Xã Yên Bình, tỉnh Thái Nguyên
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Yên Bình

Thứ Năm, 10/09/2026 - 14:03:26

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
27°C
Cảm giác như: 32°C
Mưa phùn nhẹ
Gió
10km/h
Hướng
Đông Bắc
Độ ẩm
77%
US AQI
65

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
14:00
27°C
%
15:00
27°C
%
16:00
24°C
%
17:00
24°C
%
18:00
23°C
%
19:00
22°C
%
20:00
22°C
%
21:00
22°C
%
22:00
22°C
%
23:00
21°C
%
00:00
21°C
%
01:00
21°C
%
02:00
21°C
%
03:00
21°C
%
04:00
21°C
%
05:00
20°C
%
06:00
20°C
%
07:00
21°C
%
08:00
23°C
%
09:00
24°C
%
10:00
25°C
%
11:00
26°C
%
12:00
27°C
%
13:00
27°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Năm
10/09
Có mưa
21° | 27°
22.7 mm
Thứ Sáu
11/09
Nắng
20° | 28°
0.2 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
20° | 29°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nhiều mây
21° | 30°
0.9 mm
Thứ Hai
14/09
Nhiều mây
22° | 29°
0.8 mm
Thứ Ba
15/09
Có mưa
22° | 29°
6.5 mm
Thứ Tư
16/09
Mưa rào
22° | 28°
19.2 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
22° | 25°
12 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
22° | 28°
4.4 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
22° | 30°
5.4 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
23° | 31°
2.6 mm
Thứ Hai
21/09
Nắng
23° | 31°
Không mưa
Thứ Ba
22/09
Nắng
23° | 31°
Không mưa
Thứ Tư
23/09
Nắng
23° | 31°
Không mưa
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Yên Bình, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Yên Bình
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Yên Bình 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Yên Bình trong 7 ngày tới

Từ 10/09/2026 đến 16/09/2026, nhiệt độ tại Xã Yên Bình dự báo dao động từ 20°C đến 30°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 13/09 (30°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 12/09 (20°C).

Trong 7 ngày có 3 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 50.3 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~22.7 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 22 km/h.

30°
Cao nhất
20°
Thấp nhất
50.3
mm mưa/7 ngày
22
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Yên Bình ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Sáu (11/09): Nắng; nhiệt độ từ 20°C đến 28°C; lượng mưa dự báo khoảng 0.2 mm.
Hiện tại Xã Yên Bình mưa phùn nhẹ, nhiệt độ khoảng 27°C, độ ẩm 77%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (13/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 30°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (12/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 20°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 22.7 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 20–29°C, mưa ~0 mm; Chủ Nhật (13/09): Nhiều mây, 21–30°C, mưa ~0.9 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 22 km/h vào Thứ Ba (15/09). Hướng gió hiện tại: Đông Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Yên Bình là 65 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 27°C, nhưng do độ ẩm 77% nên cảm giác thực tế khoảng 32°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Yên Bình, tỉnh Thái Nguyên; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Thái Nguyên

