam Dương
26.6 mm
18 Dương Phong 1
26 mm
19 Bằng Lãng
26 mm
20 Hợp Tiến
25.8 mm
21 Bình Xuyên
25.4 mm
22 Khai Quang
24.4 mm
23 Minh Tiến
23.8 mm
24 Tân Sơn
23.8 mm
25 Liên Minh
23.4 mm
26 Yên Lạc PCTT
22.6 mm
27 Chi cục thủy lợi
22.2 mm
28 La Hiên
21.8 mm
29 Cù Vân
21.6 mm
30 Thanh Định
20.2 mm
31 Đồng Quang
20 mm
32 Linh Thông
19.4 mm
33 Phố Đu
18.6 mm
34 Hợp Châu
18.2 mm
35 Hòa Mục
18.2 mm
36 Bình Thành
17.2 mm
37 Thượng Nung
17.2 mm
38 Than Khánh Hòa
17.2 mm
39 Dương Phong 2
17 mm
40 Thần Sa
16.6 mm
41 Tân Thành
16.4 mm
42 Đại Từ
16.2 mm
43 Mỹ Thanh
16.2 mm
44 Ký Phú
16.2 mm
45 Trung Hội
15.2 mm
46 Bình Trung
13.4 mm
47 Lương Sơn
13 mm
48 Hồ Gò Miếu
13 mm
49 Phú Tiến
12 mm
50 Phúc Lương
11.6 mm
51 Yên Lãng
11.6 mm
52 Yên Đổ
11.6 mm
53 Yên Phong
11.6 mm
54 Bộc Nhiêu
11.6 mm
55 Trại Cau
11.4 mm
56 Hoàng Nông
11 mm
57 Tân Khánh
10.8 mm
58 Trung Minh
10.4 mm
59 Bình Sơn
10.4 mm
60 Đổng Xá
10.4 mm
61 Nam Hòa
9.8 mm
62 Tràng Xá
9.4 mm
63 Thanh Mai
9.4 mm
64 Hóa Thượng
9.4 mm
65 Bảo Linh
8.8 mm
66 Tân Linh
8.4 mm
67 Phúc Yên
8 mm
68 Thượng Đình
7.6 mm
69 Văn Hán
7.2 mm
70 Yên Lạc
6.6 mm
71 Côn Minh
6.4 mm
72 Phổ Yên
5.8 mm
73 Phú Lạc
4.8 mm
74 Sông Cầu
4.6 mm
75 Đình Cả
4.4 mm
76 Cúc Đường
4.2 mm
77 Hà Châu
4.2 mm
78 Sông Công
4 mm
79 Trúc Tay
4 mm
80 Hảo Nghĩa
3.8 mm
81 Phú Bình
3 mm
82 Kim Anh
2.8 mm
83 Chi cục Thủy lợi Bắc Ninh
2.8 mm
84 Dân Tiến
2 mm
85 Xuân Hoà
1.8 mm
86 Yên Dũng
0.6 mm
87 Bến Tắm
0.6 mm
88 Phương Giao
0.4 mm
89 Bình Long
0.4 mm
90 Yên Thế
0.4 mm
91 Việt Yên
0.4 mm
92 Lương Phú
0.2 mm
93 Ninh Lai
0 mm
94 Thị trấn Chợ Chu
0 mm
95 Nghinh Tường
0 mm
96 Điềm Mặc 1
0 mm
97 Tân Long
0 mm
98 Cấm Sơn
0 mm
99 Sóc Sơn
0 mm
100 Đan Hội
0 mm
Đã sao chép liên kết!