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

91 địa điểm

An Khánh

Ba Bể

Bá Xuyên

phường

Bắc Kạn

phường

Bách Quang

phường

Bạch Thông

Bằng Thành

Bằng Vân

Bình Thành

Bình Yên

Cẩm Giàng

Cao Minh

Chợ Đồn

Chợ Mới

Chợ Rã

Côn Minh

Cường Lợi

Dân Tiến

Đại Phúc

Đại Từ

Điềm Thụy

Định Hóa

Đồng Hỷ

Đồng Phúc

Đức Lương

Đức Xuân

phường

Gia Sàng

phường

Hiệp Lực

Hợp Thành

Kha Sơn

Kim Phượng

La Bằng

La Hiên

Lam Vỹ

Linh Sơn

phường

Nà Phặc

Na Rì

Nam Cường

Nam Hòa

Ngân Sơn

Nghĩa Tá

Nghiên Loan

Nghinh Tường

Phan Đình Phùng

phường

Phổ Yên

phường

Phong Quang

Phú Bình

Phú Đình

Phú Lạc

Phú Lương

Phú Thịnh

Phủ Thông

Phú Xuyên

Phúc Lộc

Phúc Thuận

phường

Phượng Tiến

Quân Chu

Quan Triều

phường

Quảng Bạch

Quang Sơn

Quyết Thắng

phường

Sảng Mộc

Sông Công

phường

Tân Cương

Tân Khánh

Tân Kỳ

Tân Thành

Thần Sa

Thành Công

Thanh Mai

Thanh Thịnh

Thượng Minh

Thượng Quan

Tích Lương

phường

Trại Cau

Trần Phú

Tràng Xá

Trung Hội

Trung Thành

phường

Văn Hán

Văn Lang

Văn Lăng

Vạn Phú

Vạn Xuân

phường

Vĩnh Thông

Võ Nhai

Vô Tranh

Xuân Dương

Yên Phong

Yên Thịnh

Yên Trạch

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Phấn Mễ
60.4 mm
2 Liên Minh
59.6 mm
3 Bình Văn
59.4 mm
4 Nông Thịnh
57.4 mm
5 Lương Bằng
55.8 mm
6 Vũ Loan
54 mm
7 Phú Đình
52 mm
8 Yên Hân
51.2 mm
9 Lam Vỹ
48.6 mm
10 Bằng Lũng
46 mm
11 Phú Tiến
45.8 mm
12 Bình Gia
45 mm
13 Kim Hỷ
44.8 mm
14 Quy Kỳ
44.2 mm
15 Yên Đổ
44.2 mm
16 Vũ Loan 2
43.4 mm
17 Yên Lạc PCTT
42.8 mm
18 Phúc Lương
42 mm
19 Thanh Thịnh
40.2 mm
20 Lương Thượng
39.6 mm
21 Trung Hội
39.2 mm
22 Bằng Lãng
38.4 mm
23 Đạo Trù
37.8 mm
24 Phố Đu
37.8 mm
25 Lương Thượng
35.8 mm
26 Khang Ninh
35.6 mm
27 Đông Viên
34.4 mm
28 Hiệp Lực
34.4 mm
29 Linh Phú
33.8 mm
30 Yến Dương
33.6 mm
31 Thượng Nung
32.8 mm
32 Minh Tiến
31.8 mm
33 Dương Phong 1
31.8 mm
34 Mỹ Yên
31.4 mm
35 Tân Thái
30.8 mm
36 Thượng Quan
30.8 mm
37 Đôn Phong 3
30.4 mm
38 Nam Cường
30.2 mm
39 Thanh Định
29.8 mm
40 Vũ Chấn
29.8 mm
41 Ngọc Phái
29.4 mm
42 Thạch An
29.2 mm
43 Đồng Lạc 1
28.8 mm
44 Hợp Tiến
28.6 mm
45 La Hiên
28.6 mm
46 Vũ Loan 1
28.6 mm
47 Hóa Thượng
28.4 mm
48 Cù Vân
28.2 mm
49 Quảng Khê
28.2 mm
50 Yến Dương
28.2 mm
51 Thị trấn Quân Chu
28 mm
52 Tràng Xá
26.6 mm
53 Bình Thành
26.4 mm
54 Tân Sơn
26.2 mm
55 Đổng Xá
26 mm
56 Yên Thượng
25.8 mm
57 Bộc Nhiêu
24 mm
58 Chi cục thủy lợi
24 mm
59 Nam Hòa
23.8 mm
60 Xuân Lạc
23.8 mm
61 Trung Minh
23.6 mm
62 Tân Trào
23.4 mm
63 Đồng Quang
23.4 mm
64 Sông Cầu
23 mm
65 Dương Quang
22 mm
66 Than Khánh Hòa
21.8 mm
67 Thần Sa
21.8 mm
68 Nà Phặc
21.2 mm
69 Thượng Quan
21 mm
70 Vũ Muộn
21 mm
71 Hòa Mục
20.8 mm
72 Linh Thông
20.6 mm
73 Yên Lạc
20.4 mm
74 Phương Viên
20.4 mm
75 Mỹ Thanh
20.2 mm
76 Dương Phong 2
19.6 mm
77 Đại Từ
19.6 mm
78 Bình Trung
19.6 mm
79 Bản Thi
19 mm
80 Tân Linh
18.6 mm
81 Cẩm Giàng
18.6 mm
82 Trại Cau
18.4 mm
83 Cúc Đường
18 mm
84 Kim Quan
17.6 mm
85 Phú Lạc
17.4 mm
86 Ký Phú
16.8 mm
87 Tân Thành
16.4 mm
88 Côn Minh
16 mm
89 Yên Phong
15.6 mm
90 Hoàng Nông
14.8 mm
91 Phương Giao
14.8 mm
92 Yên Thịnh
14.4 mm
93 Bảo Linh
14.2 mm
94 Đôn Phong 2
14.2 mm
95 Sơn Phú
13.8 mm
96 Hồ Gò Miếu
13.4 mm
97 Lương Sơn
13 mm
98 Văn Hán
12.8 mm
99 Quảng Bạch
12 mm
100 Yên Lãng
11.8 mm
Đã sao chép liên kết!